WorksheetsHóa 10A1
Total questions: 55
Worksheet time: 39mins
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số khối
nguyên tử khối
điện tích hạt nhân
số nơtron
Hai đồng vị của carbon khác nhau về
số khối
điện tích hạt nhân
số proton
số lớp electron
Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là
12
12+
11+
11
Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là
3819K
3919K
4018K
4019K
Nhận định nào sau đây không đúng?
Các đồng vị có số khối khác nhau
Các đồng vị có số nơtron khác nhau
Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân
Các đồng vị có số electron khác nhau
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong nguyên tử, các hạt mang điện là electron và proton
Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có thể giống nhau về số proton
Đồng vị là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau về số nơtron
Khi nguyên tử nhường eletron sẽ trở thành ion dương
Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 và có số khối là 56. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là
26+
30
56+
30+
Nguyên tố carbon có 2 đồng vị: 12C và 13C, nguyên tố oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O và 18O. Số kiểu phân tử CO khác nhau tối đa có thể tạo thành từ các đồng vị trên là
6
12
8
4
Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U , nhận xét nào sau đây không đúng?
Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani
Mỗi nguyên tử đều có 92 nơtron
Hai nguyên tử có cùng số electron
Hai nguyên tử có số khối khác nhau
Các hạt cấu tạo nên nguyên tử gồm
electron, nơtron và proton
nơtron, electron
proton, nơtron
electron, proton
Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là
9
10
19
28
Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
6X, 7Y
9X, 10Y
14X, 14Y
18X, 19Y
Nguyên tử của nguyên tố X có chứa 11 electron, 11 proton, 12 nơtron. Ðiện tích hạt nhân của nguyên tử X là
12+
23+
11+
22+
Ðồng vị là những
nguyên tố có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
nguyên tử có cùng số khối
nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối
Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt
proton và electron
proton và nơtron
nơtron, electron và proton
nơtron và electron
Tên nguyên tố: Na
Lưu ý: không viết hoa
(a)
Tên nguyên tố: C
Lưu ý: không viết hoa
(a)
Tên nguyên tố: O
Lưu ý: không viết hoa
(a)
Tên nguyên tố: Cu
Lưu ý: không viết hoa
(a)
Tên nguyên tố: P
Lưu ý: không viết hoa
(a)
Tên nguyên tố: Ca
Lưu ý: không viết hoa
(a)
Tên nguyên tố: N
Lưu ý: không viết hoa
(a)
Tên nguyên tố: H
Lưu ý: không viết hoa
(a)
Tên nguyên tố: Cl
Lưu ý: không viết hoa
(a)
Tên nguyên tố: Au
Lưu ý: không viết hoa
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Lithium
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Magnesium
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Kẽm
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Nhôm
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Sắt
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Bạc
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Lưu huỳnh
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Barium
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Potassium
(a)
Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Chì
(a)
Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
có cùng số nơtron trong hạt nhân.
có cùng số khối.
có cùng nguyên tử khối.
có cùng điện tích hạt nhân.
Cho 3 nguyên tử như hình vẽ. Các nguyên tử nào là đồng vị?
X và Z
X và Y
X, Y và Z
Y và Z
Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị như hình. Có bao nhiêu loại phân tử đồng (II) oxit?
6
12
9
4
Biết rằng Z là đại lượng đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học. Vậy khẳng định nào sau đây là thiếu chính xác?
số electron = Z
Số đơn vị điện tích hạt nhân = Z
số proton = Z
số nơtron = Z
Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là
16.
16+.
16 đvC.
32+.
Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :
Li(3p,4n) chiếm 92,5% ; Li(3p,3n) chiếm 7,5%.
Nguyên tử khối trung bình của Liti là
6,89
6,9
7,1
6,93
Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị bền. 7935Br chiếm 50,69% và 8135Br chiếm 49,31%. Nguyên tử khối trung bình của Brom là
79,98
35,5
81.2
36,5
Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:
A và B.
B và C
C và D.
A và D.
Nguyên tử nào có cùng số khối với 168O là
167N
189F
2010Ne
178O
Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị:
4020K và 4018Ar
2412Mg và 2512Mg
2412Mg và 2612Mg
168O và 178O
Cho 3 nguyên tử: 126X, 147Y, 146Z. Các nguyên tử nào là đồng vị?
X và Z
X và Y
Z, Y và Z
Y và Z
Từ hai đồng vị clo (3517Cl và 3717Cl) và đồng vị 11H, số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là
1
2
3
4
Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và đồng vị 168O, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là
1
2
3
4
Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và hai đồng vị clo ( 3517Cl và 3717Cl), số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là
2
3
4
5
Các đồng vị của cùng một nguyên tố là những nguyên tử khác nhau về:
Cấu hình electron.
Số khối.
Số hiệu nguyên tử.
Số proton.
B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là
54,5 và 45,5
45,5 và 54,5
60 và 40
40 và 60
Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Giả sử trong hỗn hợp hai loại đồng vị này có 162 nguyên tử 65Cu thì số nguyên tử tương ứng của đồng vị còn lại là bao nhiêu?
60
438
81
100
Có các phát biểu sau
(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.
(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Sô phát biểu không đúng là
1
2
3
4
Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54.
63,45.
64,46.
64,64.
Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. % khối lượng của 63Cu trong CuXO3 là 37,23%. Nguyên tố X là ? ( O = 16)
S ( M = 32)
C ( M = 12)
P ( M = 31)
Si ( M = 28)
