wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỘI NHẬP KINH TẾ

Total questions: 55

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế đến nền kinh tế nước ta là gì?

a)

Đảm bảo được thặng dư thương mại hàng năm 

b)

Nền kinh tế nước nhà không phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhiều

c)

Mở rộng thị trường để thúc đẩy thương mại phát triển  

d)

Tất cả đều đúng

2.

Phương thức phát triển tốt nhất của các nước đang và kém phát triển trong xu thế toàn cầu hoá là gì? 

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế  

b)

Bảo hộ mậu dịch trong nước

c)

Hợp tác kinh tế với các nước có cùng hệ thống chính trị  

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

3.

Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?

a)

A. ASEAN

b)

B. WTO

c)

C. OPEC

d)

D. APEC

4.

Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là:

a)

Gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN). 

b)

Trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

c)

Bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ. 

d)

Tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

5.

Để xây dựng chiến lược và lộ trình kinh tế phù hợp với khả năng và điều kiện thực tế cần:

a)

Đánh giá những điều kiện khách quan, chủ quan ảnh hưởng đến hội nhập kinh tế nước ta.

b)

Tích cực, chủ động tham gia vào các liên kết kinh tế quốc tế và thực hiện đầy đủ các cam kết của Việt Nam trong các liên kết kinh tế và khu vực.

c)

Đổi mới cơ chế quản lý của nhà nước, cải cách hành chính, chính sách kinh tế, thông thoáng môi trường đầu tư…

d)

Cả 3 phương án trên.

6.

Câu 1. Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hội nhập kinh tế QT 

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế QT 

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

7.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

c)

Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

8.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

9.

Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế

a)

Đa phương

b)

Toàn cầu

c)

Toàn diện

d)

Song phương

10.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.   

b)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

11.

Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế.

a)

đa phương

b)

toàn cầu.

c)

quốc tế. 

d)

song phương.

12.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

khu vực.

c)

toàn cầu. 

d)

song phương.

13.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập kinh tế đa phương.

b)

Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế song phương.

14.

Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về dán nhãn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng thư vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hoá vào EU.

b)

Ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã kí kết với đối tác nước ngoài.

c)

Ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài.

d)

Công ty Y thay đổi mẫu mã ghế ghỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài.

15.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.

d)

chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

16.

Hội nhập kinh tế quốc tế là xu thế .... trong bối cảnh toàn cầu hoá.

a)

Chủ quan

b)

Khách quan

c)

Chủ yếu

d)

Chủ động

17.

Đâu là tổ chức kinh tế không có sự góp mặt của Việt Nam?

a)

WTO

b)

APEC

c)

G20

d)

ASEAN

18.

Đâu không phải là một trong những tác động tích cực của việc hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Thúc đẩy thương mại phát triển

b)

Nâng cao trình độ nguồn nhân lực và tiềm lực khoa học

c)

Tạo ra những thay đổi mới cho bộ máy chính trị

d)

Củng cố an ninh quốc phòng, đảm bảo an ninh quốc gia

19.

Đối với Việt Nam, hội nhập kinh tế quốc tế được xem như là?

a)

Phương thức tồn tại và phát triển

b)

Khẩu hiệu thời thượng

c)

Mục tiêu chiến lược

d)

Kế hoạch dài hạn

20.

Phương hướng nâng cao hiệu quả của Việt Nam trong hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Xây dựng chiến lược và lộ trình phù hợp

b)

Xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

c)

Tích cực, chủ động và thực hiện đầy đủ cam kết

d)

Tất cả đều đúng

21.

Trong bối cảnh hội nhập hiện nay, doanh nghiệp cần có những điều chỉnh như thế nào trong kinh doanh? (Chọn các ý đúng)

a)

Học tìm kiếm cơ hội trong kinh doanh

b)

Học kết nối cùng chấp nhận cạnh tranh

c)

Học cách tăng nguồn lực

d)

Học đồng hành với chính phủ

e)

Học cách huy động vốn

22.

Trong năm 2020 vừa qua, Việt Nam có vai trò gì trong ASEAN?

a)

Bên điều hành

b)

Bộ tài chính

c)

Chủ tịch

d)

Quản lí

23.

Để xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, Việt Nam cần phải?

a)

Hoàn thiện và bổ sung đường lối chính sách kinh tế

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá

c)

Kết hợp kinh tế với quốc phòng

24.

"Để hội nhập có hiệu quả, không thể tuyệt đối hoá độc lập, tự chủ và quan niệm về độc lập, tự chủ là bất biên." Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Bạn có thích bài thuyết trình hôm nay không?

a)

b)

Không

26.

Hội nhập kinh tế quốc tế là xu thế .... trong bối cảnh toàn cầu hoá.

a)

Chủ quan

b)

Khách quan

c)

Chủ yếu

d)

Chủ động

27.

Đâu không phải là một trong những tác động tích cực của việc hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Thúc đẩy thương mại phát triển

b)

Nâng cao trình độ nguồn nhân lực và tiềm lực khoa học

c)

Tạo ra những thay đổi mới cho bộ máy chính trị

d)

Củng cố an ninh quốc phòng, đảm bảo an ninh quốc gia

28.

Đối với Việt Nam, hội nhập kinh tế quốc tế được xem như là?

a)

Phương thức tồn tại và phát triển

b)

Khẩu hiệu thời thượng

c)

Mục tiêu chiến lược

d)

Kế hoạch dài hạn

29.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức kinh tế nào?

a)

ASEAN

b)

EURO

c)

APEC

d)

Cả A và C

30.

Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của hội nhập kinh tế quốc tế đối với Việt Nam?

a)

Tăng thu nhập quốc dân.

b)

Tăng khí thải công nghiệp.

c)

Chuyển giao khoa học công nghệ.

d)

Rút ngắn khoảng cách tụt hậu.

31.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích, đồng thời tuân thủ các các chuẩn mực quốc tế chung gọi là gì?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Phát triển kinh tế thế giới.

c)

Liên kết các vùng kinh tế.

d)

Đoàn kết lợi ích khu vực.

32.

Đối với sự phát triển của các quốc gia hoá hiện nay, hội nhập kinh tế quốc tế trở thành và các vùng lãnh thổ trong bối cảnh toàn cầu

a)

thể chế chính trị.

b)

bản chất nhà nước.

c)

tất yếu khách quan.

d)

con đường duy nhất.

33.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, mối quan hệ giữa các quốc gia được xây dựng trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Tách biệt về lợi ích.

b)

Nước lớn được quyết định.

c)

Các bên cùng có lợi.

d)

Độc quyền về hàng hoá.

34.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách nhằm thúc đẩy hội nhập kinh tếquốc tế?

a)

Thực hiện hiệu quả các cam kết quốc tế.

b)

Phát huy thế mạnh của từng địa phương.

c)

Hạn chế thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Hoàn thiện thể chế, cải cách hành chính.

35.

Chính phủ Việt Nam đã phê duyệt Chiến lược hợp tác đầu tư nước ngoài giai đoạn 2021- 2030 nhằm thu hút các dự án đầu tư nước ngoài sử dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ mới, công nghệ cao của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, quản trị hiện đại, có giá trị gia tăng cao, có tác động lan toả tích cực, kết nối chuỗi sản xuất và cung ứng toàn cầu. Phấn đấu đến năm 2030, Việt Nam nằm trong nhóm 3 quốc gia dẫn đầu ASEAN và nhóm 60 quốc gia đứng đầu thế giới, phát triển các doanh nghiệp trong nước lớn mạnh, đủ thực lực hội nhập quốc tế...

(Nguồn: Quyết định phê duyệt chiến lược hợp tác đầu tư nước ngoài giai đoạn 2021-2030 của Thủ tướng Chính phủ ngày 02 - 6 - 2022)

Chọn Đ, S

a)

Chính phủ Việt Nam đã phê duyệt Chiến lược hợp tác đầu tư nước ngoài giai đoạn 2021-2030 thể hiện quan điểm chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Việc ứng dụng công nghệ cao giúp Việt Nam rút ngắn, thu hẹp khoảng cách chênh lệch với các nước tiên tiến để khắc phục nguy cơ tụt hậu.

c)

Quá trình toàn cầu hoá làm cho các quốc gia không còn cạnh tranh, tạo ra nhiều việc làm, từ đó giảm tỉ lệ thất nghiệp cho lao động thủ công.

d)

Để lao động Việt Nam sử dụng được công nghệ tiên tiến, công nghệ cao thì Chính phủ phải có chính sách đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

36.

Câu 1: Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

A. Song phương.

b)

B. Toàn quốc.

c)

C. Khu vực.

d)

D. Toàn cầu.

37.

Câu 2: Là sự thoả thuận giữa các bên tham gia nhằm xoá bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

A. thị trường chung.

b)

B. thoả thuận thương mại ưu đãi.

c)

C. hiệp định thương mại tự do.

d)

D. liên minh kinh tế.

 

38.

Câu 3: Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế.      

b)

B. Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

C. Kết nối kinh tế quốc tế.    

d)

D. Tích hợp kinh tế quốc tế.

39.

Câu 4:Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

A. Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

B. Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

C. Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

D. Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

40.

Câu 5  Việc trao đổi hàng hoá và dịch vụ giữa các quốc gia bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ thể hiện hình thức hoạt động kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

A.  thương mại quốc tế.

b)

B. đầu tư quốc tế.      

c)

C. dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

D. thương mại nội địa.

41.

Câu 6: Tham gia các diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình dương (APEC) sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây cho Việt Nam?

a)

A. Thu hẹp thị trường xuất, nhập khẩu.

b)

B. Tách biệt mối quan hệ kinh tế.

c)

C. Giảm nguy cơ cạnh tranh.

d)

D. Mở rộng thị trường xuất khẩu.

42.

Câu 7: Nội dung nào dưới đây là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mọi quốc gia?

a)

A. Gia tăng khoảng cách giàu, nghèo.       

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

C. Đảm bảo tăng trưởng kinh tế ổn định.   

d)

D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

43.

Câu 8: Từ ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

A. Song phương.

b)

B. Khu vực.

c)

C. Toàn cầu.

d)

D. Toàn quốc.

44.

Câu 9: Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

A. nhiều cơ hội việc làm.                                

b)

  B. nhiều lãnh thổ mới.

c)

C. những đảng phái mới

d)

D. những chủng tộc mới.

45.

Câu 10: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

A. Thu hút vốn đầu tư.

b)

B. Mở rộng thị trường.

c)

C. Mở rộng biên giới.

d)

D. Tạo nhiều việc làm.

46.

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển

b)

B. Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước.

c)

C. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững.

d)

D. Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài.

47.

Câu 12: Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Tương đồng về địa lý.

b)

B. Đang chiến tranh với nhau.

c)

C. Có sự phù hợp về văn hóa.

d)

D. Cùng chung mục tiêu.

48.

Câu 13: Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

A. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.

b)

B. Tận dụng được nguồn tài chính.

c)

C. Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.

d)

D. Được chuyển lên thành nước lớn.

49.

Câu 14: Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

A. Toàn cầu

b)

B. Song phương

c)

C. Khu vực

d)

D. Châu lục

50.

Câu 15: Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm “ lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ” điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Bình đẳng

b)

B. Thỏa thuận

c)

C. Công bằng

d)

D. Cùng có lợi

51.

Câu 16: Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

A. Hội nhập liên minh.

b)

B. Hội nhập song phương

c)

C. Hội nhập khu vực.

d)

D. Hội nhập toàn cầu.

52.

Câu 17: Các hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia không gồm hoạt động nào?

a)

A. Thương mại nội địa.

b)

B. Thương mại quốc tế.

c)

C. Dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

D. Đầu tư quốc tế.

53.

Câu 18: Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lí để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

A. liên minh kinh tế.

b)

B. thị trường chung.

c)

C. hiệp định thương mại tự do.

d)

D. thoả thuận thương mại ưu đãi.

54.

Câu 19: Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những

a)

A. ràng buộc về mặt lãnh thổ.

b)

B. hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.

c)

C. sai lầm của các quốc gia khác.

d)

D. thành tựu khoa học – công nghệ.

55.

Câu 20: Xét về hình thức, hội nhập kinh tế quốc tế là toàn bộ các hoạt động kinh tế đối ngoại của một quốc gia, bao gồm các hoạt động nào dưới đây?

a)

A. Thương mại nội địa, đầu tư quốc tế, du lịch nội địa.

b)

B. Thương mại quốc tế, đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài.

c)

C. Thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

D. Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị.