wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9,10,11 Công nghệ 7 Kết nối tri thức (Đề ôn thi GHK2)

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Xác định đâu là nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta:

a)

Phát triển chăn nuôi toàn diện.

b)

Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý

c)

Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.

d)

Ko nhớ;-;

2.

Nguyên nhân nào dưới đây gây bệnh cho vật nuôi?

a)

Chuồng trại không hợp vệ sinh.

b)

Tiêm phòng vaccine cho vật nuôi.

c)

Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.

d)

Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.

3.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sản phẩm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng

được nhu cầu dinh dưỡng của con người.

b)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời sống người

lao động.

c)

Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu.

d)

Chăn nuôi cung cấp nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt, góp phần nâng cao năng suất cây trồng.

4.

Chọn phát biểu đúng

a)

Sản phẩm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng

được nhu cầu dinh dưỡng của con người.

b)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời sống người

lao động.

c)

Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu.

d)

Chăn nuôi cung cấp nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt, góp phần nâng cao năng suất cây trồng.

5.

Cho biết: Sản xuất vắc-xin thường hay được thử nghiệm trên con vật nào?

a)

Mèo

b)

Lợn

c)

Tinh Tinh

d)

e)

Chuột

6.

Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò?

a)

Trứng

b)

Thịt

c)

Sữa

d)

Da

e)

Ko nhớ ;-;

7.

Vật nuôi được chia làm mấy dạng chính?

a)

1

b)

2 (Gia súc, gia cầm)

c)

3

d)

4

8.

Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?

a)

Lợn.

b)

Ngựa.

c)

Trâu.

d)

Bò.

9.

Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để:

a)

phát triển chăn nuôi toàn diện.

b)

đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.

c)

tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý

d)

tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

10.

Đặc điểm nào sau đây KO phải là của vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta?

a)

Được nuôi ở hầu hết các địa phương.

b)

Được nuôi tại một số địa phương nhất định.

c)

Sản phẩm thơm ngon, được nhiều người yêu thích.

d)

Sản phẩm dễ bán, giá cao, góp phần đem lại thu nhập cao cho người lao động.

11.

Đặc điểm nào sau đây là của vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta?

a)

Được nuôi ở hầu hết các địa phương.

b)

Được nuôi tại một số địa phương nhất định.

c)

Sản phẩm thơm ngon, được nhiều người yêu thích.

d)

Sản phẩm dễ bán, giá cao, góp phần đem lại thu nhập cao cho người lao động.

12.

Cho biết đâu là vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế?

a)

Cung cấp phương tiện di chuyển, sức kéo.

b)

Sản xuất vắc-xin.

c)

Cung cấp lương thực, thực phẩm.

d)

Ko nhớ ;-;

13.

Gà Đông Tào có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?

a)

Văn Lâm - Hưng Yên.

b)

Tiên Lữ - Hưng Yên.

c)

Khoái Châu - Hưng Yên.

d)

Văn Giang - Hưng Yên.

14.

Đâu là phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam?

a)

Chăn nuôi nông hộ

b)

 Chăn nuôi trang trại

c)

Đáp án khác

15.

Kể tên 2 dạng vật nuôi chính:

a)

Gia súc (động vật có vú, có 4 chân)

b)

Gia cầm(động vật có hai chân, có lông vũ, thuộc nhóm động vật có cánh)

c)

Đáp án khác

16.

Đâu là ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

Kĩ sư chăn nuôi

b)

Kĩ sư trồng trọt

c)

Bác sĩ thú y

17.

Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là

a)

quy hoạch, dưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cu.

b)

vệ sinh chuống nuôi, đưa chất thải chân nuội xuống ao hoặc sông, hồ

c)

vứt xác vật nuôi bị chết ra bải rác,

d)

cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường.

18.

Dựa vào hướng sản xuất chính của vật nuôi mà chia ra các giống vật nuôi khác nhau là

cách phân loại nào?

a)

Theo mức độ hoàn thiện của giống

b)

Theo địa lý

c)

Theo hình thái, ngoại hình

d)

Theo hướng sản xuất

19.

Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?

a)

Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.

b)

Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.

c)

Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.

d)

Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sản.

20.

Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về?

a)

Các loại vật nuôi.

b)

Quy mô chăn nuôi.

c)

Thức ăn chăn nuôi

21.

Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gi?

a)

Bệnh truyền nhiễm (vi sinh vật)

b)

Bệnh không truyền nhiễm

c)

Bệnh kí sinh trùng

d)

Bệnh di truyền

22.

Biện pháp kĩ thuật nào dưới dây KO phù hợp với việc chăm sóc vật nuôi non?

a)

Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt.

b)

Kiểm tra năng suất thường xuyên.

c)

Giữ ẩm cơ thế.

d)

Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.

23.

Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi gồm?

a)

Đặc điểm di truyền.

b)

Sự chăm sóc của con người.

c)

Điều kiện môi trường.

24.

Sữa đầu nghĩa là gì?

a)

là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo đài trong khoảng 1 tuần.

b)

là sữa chỉ được tiết ra khi con mẹ đã sinh con được 1 tuần và kéo dài trong khoảng 1 tuần tiếp theo.

c)

là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 2 tuần.

d)

là sữa do con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 3 tuần.

25.

Để vật nuôi dực giống có khả năng phối giống tốt và cho ra đời sau có chất lượng cao thi cần phải

chọn lọc kĩ và quả trình nuôi dưỡng và chăm sóc đực giống cần chú ý những biện pháp nào?

a)

Cho ăn vừa đủ để chúng không qua béo, qua gầy

b)

Tắm chải và vận động thường xuyên.

c)

Khai thác tinh hay cho giao phối khoa học.

d)

Đáp án khác

26.

Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu cảng sớm càng tốt vì

a)

sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

b)

sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

c)

sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

d)

sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

27.

Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là?

a)

Sự sinh trưởng

b)

Sự phát dục

c)

Phát dục sau đó sinh trưởng

d)

Sinh trưởng sau đó phát dục

28.

Mục tiêu của chăn nuôi đực giống là

a)

cho ra nhiều con giống tốt nhất.

b)

nhanh lớn, nhiều nạc.

c)

càng béo càng tốt.

d)

nhanh lớn, khỏe mạnh.

29.

Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng (phản ứng thuốc) khi tiêm vắc xin thì phải?

a)

Tiêm vắc xin trị bệnh cho vật nuôi

b)

Tiếp tục theo dõi

c)

Dùng thuốc chống dị ứng hoặc bảo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời.

d)

Cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch

30.

Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?

a)

Cân nặng vừa đủ

b)

Sức khỏe tốt nhất

c)

Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng

d)

Càng to béo càng tốt

31.

Yêu cầu nào dưới đây là chính xác khi chăn nuôi đực giống?

a)

Cân nặng vừa đủ

b)

Sức khỏe tốt nhất

c)

Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng

d)

Càng to béo càng tốt

32.

Trong các cách cho đực giống ăn sau đây, cách nào là đúng?

a)

Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.

b)

Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid.

c)

Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.

d)

Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất lipid.

33.

Nhận xét đúng về mối liên quan giữa sự phát triển của vật nuôi với sự sinh trưởng và phát dục?

a)

Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra cùng một lúc.

b)

Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ, không liên quan gì nhau.

c)

Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ, hỗ trợ lẫn nhau.

d)

Cả 3 đáp án đều sai

34.

Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:

a)

Giai đoạn hậu bị -> Giai đoạn mang thai -> Giai đoạn đẻ và nuôi con.

b)

Giai đoạn hậu bị -> Giai đoạn đẻ và nuôi con-> Giai đoạn mang thai.

c)

Giai đoạn mang thai -> Giai đoạn hậu bị -> Giai đoạn đẻ và nuôi con.

d)

Giai đoạn mang thai ->Giai đoạn đẻ và nuôi con -> Giai đoạn hậu bị

35.

Ba giai đoạn của gia súc sinh sản lần lượt là:

a)

Giai đoạn hậu bị -> Giai đoạn mang thai -> Giai đoạn đẻ và nuôi con.

b)

Giai đoạn hậu bị -> Giai đoạn đẻ và nuôi con-> Giai đoạn mang thai.

c)

Giai đoạn mang thai -> Giai đoạn hậu bị -> Giai đoạn đẻ và nuôi con.

d)

Giai đoạn mang thai ->Giai đoạn đẻ và nuôi con -> Giai đoạn hậu bị

36.

Ba giai đoạn của gia cầm sinh sản lần lượt là:

a)

Giai đoạn hậu bị -> Giai đoạn mang thai -> Giai đoạn đẻ và nuôi con.

b)

Giai đoạn hậu bị -> Giai đoạn đẻ trứng

c)

Giai đoạn mang thai -> Giai đoạn hậu bị -> Giai đoạn đẻ và nuôi con.

d)

Giai đoạn mang thai ->Giai đoạn đẻ và nuôi con -> Giai đoạn hậu bị

37.

Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?

a)

Nhanh nhẹn, linh hoạt.

b)

Bỏ ăn hoặc ăn ít.

c)

Nhanh lớn, để nhiều

d)

Thường xuyên đi lại.

38.

Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?

a)

Do vi sinh vật gây bệnh

b)

Do thừa hoặc thiếu chất dinh dưỡng, thức ăn ko an toàn

c)

Do động vật kí sinh

d)

Do môi trường sống ko thuận lời

e)

Do ko đc chăm sóc tốt

40.

Nguyên nhân nào dưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?

a)

Chuồng trại không hợp vệ sinh.

b)

Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.

d)

Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.

41.

Đối với cơ thể vật nuôi, thức ăn cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng để:

a)

Tăng sức đề kháng của vật nuôi.

b)

Vật nuôi hoạt động.

c)

Đáp án khác

42.

Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra

a)

Bệnh giun, sán

b)

Bệnh cảm lạnh

c)

Bệnh gà rù

d)

Bệnh ve, rận

43.

Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?

a)

Bệnh truyền nhiễm

b)

Bệnh không truyền nhiễm

c)

Bệnh kí sinh trùng

d)

Bệnh di truyền

44.

Đâu là tác dụng của việc phòng và trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Tiêm vaccine có tác dụng tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh.

b)

ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.

c)

Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.

d)

Đáp án khác

45.

Câu 41: Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng (phản ứng thuốc) khi tiêm vắc xin thì phải:

a)

tiếp tục theo dõi

b)

tiếp tục theo dõi

c)

cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch

d)

dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời.

46.

Các bệnh có thể lay lan nhanh thanh dịch làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

a)

do thời tiết không phù hợp.

b)

do vi khuẩn và virus.

c)

do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.

d)

do chuồng trại không phù hợp.

47.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?

a)

Tiêm vaccine

b)

Vệ sinh chuồng trại

c)

Môi trường chuồng trại quá nóng

d)

Cả 3 đáp án trên

48.

Cung cấp dinh đưỡng cho vật nuôi để chúng:

a)

Tồn tại

b)

Làm việc và tạo ra sản phẩm

c)

Lớn lên

d)

Cả 3 đáp án trên sai

49.

Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi gồm:

a)

Đặc điểm di truyền.

b)

Điều kiện môi trường.

c)

Sự chăm sóc của con người.

d)

Cả 3 đáp án trên sai

50.

Khi không được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt, vật nuôi sẽ:

a)

Khỏe mạnh, lớn nhanh

b)

Ít bị bệnh

c)

Cho sản phẩm có chất lượng cao

d)

Giảm sức đề kháng