Font size
WorksheetsBài kiểm tra Hiragana - Katakana
Total questions: 50
Worksheet time: 35mins
Cho biết cách đọc của Hiragana sau đây:
さ
sa
chi
ki
gi
Cho biết cách đọc của Hiragana sau đây:
ち
sa
chi
gi
ki
Cho biết cách đọc của Hiragana sau đây:
き
chi
ki
gi
sa
Cho biết cách đọc của Hiragana sau đây:
い
a
i
u
e
Cho biết cách đọc của Hiragana sau đây:
こ
ni
ke
ma
ko
Cho biết cách đọc của Hiragana sau đây:
の
me
nu
no
n
Cho biết cách đọc của Hiragana sau đây:
め
me
no
nu
n
Cho biết cách đọc của Hiragana sau đây:
ぬ
n
no
nu
me
Cho biết cách đọc của Hiragana sau đây:
ね
re
ne
wa
ke
Cho biết cách đọc của Hiragana sau đây:
わ
wa
wo
re
ne
Cho biết cách đọc của Hiragana sau đây:
な
ta
na
da
ze
Cho biết cách đọc của Hiragana sau đây:
る
ra
ri
ru
ro
Chọn Hiragana có cách đọc sau:
o
お
を
そ
も
Chọn Hiragana có cách đọc sau:
ro
る
ら
れ
ろ
Chọn Hiragana có cách đọc sau:
e
ん
ふ
え
に
Chọn Hiragana có cách đọc sau:
ge
こ
ご
げ
け
Chọn Hiragana có cách đọc sau:
yu
や
ゅ
ゆ
ゃ
Chọn Hiragana có cách đọc sau:
ma
は
ほ
よ
ま
Chọn Hiragana có cách đọc sau:
kya
ぎゃ
きゃ
きや
ぎや
Chọn Hiragana có cách đọc sau:
chu
ちゅ
ちゆ
ぢゆ
ぢゅ
Chọn Hiragana có cách đọc sau:
tsu
っ
つ
づ
す
Chọn Hiragana có cách đọc sau:
sho
じょ
じよ
しよ
しょ
Chọn Hiragana có cách đọc sau:
pyo
ぴょ
びょ
ひょ
ぴよ
Chọn Hiragana có cách đọc sau:
wa
は
わ
ふ
ゆ
Viết cách đọc từ sau bằng Romaji:
しょうぎ
(a)
Viết cách đọc từ sau bằng Romaji:
ふじい
(a)
Viết cách đọc từ sau bằng Romaji:
つむ
(a)
Viết cách đọc từ sau bằng Romaji:
ひしゃ
(a)
Viết cách đọc từ sau bằng Romaji:
りゅうおう
(a)
Viết cách đọc từ sau bằng Romaji:
ふに
(a)
Viết cách đọc từ sau bằng Romaji:
あなぐほ
(a)
Viết cách đọc từ sau bằng Romaji:
かいちょお
(a)
Viết cách đọc từ sau bằng Romaji:
みのかにい
(a)
Viết cách đọc từ sau bằng Romaji:
うま
(a)
Viết cách đọc từ sau bằng Romaji:
らしい
(a)
Viết cách đọc từ sau bằng Romaji:
うくすつぬふむゆる
(a)
Viết cách đọc của Katakana sau đây:
ア
a
i
u
e
Viết cách đọc của Katakana sau đây:
デ
te
de
se
me
Viết cách đọc của Katakana sau đây:
ス
ne
nu
su
mu
Viết cách đọc của Katakana sau đây:
ワ
u
fu
wa
wo
Viết cách đọc của Katakana sau đây:
ロ
ko
so
no
ro
Sắp xếp các cách đọc sau với Katakana tương ứng:
u, fu, wo, wa
ウ・ワ・フ・ヲ
ワ・フ・ウ・ヲ
ウ・ワ・ヲ・フ
ウ・フ・ヲ・ワ
Sắp xếp các cách đọc sau với Katakana tương ứng:
tsu, shi, n, so
ン・ソ・シ・ツ
ツ・シ・ン・ソ
ソ・ツ・シ・ン
ツ・ン・シ・ソ
Viết cách đọc từ sau trong Romaji:
マムシ
(a)
Viết cách đọc từ sau trong Romaji:
イゴコチ
(a)
Viết cách đọc từ sau trong Romaji:
ロウマジ
(a)
Viết cách đọc từ sau trong Romaji:
オオケヤキ
(a)
Viết cách đọc từ sau trong Romaji:
ナンバンショウギ
(a)
Viết cách đọc từ sau trong Romaji:
ソウカ
(a)
Viết cách đọc từ sau trong Romaji:
アカサタナハマヤラ
(a)
