wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 2 HỌC KÌ 1

Total questions: 65

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

có chú chim đang bay . Từ nào là từ chỉ hoạt động

a)

bay

b)

chú

c)

chú chim

d)

chim

2.

từ chỉ hoạt động là gì

a)

là từ chỉ tính nết,ngoại hình của thứ gì đó

b)

là từ chỉ tên gọi của thứ gì đó

c)

là từ chỉ sự vật

d)

là từ chỉ hoạt động của sự vật

3.

bạn Lan đang tập hát. Đâu là từ chỉ hoạt động?

(a)  

4.

từ chỉ đặc điểm là

a)

chỉ hoạt động của một sự vật

b)

chỉ tính cách,ngoại hình,nết na của sự vật

c)

chỉ hoạt động

d)

chỉ tên gọi của sự vật

5.

Hà và Lan đang tập hát với Hồng .Có bao nhiêu từ chỉ sự vật?

a)

Hà và Lan

b)

Tập hát,đang

c)

Hà,tập hát,Hồng

d)

Hà,Lan,Hồng

6.

nắng chiếu vào tấm chiếu.Có 2 từ chiếu ,từ chiếu thứ hai là loại từ nào?

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ đặc điểm

d)

từ chỉ trạng thái

7.

Bạn Huy là học sinh giỏi.Đây là mẫu câu nào?

a)

ai làm gì?

b)

ai thế nào ?

c)

ai là gì?

d)

ai như thế nào?

8.

bạn Nam đang chạy rất nhanh. Đây là mẫu câu nào?

a)

ai thế nào?

b)

ai làm gì?

c)

ai là gì?

d)

ai như thế nào?

9.

cả lớp ngồi vào bàn để bàn việc hội trại.Có hai từ bàn từ bàn thứ nhất là loại từ nào?

a)

từ chỉ hoạt động

b)

từ chỉ sự vật

c)

từ chỉ đặc điểm

d)

từ chỉ làm việc

10.

những từ nào đồng nghĩa với nhân hậu

a)

nhân ái

b)

nhân vật

c)

tốt bụng

d)

nhân ý

11.

Ngọc đèn vĩnh cửu

"Hồi nhỏ, Ngô Thì Sĩ rât thích được đến trường học cùng các bạn. Nhà Nghèo. không có tiền đi học. Những lúc rỗi việc, Sĩ thường đứng ngoài cửa lớp xem các bạn học bài. Khao khát học tập, ngày ngày, Sĩ mượn sách của các bạn, đến đêm, ngồi chép lại. Không có dầu thắp đèn, Sĩ phải đốt lửa lấy ánh sáng mà học. Những đêm trăng sáng, Sĩ viết bài, đọc sách dưới ánh trăng.

Biết nhà Sĩ nghèo, lại mượn sách để chép bài vào ban đêm, các bạn hỏi Sĩ lấy đèn đâu mà học. Sĩ chỉ tay lên mặt trăng, tươi cười nói:

-Mình có ngọn đèn lớn, ngọn đèn vĩnh cửu ở trên bầu trời kia kìa!"

Trả lời câu hỏi: Hồi nhỏ Ngô Thì Sĩ thích gì?

a)

Học võ

b)

Bố mua cho đò chơi mơi

c)

Học

d)

Ra đồng giúp bố mẹ

12.

Ngọc đèn vĩnh cửu

"Hồi nhỏ, Ngô Thì Sĩ rât thích được đến trường học cùng các bạn. Nhà Nghèo. không có tiền đi học. Những lúc rỗi việc, Sĩ thường đứng ngoài cửa lớp xem các bạn học bài. Khao khát học tập, ngày ngày, Sĩ mượn sách của các bạn, đến đêm, ngồi chép lại. Không có dầu thắp đèn, Sĩ phải đốt lửa lấy ánh sáng mà học. Những đêm trăng sáng, Sĩ viết bài, đọc sách dưới ánh trăng.

Biết nhà Sĩ nghèo, lại mượn sách để chép bài vào ban đêm, các bạn hỏi Sĩ lấy đèn đâu mà học. Sĩ chỉ tay lên mặt trăng, tươi cười nói:

-Mình có ngọn đèn lớn, ngọn đèn vĩnh cửu ở trên bầu trời kia kìa!"

Trả lời câu hỏi: Vì sao hồi nhỏ Sĩ không đi học?

a)

Vì nhà Sĩ nghèo, không có tiền đi học

b)

Vì Sĩ không thích đi học

c)

Vì bố mẹ không cho Sĩ đi học

d)

Vì Sĩ phải ra đồng gặt lúa giúp bố mẹ

13.

Ngọc đèn vĩnh cửu

"Hồi nhỏ, Ngô Thì Sĩ rât thích được đến trường học cùng các bạn. Nhà Nghèo. không có tiền đi học. Những lúc rỗi việc, Sĩ thường đứng ngoài cửa lớp xem các bạn học bài. Khao khát học tập, ngày ngày, Sĩ mượn sách của các bạn, đến đêm, ngồi chép lại. Không có dầu thắp đèn, Sĩ phải đốt lửa lấy ánh sáng mà học. Những đêm trăng sáng, Sĩ viết bài, đọc sách dưới ánh trăng.

Biết nhà Sĩ nghèo, lại mượn sách để chép bài vào ban đêm, các bạn hỏi Sĩ lấy đèn đâu mà học. Sĩ chỉ tay lên mặt trăng, tươi cười nói:

-Mình có ngọn đèn lớn, ngọn đèn vĩnh cửu ở trên bầu trời kia kìa!"

Trả lời câu hỏi: "Ngọn đèn Vĩnh cửu" của Ngô Thì Sĩ là gì?

a)

Đèn dầu

b)

Ngọn nến

c)

Mặt trăng

d)

Mặt trời

14.

Ngọc đèn vĩnh cửu

"Hồi nhỏ, Ngô Thì Sĩ rât thích được đến trường học cùng các bạn. Nhà Nghèo. không có tiền đi học. Những lúc rỗi việc, Sĩ thường đứng ngoài cửa lớp xem các bạn học bài. Khao khát học tập, ngày ngày, Sĩ mượn sách của các bạn, đến đêm, ngồi chép lại. Không có dầu thắp đèn, Sĩ phải đốt lửa lấy ánh sáng mà học. Những đêm trăng sáng, Sĩ viết bài, đọc sách dưới ánh trăng.

Biết nhà Sĩ nghèo, lại mượn sách để chép bài vào ban đêm, các bạn hỏi Sĩ lấy đèn đâu mà học. Sĩ chỉ tay lên mặt trăng, tươi cười nói:

-Mình có ngọn đèn lớn, ngọn đèn vĩnh cửu ở trên bầu trời kia kìa!"

Hồi nhỏ, Ngô Thì Sĩ là một cậu bé như thế nào?

a)

luôn xin tiền bố mẹ

b)

Voi đòi tiên

c)

Luôn chơi không học

d)

Ham học

15.

Trong đoạn ngắn sau có mấy từ ngữ chỉ hoạt động?

Sĩ mượn sách của các bạn, đến đêm, ngồi chép lại. Không có dầu thắp đèn, Sĩ phải đốt lửa lấy ánh sáng mà học. Những đêm trăng sáng, Sĩ viết bài, đọc sách

a)

8 từ

b)

3 từ

c)

9 từ

d)

6 từ

16.

"Cây thì là có dáng mảnh khảnh" là câu nêu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hành động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Cả 3 ý trên

17.

Đáp án nào sau đây là những từ chỉ sự vật

a)

Đá,đông vật,chó,tẩy,nấu,

b)

To,cao,quyển sách,thước kẻ,chuyện

c)

Nhìn,ngắm,nhảy,

chụp ảnh,bút mực

d)

Mẹ,bố,chim,máy tính,

18.

Tứ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

núi lửa

b)

thước cẻ

c)

quyển sách

d)

lúa

19.

Tìm đáp án cho câu đố sau.

Cầu gì chỉ mọc sau mưa, lung linh sắc bắc vừa tới mây?

a)

Cầu LonDon

b)

Cầu nhật tân

c)

Cầu vồng

d)

Cầu thanh chì

20.

Phong ........ao điền ch hay tr

a)

Ch

b)

Tr

21.

Bát ........át điền ng hay ngh?

a)

ng

b)

ngh

22.

Mùa gì lạnh căm căm?

a)

Mùa Xuân

b)

Mùa Hè

c)

Mùa Thu

d)

Mùa Đông

23.

Phượng Vĩ nở đỏ rực, học sinh được nghỉ vào mùa ..............

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông

24.

Điền C hay K

Con ........iến

a)

C

b)

K

25.

Điền ng hay ngh?

.....ỉ ngơi

a)

Ng

b)

Ngh

26.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

27.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

28.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

29.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

30.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

31.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

32.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

33.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

34.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

35.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

36.

Trong tuần vừa qua, em đã học những bài tập đọc nào?

a)

Niềm vui của Bi và Bống

b)

Ngày hôm qua đâu rồi

c)

Làm việc thật là vui

d)

Em có xinh không?

37.

Tình cảm giữa hai anh em Bi và Bống như thế nào?

a)

Tuy hai anh em yêu quý nhau nhưng thỉnh thoảng Bi còn trêu em.

b)

Hai anh em rất quan tâm và yêu quý nhau.

38.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ người?

a)

Anh, em, cầu vồng, hũ vàng

b)

Ngựa hồng, anh, Bi, bầu trời

c)

Ô tô, quần áo, búp bê, em

d)

Anh, em, Bi, Bống

39.

Trong bài Làm việc thật là vui, bạn nhỏ đã làm những việc gì?

a)

Làm bài, đi học

b)

Giặt quần áo

c)

Chơi với em đỡ mẹ

d)

Quét nhà

e)

Nhặt rau

40.

Đọc tên của chữ cái g

a)

giê

b)

ghi

c)

ghe

d)

gờ

41.

Chữ cái n đọc là e - lờ đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

42.

Dòng nào dưới đây gồm những từ ngữ chỉ vật?

a)

đồng hồ, cành đào, bé, gà trống

b)

cú mèo, gà trống, đồng hồ, anh

c)

Bi, Bống, hũ vàng, ô tô

d)

Cầu vồng, quần áo, ti vi, chảo

43.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động trong câu sau: Bố em đi xây

(a)  

44.

Đây là cái gì?

a)

Đồng hồ

b)

Dồng hồ

c)

Hồ đồng

45.

Con vật này là:

a)

Con kua

b)

Con cua

c)

Kon cua

46.

Đây là:

a)

Đôi dày

b)

Đôi rày

c)

Đôi giày

47.

Hoa ...en

a)

x

b)

s

c)

d

48.

...e đạp

a)

X

b)

S

c)

V

49.

Chúng em thi đấu bóng ...

a)

rổ

b)

đá

c)

chuyền

50.

Điền ch hay tr vào chỗ trống:

Thong thả dắt ...âu

a)

tr

b)

ch

51.

Điền g hay gh vào chỗ chấm:

Nhà ...a

a)

g

b)

gh

52.

Điền g hay gh vào chỗ chấm:

...ế ngồi

a)

Gh

b)

G

53.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

Trong ...iều nắng xế

a)

tr

b)

ch

54.

Điền vần ăng hay ăn?

Muối rất m...

a)

ăn

b)

ăng

55.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Chúng mình cùng nhau bảo vệ môi trường xanh, ........., đẹp.

a)

sạch

b)

xạch

c)

rạch

56.

Câu nào sau đây là câu kiểu “Ai là gì?”

a)

Em đang tập đàn piano.

b)

Chim vàng anh có giọng hót rất hay.

c)

Bóng rổ là môn thể thao yêu thích nhất của em.

57.

Tìm từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Bơi lội

b)

Gà rừng

c)

Cặp sách

d)

Uống nước

e)

Cây cau

58.

Điền ng/ ngh:

…é là con trâu con.

(a)  

59.

Điền ng/ ngh:

Nằm …iêng trên ghế là một chú mèo đang ngủ.

(a)  

60.

Ví dụ câu “Ai là gì”: Bạn thân nhất của mình là Như.


Câu “Ai là gì?” dùng để:

a)

Giới thiệu

b)

Nêu suy nghĩ

c)

Nói về đặc điểm bên ngoài

61.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:


Mẹ đi siêu thị, mua sushi và cả quả cherry cho em.

a)

Đi, mua

b)

Đi siêu thị

c)

Mẹ, em

d)

Quả cherry, sushi

62.

Tìm lời đáp phù hợp cho câu sau (có thể chọn nhiều đáp án) :


Con của mẹ quét nhà sạch quá!

a)

Con quét thì phải sạch rồi.

b)

Dạ con cảm ơn mẹ. Giúp được mẹ con rất vui.

c)

Không sao đâu mẹ.

d)

Con xin lỗi mẹ.

e)

Thật sao ạ? Con cảm ơn mẹ vì đã khen con.

63.

Từ nào sau đây viết sai?

a)

Con kua

b)

Ghế gỗ

c)

Châu chấu

d)

Bánh ngọt

64.

Tìm từ viết đúng (có thể chọn nhiều đáp án) :

a)

Dòng xông

b)

Xao sáng

c)

Xinh xắn

d)

Nhà sàn

e)

Vui sướng

65.

Đặt một câu giới thiệu về một người em yêu quý nhất.

Gợi ý: Giới thiệu về ba, mẹ, anh, chị, ông, bà, … câu đặt theo kiểu “Ai là gì”


Ví dụ: Mẹ là người chăm sóc cho cả gia đình.

4 lines