NEW
Font size
WorksheetsBài tập cuối kỳ. Tiếng TRung 3.1
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Phần 2 – Dựa vào nghĩa tiếng Việt, chọn từ tiếng Trung tương ứng (1 điểm) Sữa bò
牛奶
奶牛
裤子
外套
Phần 2 – Dựa vào nghĩa tiếng Việt, chọn từ tiếng Trung tương ứng (1 điểm) Cà phê
咖啡
茶
牛奶
啤酒
Phần 2 – Dựa vào nghĩa tiếng Việt, chọn từ tiếng Trung tương ứng (1 điểm) Công ty
公司
银行
医院
商店
Phần 2 – Dựa vào nghĩa tiếng Việt, chọn từ tiếng Trung tương ứng (1 điểm) Xe đạp
自行车
公共汽车
摩托车
出租车
Phần 2 – Dựa vào nghĩa tiếng Việt, chọn từ tiếng Trung tương ứng (1 điểm) Sân bay
机场
机构
鸡场
几场
Phần 2 – Dựa vào nghĩa tiếng Việt, chọn từ tiếng Trung tương ứng (1 điểm) Bận
忙
慢
高
热
Phần 2 – Dựa vào nghĩa tiếng Việt, chọn từ tiếng Trung tương ứng (1 điểm) Đường (con đường)
路
桌子
门
房间
Phần 2 – Dựa vào nghĩa tiếng Việt, chọn từ tiếng Trung tương ứng (1 điểm) Vì… nên…
因为…所以…
虽然…但是…
如果…就…
不但…而且…
Phần 2 – Dựa vào nghĩa tiếng Việt, chọn từ tiếng Trung tương ứng (1 điểm) Xa
远
近
高
新
Phần 2 – Dựa vào nghĩa tiếng Việt, chọn từ tiếng Trung tương ứng (1 điểm) Vẫn, còn
还
已经
就
都
Phần 3 – Điền từ vào chỗ trống (1 điểm) 因为今天下雨,______ 我们不去跑步了。
所以
就
还
也
Phần 3 – Điền từ vào chỗ trống (1 điểm) 这件衣服颜色 ______ 可以。
还
就
很
非常
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 他每天____骑自行车去公司。
都
还
在
可
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 我不太____喝咖啡。
喜欢
很
有点
对
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 明天有考试,大卫还在____学习呢。
教室
因为
公司
就
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 我的小猫两岁多了,大卫的小猫____两岁多了。
也
都
对
贵
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 今天是你的生日,你想怎么____?
过
贵
来
到
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 他昨天生病了,今天____好多了。
已经
还
就
不
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 我准备去北京____。
学习
游旅
事情
吃饭
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 我家离公司____远。
很
忙
大
比
Hoàn thành đoạn hội thoại bằng câu trả lời phù hợp: A: 你知道小王今天什么时候来学校吗? B: ____。
他下午三点来。
他很高。
他不喜欢书。
学校很大。
Chọn câu trả lời phù hợp để hoàn thành lời đáp của B trong đoạn hội thoại sau: A: 今天的羊肉很好吃,你怎么不吃了? B: 这个星期天天都吃羊肉,不想吃了。 A: 那你还想吃什么? B: ……
我想吃鸡肉。
我不想去看电影。
我很喜欢羊肉。
我只喝一点水。
Chọn câu trả lời phù hợp để hoàn thành lời đáp của B trong đoạn hội thoại sau: A: 明天一起去看电影吧? B: 好啊,我很久没看电影了。 A: 你喜欢喝咖啡吗? B: ……
不太喜欢。
不去。
不冷。
不知道。
Chọn câu trả lời phù hợp để hoàn thành lời đáp của B trong đoạn hội thoại sau: A: 外面冷不冷? B: ……
很不冷。
有点冷。
不热。
下雨了。
Chọn câu trả lời phù hợp để hoàn thành lời đáp của B trong đoạn hội thoại sau: A: 你现在在哪儿呢? B: 在去机场的路上。你已经到了吗? A: 我下飞机了。你还有多长时间能到这儿? B: ……
还有二十分钟就到。
我在门外等你。
我已经到家了。
我不去机场了。
Chọn câu hoàn chỉnh đúng từ các từ cho trước: 在 / 门外 / 他的/ 看见 / 自行车 / 我 / 了。
他在门外看见了我的自行车。
我在门外看见了他的自行车。
门外他看见了我自行车的。
他看见在门外我的自行车了。
Chọn câu hoàn chỉnh đúng từ các từ cho trước: 是 / 去 / 他 / 看 / 听说 / 姐姐。
听说他是去看姐姐。
他去是听说看姐姐。
听说姐姐是去看他。
他是去听说看姐姐。
Chọn câu hoàn chỉnh đúng từ các từ cho trước: 吃 / 星期 / 都 / 天天 / 这个 / 羊肉。
这个星期天天都吃羊肉。
这个天天星期都吃羊肉。
羊肉这个星期都天天吃。
这个星期都吃天天羊肉。
Chọn câu hoàn chỉnh đúng từ các từ cho trước: 吃 / 为什么 / 不 / 你 / 了?
你为什么不吃了?
为什么你不了吃?
你不吃为什么了?
不吃了你为什么?
Chọn câu hoàn chỉnh đúng từ các từ cho trước: 在 / 等 / 我 / 门外。
我在门外等。
在我门外等。
我等在门外。
门外我等你。
Chọn câu hoàn chỉnh đúng từ các từ cho trước: 每天 / 我 / 六 / 起床 / 点。
我每天六点起床。
每天六点起床我。
六点每天我起床。
我起床每天六点。
Chọn câu hoàn chỉnh đúng từ các từ cho trước: 手表 / 这块 / 是 / 的 / 你 / 吗?
这块手表是你的吗?
手表这块是你的吗?
这块是你的手表吗?
你的是这块手表吗?
Chọn câu hoàn chỉnh đúng từ các từ cho trước: 那个 / 是 / 红色 / 左边 / 的 / 我的。
左边那个红色的是我的。
那个左边红色的是我的。
红色那个是我的左边的。
左边的是那个我的红色。
Chọn câu hoàn chỉnh đúng từ các từ cho trước: 你 / 哪儿 / 在 / 现在 / 呢?
你现在在哪儿呢?
你在哪儿现在呢?
现在你在呢哪儿?
哪儿你现在在呢?
Chọn câu hoàn chỉnh đúng từ các từ cho trước: 回来 / 了 / 大卫 / 吗?
大卫回来了吗?
大卫了吗回来?
回来了吗大卫?
回来大卫了吗?
Phần 7 – Dịch Viet → Trung: Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu sau: Ông ấy đã giới thiệu giúp tôi công việc này.
他把这份工作介绍给了我。
我把这份工作介绍给了他。
他给我介绍了这本书。
我们已经做完了这份工作。
Phần 7 – Dịch Viet → Trung: Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu sau: Ly màu đỏ ở bên trái là của tôi.
左边那个红色的杯子是我的。
右边那个红色的杯子是我的。
左边那个蓝色的杯子是我的。
这个红色的碗是我的。
Phần 7 – Dịch Viet → Trung: Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu sau: Đi Bắc Kinh du lịch thì tốt nhất là đi vào tháng chín.
去北京旅游最好在九月份。
去北京旅游最好在十二月份。
去上海旅游最好在九月份。
九月份最好去广州旅游。
Phần 7 – Dịch Trung → Việt: Chọn bản dịch tiếng Việt đúng cho câu sau: 因为昨天下雨,所以我们都没去。我去游泳了。
Vì hôm qua trời mưa nên chúng tôi đều không đi. Tôi đã đi bơi.
Vì hôm qua trời nắng nên chúng tôi đều đi. Tôi đã ở nhà.
Vì hôm qua trời mưa nên chúng tôi đều đi. Tôi đã đi học.
Vì hôm qua lạnh quá nên chúng tôi không đi ngủ. Tôi đã đọc sách.
Phần 7 – Dịch Trung → Việt: Chọn bản dịch tiếng Việt đúng cho câu sau: 你知道小王今天什么时候来学校吗?
Bạn có biết Tiểu Vương hôm nay khi nào đến trường không?
Bạn có biết Tiểu Vương hôm nay ở trường không?
Bạn có biết hôm qua Tiểu Vương đến nhà chưa?
Bạn có biết Tiểu Vương hôm nay đi học môn gì không?
Phần 7 – Dịch Trung → Việt: Chọn bản dịch tiếng Việt đúng cho câu sau: 今天晚上我们一起吃饭吧。
Tối nay chúng ta cùng ăn cơm nhé.
Sáng nay chúng ta cùng đi học nhé.
Tối nay tôi đi ngủ sớm nhé.
Chiều nay họp lớp nhé.
Chọn nghĩa đúng của câu tiếng Trung: 我每天六点起床。
Mỗi ngày tôi dậy lúc 6 giờ
Mỗi ngày tôi ngủ lúc 6 giờ
Mỗi ngày tôi ăn sáng lúc 6 giờ
Mỗi ngày tôi đến trường lúc 6 giờ
Chọn nghĩa đúng của câu tiếng Trung: 他家里公司很远。
Nhà anh ấy cách công ty rất xa
Nhà anh ấy ở cạnh công ty
Nhà anh ấy ngay trong công ty
Nhà anh ấy gần công ty một chút
Chọn nghĩa đúng của câu tiếng Trung: 你怎么不吃了?
Sao bạn không ăn nữa?
Bạn ăn gì vậy?
Bạn muốn ăn thêm không?
Bạn đã ăn xong chưa?
Chọn nghĩa đúng của câu tiếng Trung: 你现在在哪里呢?
Bây giờ bạn đang ở đâu?
Bạn đang làm gì vậy?
Bạn đang đi đâu vậy?
Bạn đang ở nhà à?
Chọn nghĩa đúng của câu tiếng Trung: 大卫回来了吗?
David đã về chưa?
David đang đi đâu?
David mai mới về à?
David không muốn về sao?
Chọn nghĩa đúng của câu tiếng Trung: 去公园跑步。
Đi công viên chạy bộ
Đi công viên câu cá
Đi công viên học bài
Đi công viên chụp ảnh
Chọn nghĩa đúng của câu tiếng Trung: 一杯咖啡。
Một cốc cà phê
Một cốc trà sữa
Một bát mì
Một chai nước
Chọn nghĩa đúng của câu tiếng Trung: 这个工作是他帮我介绍的。
Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi
Công việc này do tôi giới thiệu cho anh ấy
Công việc này là của anh ấy
Công việc này không ai giới thiệu
Chọn nghĩa đúng của câu tiếng Trung: 左边那个红的是我的。
Cái màu đỏ bên trái là của tôi
Cái màu đỏ bên phải là của tôi
Cái màu xanh bên trái là của tôi
Cái màu đỏ ở giữa là của tôi
Chọn nghĩa đúng của câu tiếng Trung: 九月去北京旅游最好。
Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất
Tháng 9 không nên đi Bắc Kinh
Tháng 9 Bắc Kinh rất lạnh
Tháng 9 nên ở nhà không đi đâu
Chọn câu tiếng Trung phù hợp với câu sau: Vì hôm qua mưa, cho nên chúng tôi đều không đi, tôi đi bơi.
因为昨天下雨,所以我们都不去,我去游泳。
昨天没有下雨,所以我们去玩。
因为今天很热,所以我去上学。
昨天下雨,我们都去爬山。
Chọn câu tiếng Trung phù hợp với câu sau: Bạn biết Tiểu Vương hôm nay lúc nào đến trường không?
你知道小王今天什么时候到学校吗?
你认识今天来学校的小王吗?
你知道小王今天在学校做什么吗?
小王今天不去学校,可以吗?
Chọn câu tiếng Trung phù hợp với câu sau: Tối hôm nay chúng ta cùng nhau đi ăn cơm đi.
今天晚上我们一起去吃饭吧。
今天中午我们一个人吃饭吧。
今天晚上我们去上课吧。
今天早上我们一起去吃饭吧。
