wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối kì 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

 sinh trường là sự...................... về mặt kích thước và............ tế bào. Tốc độ sinh trưởng của mỗi loài phụ thuộc vào ......................... và là một chỉ tiêu quan trọng trong

a)

gia tăng số lượng - kiểu hình - chọn giống

b)

phát triển - số lượng - từng loài - chọn giống

c)

gia tăng - số lượng - kiểu gen - chăn nuôi.

d)

phát triển - khối lượng - từng loài - chọn giống.

2.

Phát triển của cơ thể động vật bao gồm

a)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

b)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

c)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào

d)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan vào

3.

Biến thái là:

a)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

b)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

c)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

d)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

4.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?

a)

Sự sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian

b)

Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tùy theo điều kiện sống của chúng

c)

Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hóa của hợp tử

d)

Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái

5.

Nhận xét nào dưới đây về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của cơ thể sống là không đúng:

a)

Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể luôn liên quan mật thiết với nhau, đan xen lẫn nhau và luôn luôn liên quan đến môi trường sống

b)

Ba giai đoạn sinh trưởng và phát triển chính là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phối và giai đoạn hậu phôi

c)

Tốc độ sinh trưởng diễn ra không đồng đều ở các giai đoạn phát triển khác nhau

d)

Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển

6.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành.

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.

7.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

phải qua một lần lột xác.

b)

con non khác con trưởng thành

c)

ấu trùng giống con trưởng thành

d)

không phải qua lột xác

8.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn

a)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

b)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

c)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

d)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành

9.

Phát triển của ĐV qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

d)

Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành

10.

Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn sai khác cơ bản với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là

a)

Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành.

b)

Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hoocmon

c)

Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành

d)

Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành

11.

Nhân tố bên trong quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Nhân tố di truyền

b)

Tuổi thọ

c)

Thức ăn

d)

Nhiệt độ và ánh sáng

12.

Hoocmon sinh trưởng có vai trò:

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

b)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

c)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

d)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

13.

Ở người trưởng thành nếu GH được tiết quá nhiều sẽ

a)

làm rối loạn chức năng các tuyến nội tiết khác

b)

làm tăng sinh tế bào gây khối u.

c)

gây ra bệnh to đầu xương chi

d)

làm cho xương dài ra và gây bệnh khổng lồ.

14.

Tirôxin được sản sinh ra ở:

a)

Buồng trứng

b)

Tinh hoàn

c)

Tuyển yên

d)

Tuyến giáp

15.

Tirôxin có tác dụng :

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

b)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

c)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

d)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

16.

Ở trẻ em, hiện tượng thiểu năng tuyến giáp thường dẫn đến những hậu quả nào dưới đây:

1.Trẻ mới sinh thiếu tiroxin sẽ dẫn tới chậm phát triển trí tuệ (đần độn).

2.Chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém.

3.Vàng da kéo dài, nước tiểu, mồ hôi có màu vàng.

4. Không hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thử cấp.

a)

IV; I

b)

II; III

c)

III; IV

d)

I; II

17.

Khi thức ăn, nước uống bị thiếu iốt thì trẻ em sẽ có biểu hiện

a)

thở dồn dập, mắt lồi, trí thông minh kém.bệnh khổng lồ, trí tuệ kém.

b)

Lớn nhanh, trí thông minh bình thường

c)

bệnh khổng lồ, trí tuệ kém.

d)

chậm lớn, trí tuệ thấp, chịu lạnh kém, bướu cổ.

18.

Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc sẽ gây hậu quả gì ?

a)

Nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng của ếch

b)

Nòng nọc có kích thước khổng lồ nhưng không phát triển thành ếch được

c)

Nòng nọc không hình thành đuôi

d)

Nòng nọc không lớn lên được

19.

Testosteron có vai trò

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

b)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

c)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

20.

Ostrogen có vai trò:

a)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

b)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

c)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

21.

Nếu hormone ecdixon tiết ra quá nhiều thì ST và phát triển ở ong sen

a)

Ong sẽ chết

b)

Rút ngắn các giai đoạn phát triển, ấu trùng biến thái sớm

c)

Không thể biến đổi nhộng thành ong

d)

Kéo dài giai đoạn ấu trùng.

22.

Juvenin có tác dụng

a)

Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm

b)

Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

c)

Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

d)

Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

23.

Nếu hormone juvenin tiết ra quá nhiều thì sinh trưởng và phát triển ở ong sẽ

a)

Rút ngắn giai đoạn nhộng.

b)

Không thể biến đổi nhộng thành ong

c)

Rút ngắn giai đoạn ấu trùng và nhanh chóng chuyển sang giai đoạn nhộng

d)

Kéo dài giai đoạn ấu trùng

24.

Giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người chịu ảnh hưởng rõ nhất của các nhân tố môi trường?

a)

Trưởng thành

b)

Sau sơ sinh

c)

Sơ sinh

d)

Phôi thai

25.

Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự ST và PT của động vật?

a)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể

b)

Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.

c)

Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.

d)

Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường

26.

Nhân tố môi trường ảnh hưởng lớn nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Khí hậu.

b)

Ánh sáng.

c)

Nhiệt độ.

d)

Thức ăn.

27.

Tại sao vào những ngày mùa đông cần cho gia súc non ăn nhiều thức ăn hơn để chúng có thể sinh trưởng và phát triển bình thường?

a)

Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ để cung cấp năng lượng cho sự phát triển bộ xương - cơ.

b)

Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá gây mất nhiều nhiệt, nếu không tăng khẩu phần ăn sẽ làm chậm quá trình sinh trưởng

c)

Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá ăn nhiều mới đủ năng lượng để chống rét

d)

Đối với gia súc non,mùa đông ăn nhiều mới đủ chất để PT bộ xương do ít ánh sáng

28.

Khi trời rét thì cá rô phi ngừng lớn là do

a)

các chất hữu cơ trong cơ thể bị oxi hóa nhiều hơn.

b)

quá trình chuyển hóa trong cơ thể giảm

c)

hoạt động có cơ quá mức để chống lạnh.

d)

cơ thể bị mất nhiều nhiệt

29.

Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng

a)

tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh

b)

tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển

c)

Tăng mqhệ giữa bố mẹ và con

d)

bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi

30.

Tại sao tắm nắng vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

a)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ôxy hoá để hình thành xương.

b)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá K để hình thành xương.

c)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Ca để hình thành xương.

d)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Na để hình thành xương

31.

Các hình thức sinh sản ở thực vật gồm có

a)

Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá

c)

Sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng chồi

d)

Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.

32.

Sinh sản vô tính là:

a)

Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự

b)

Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

c)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

d)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

33.

Sinh sản vô tính của thực vật trong tự nhiên gồm

a)

Sinh sản tự nhiên và sinh sản nhân tạo

b)

Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá

c)

Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng

d)

Nguyên nhân và giảm phân.

34.

Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là

a)

tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

b)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

c)

tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

d)

cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

35.

Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình

a)

thụ tinh.

b)

nguyên phân.

c)

giảm phân

d)

giảm phân và thụ tinh.

36.

Thực vật có thể sinh sản vô tính bằng các bộ phận sau, ngoại trừ

a)

Hoa

b)

c)

Thân

d)

37.

Sinh sản bào tử là:

a)

Tạo ra thế hệ mới từ hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.

b)

Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và thể giao tử.

c)

Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do nguyên phân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể

d)

Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.

38.

Đặc điểm của bào tử là:

a)

Mang bị nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội

b)

Mang bị nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây đơn bội.

c)

Mang bị nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây lưỡng bội.

d)

Mang bị nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây đơn bội.

39.

Sinh sản bằng bào tử chi gặp ở nhóm thực vật

a)

Cây hạt trần.

b)

Rêu và dương xỉ.

c)

Cây hạt kín

d)

Có sự xen kẽ thế hệ giai đoạn lưỡng bội và đơn bội trong vòng đời

40.

Cho các ví dụ về sinh sản vô tính ở thực vật như sau:

1. Rau má sinh sản bằng thân bò.

2. Rêu sinh sản bằng thân rễ. .

3. Có gấu sinh sản bằng thân bò.

4. Khoai tây sinh sản bằng rễ củ.

5. Cây sống đời sinh sản bằng lá.

Có bao nhiêu phương án đúng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

41.

Sinh sản sinh dưỡng là:

a)

Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.

b)

Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây

c)

Tạo ra cây mới chỉ từ rễ

d)

Tạo ra cây mới từ 1 phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.

42.

Ý nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?

a)

Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền cung cấp cho chọn giống

b)

Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.

c)

Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh

d)

Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất

43.

Trong công nghệ nuôi cấy tế bào, môi trường dinh dưỡng thường được bổ sung tỷ lệ thích hợp của các hormone

a)

Xitokinin và florigen,

b)

GA và auxin

c)

Auxin và xitokinin

d)

GA và AAB

44.

Sinh sản vô tính có lợi cho thực vật bởi tất cả đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Con cháu đa dạng về kiểu gen

b)

Sớm hoàn thành vòng đời

c)

Hiệu quả sinh sản cao

d)

Duy trì được khả năng thích nghi cao trong môi trường ổn định.

45.

Dựa vào cơ sở khoa học nào để có thể nuôi 1 tế bào thành một cây hoàn chỉnh:

a)

Tế bào hoàn toàn sạch bệnh

b)

Đảm bảo đủ các nguyên tố dinh dưỡng

c)

Điều kiện vô trùng tuyệt đối

d)

Tính toàn năng của tế bào.

46.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là:

a)

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

b)

Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

d)

Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

47.

Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính chủ yếu là

a)

phôi được nuôi dưỡng bởi nội nhũ.

b)

tạo ra đời con đa dạng và có sức sống cao.

c)

phôi được bảo vệ trong hạt và quả.

d)

tạo ra số lượng lớn cá thể trong một thế hệ.

48.

Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?

a)

Tế bào me giảm phân cho 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.

b)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực

c)

Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử – 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân1 lần tạo 2 giao tử đực.

d)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.

49.

Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?

a)

2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.

b)

2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.

50.

Tế bào được hình thành qua giảm phân (ở quá trình hình thành hạt phấn) là:

a)

Bào tử đơn bội

b)

Tinh tử

c)

Hạt phấn.

d)

giao tử đực

51.

Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?

a)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

b)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử – 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đổi cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng

c)

Tế bào me của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử →1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho tuí phôi chứa 3 tế bào đổi cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực

d)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.

52.

Trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa, các tế bào mang bộ NST đơn bội bao gồm?

a)

Đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, tế bào nhân cực.

b)

Tế bào trứng, tế bào nhân cực.

c)

Tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực.

d)

Tế bào mẹ, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực

53.

Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?

a)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.

b)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.

c)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.

d)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.

54.

Thụ phấn là:

a)

Sự rơi hạt phấn vào núm nhuy và nảy mầm.

b)

Sự nảy mầm của hạt phấn trên núm nhuy

c)

Sự di chuyển của tinh tử trên ống phấn

d)

Sự kéo dài ống phấn trong vòi nhuỵ.

55.

Tự thụ phấn là:

a)

Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.

b)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài.

c)

Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuy của cùng một hoa hay khác họa cùng một cây.

d)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.

56.

Thụ phấn chéo là:

a)

Sự kết hợp giữa tinh tử và tráng của cùng hoa.

b)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuy của cây khác cùng loài.

c)

Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây.

d)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác loài.

57.

Thụ tinh ở thực vật có hoa là:

a)

Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng trong túi phôi.

b)

Sự kết hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử

c)

Sự kết nhân của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.

d)

Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai giao tử, đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.

58.

Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:

a)

Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.

b)

Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.

c)

Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.

d)

 Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

59.

Ý nào không đúng khi nói về quả?

a)

Quả có thể là phương tiện phát tán hạt.

b)

Quả có vai trò bảo vệ hạt.

c)

Quả không hạt đều là quả đơn tính.

d)

Quả là do bầu nhuỵ dày sinh trưởng lên chuyển hoá thành.

60.

Trong nông nghiệp để bảo quản quả được lâu người ta dùng cách:

a)

Kết hợp nhiệt độ thấp với GA

b)

Tạo khí etilen

c)

Kết hợp auxin với GAD

d)

Nhiệt độ thấp kết hợp với CO2