wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 4 Tiếng Việt lớp 2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

2.

Điền tiếp : Bê vàng đi tìm cỏ,..........

a)

lang thang quên đường về

b)

ngủ ở đấy

c)

về

d)

tất cả

3.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

4.

hình vè gì ?

a)

bóng đá

b)

bóng bàn

c)

bóng chuyền

d)

bóng bầu dục

5.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

6.

Tìm từ chỉ hoạt động của người.

a)

đôi giày

b)

mũ bảo hiểm

c)

gáy ò ó o

d)

đạp xe

7.
a)

la hét

b)

na hét

c)

la hát

8.

Chọn các từ viết SAI:

a)

đan qoạt

b)

quoát nạt

c)

hoạt hình

d)

sinh huạt

9.

Nhìn chúng em ...... lớp,

cô giáo ...... miệng cười.

a)

quoét / nhoẻn

b)

quét / nhoẻn

c)

quét / nhẻn

10.



(a)  

11.



(a)  

12.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

14.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

15.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

16.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

17.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

18.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

19.

2. Chọn âm thích hợp để điền vào các từ sau:

__im chỉ; ăn __iêng; __ iến lửa

a)

c

b)

k

c)

l

20.

3. Dòng nào dưới đây gồm các từ viết đúng chính tả:

a)

cái gậy, ga tàu, gét bỏ, trêu gẹo, gạo nếp

b)

cái ghậy, ga tàu, ghét bỏ, trêu ghẹo, gạo nếp

c)

cái gậy, ga tàu, ghét bỏ, trêu ghẹo, gạo nếp

21.

Tìm từ có vần ít hoặc iết miêu tả âm thanh tiếng chim hót.

a)

líu lo

b)

thiết tha

c)

ríu rít

22.

Các từ viết sai chình tả trong câu sau là

“Sếu là noài chim nớn và vô cùng sinh đẹp.”

a)

Sếu, noài, nớn

b)

noài, nớn

c)

noài, nớn, sinh

23.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.

Lớp học/đẹp/ mới/ của tớ/lắm/!

a)

Lớp học đẹp của tớ mới lắm!

b)

Lớp học của tớ đẹp mới lắm!

c)

Lớp học mới của tớ đẹp lắm!

24.

Da trắng muốt

Ruột trắng tinh

Bạn với học sinh

Thích cọ đầu vào bảng.

(Là cái gi?)

a)

thước kẻ

b)

phấn

c)

bút chì

25.

Trong đoạn thơ sau, từ nào cần viết hoa?

Việt Nam có bác

Bác là non nước trời mây,

việt nam có Bác mỗi ngày đẹp hơn.

Còn cao hơn đỉnh trường sơn,

Nghìn năm chung đúc tâm hồn ông cha.

a)

Bác - Việt Nam - Trường Sơn

b)

Việt Nam - Trường Sơn

c)

Bác - Việt Nam - Trường Sơn - Ông Cha

d)

Bác - Việt Nam

26.

Câu nào đặt sai dấu phẩy trong các câu sau?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc lại bay về ríu rít.

c)

Trong lớp, Liên luôn chăm chú, nghe giảng.

d)

Ở nhà, em giúp mẹ nhặt rau, rửa bát, quét nhà và giặt quần áo.

27.

Dòng nào sau đây nêu các từ chỉ hoạt động

a)

dài, đáng yêu, khỏe

b)

bố , con gà, núi

c)

ăn, viết, chạy

28.

Trong các từ sau: bàn ghế, thiếu nhi, vui sướng, hoa hồng. Từ nào không chỉ sự vật?

a)

bàn ghế

b)

thiếu nhi

c)

vui sướng

d)

hoa hồng

29.

Loài chim tượng trưng cho hòa bình là:

a)

Chim bồ câu

b)

Chim thiên nga

c)

Chim đà điểu

30.

Từ trái nghĩa với to là:

a)

rộng

b)

lớn

c)

nhỏ

31.

Điền tiếng có vần ân hoặc âng vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bạn Hùng t…… bóng rất tài.

a)

ân

b)

âng

32.

Đâu là Lá cờ Việt Nam?

a)
b)
c)
33.

Điền từ còn thiếu vào câu hát sau:

Cái cây xanh xanh, thì lá cũng xanh, chim đậu..........

a)

Trên cành

b)

Trong vườn

c)

Trên sân

34.

Con thỏ chạy rất nhanh.

Hãy tìm từ ngữ chỉ hoạt động trong câu trên:

a)

con thỏ

b)

nhanh

c)

chạy

35.

Trái nghĩa với từ "lạnh lẽo"

a)

lạnh buốt

b)

nóng bức

c)

lạnh

36.

Từ viết đúng chính tả

a)

xâu kim

b)

xâu cim

c)

sâu kim

d)

sâu cim

37.

Từ chỉ người chăm chỉ, cần cù là:

a)

thông minh

b)

siêng năng

c)

dũng cảm

d)

hiền lành

38.

Chọn từ ngữ khác với những từ còn lại

a)

cây thuốc

b)

cây thước

c)

cây bút

d)

cây kẹo

39.

Chọn từ ngữ khác với những từ còn lại

a)

con cừu

b)

con sứa

c)

con bò

d)

con thỏ

40.

Em trai của mẹ em thì em gọi là gì?

a)

chú

b)

cậu

c)

bác

d)

em

41.

Để làm bưu thiếp, em cần chuẩn bị những gì?

a)

giấy bìa màu, kéo.

b)

giấy bìa màu, kéo, thước, bút.

c)

giấy bìa màu, bút.

42.

Câu dùng để kể về việc làm của mẹ là:

a)

Mẹ em là cô giáo à?

b)

Mẹ đã về nhà chưa?

c)

Mẹ em đang nấu cơm.

43.

"Chú" là từ ngữ chỉ người thuộc:

a)

Họ nội

b)

Họ ngoại

44.

Đi về con chào mẹ

Ra vườn cháu chào bà

Ông làm việc trên nhà

Cháu lên: chào ông ạ!

Các từ ngữ chỉ người trong khổ thơ trên là:

a)

con, mẹ, nhà, bà

b)

mẹ, vườn, bà, ông

c)

con, mẹ, bà, ông

45.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

con dao

b)

giao dịch

c)

dao thừa

46.

Tìm từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu sau: "Ăn quả nhớ kẻ .............. cây."

a)

trồng

b)

chăm

c)

vun

d)

bán

47.

Tìm từ trái nghĩa với từ "thưởng"?

a)

cho

b)

phạt

c)

nhận

48.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

49.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:


"đi / bán / mẹ / hoa / chợ."

a)

Mẹ đi chợ hoa bán.

b)

Mẹ đi chợ bán hoa.

c)

Đi bán hoa chợ mẹ.

d)

Bán hoa đi chợ mẹ.

50.

Hôm qua em đến trường

Mẹ dắt tay từng bước

Hôm nay mẹ lên nương

Một mình em đến lớp.

Đoan thơ trên có mấy nhân vật?

a)

1 nhân vật là con

b)

2 nhân vật là mẹ và con

c)

3 nhân vật là mẹ, con, lớp

51.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy