wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ ngữ địa phương

Total questions: 46

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Biệt ngữ xã hội là gì?

a)

A. Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở một địa phương nhất định

b)

B. Là từ ngữ được dùng trong tất cả các tầng lớp nhân dân

c)

C. Là từ ngữ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định

d)

D. Là từ ngữ được dùng trong nhiều tầng lớp xã hội

2.

Câu 2: Những mặt khác biệt trong tiếng nói của mỗi địa phương thể hiện ở phương diện nào?

a)

A. Ngữ âm

b)

B. Ngữ pháp

c)

C. Từ vựng

d)

D. Cả A và C

3.

Câu 3: Thế nào là từ ngữ địa phương?

a)

A. Là từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu

b)

B. Là từ ngữ chỉ được dùng duy nhất ở một địa phương

c)

C. Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định.

d)

D. Là từ ngữ được ít người biết đến

4.

Câu 4: Nhận xét nào không nói lên mục đích của việc sử dụng các từ ngữ địa phương trong tác phẩm văn học?

a)

A. Để tô đậm màu sắc địa phương cho câu chuyện

b)

B. Để tô đậm màu sắc giai tầng xã hội của ngôn ngữ

c)

C. Để tô đậm tính cách nhân vật

d)

D. Để thể hiện sự hiểu biết, gắn bó của tác giả về địa phương đó.

5.

Câu 5: Khi sử dụng từ ngữ địa phương hoặc biệt ngữ xã hội, cần chú ý điều gì ?

a)

A. Không nên quá lạm dụng từ ngữ địa phương, biệt ngữ xã hội

b)

B. Tùy hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp mà sử dụng từ ngữ địa phương hoặc biệt ngữ xã hội cho phù hợp.

c)

C. Không phải từ nào đối tượng giao tiếp cũng có thể hiểu được từ ngữ địa phương hoặc biệt ngữ xã hội.

d)

D. Cả A, B, C là đúng.

6.

Câu 6: Cho hai đoạn thơ sau:

Sáng ra bờ suối, tối vào hang

Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng.

(Hồ Chí Minh, Tức cảnh Pác Bó)

Khi con tu hú gọi bầy

Lúa chiêm dang chín, trái cây ngọt dần

Vườn râm dậy tiếng ve ngân

Bắp rây vàng hạt, đầy sân nắng đào.

(Tố Hữu, Khi con tu hú)

Hai từ “bẹ” và “bắp” có thể được thay thế bằng từ ngữ toàn dân nào khác?

a)

A. Ngô

b)

B. Khoai

c)

C. Sắn

d)

D. Lúa mì

7.

Câu 7: Cho đoạn văn sau:

“Nhưng đời nào tình thương yêu và lòng kính mến mẹ tôi lại bị những rắp tâm tanh bẩn xâm phạm đến... Mặc dầu non một năm ròng mẹ tôi không gửi cho tôi lấy một lá thư, nhắn người thăm tôi lấy một lời và gửi cho tôi lấy một đồng quà. Tôi cũng cười đáp lại cô tôi: - Không! Cháu không muốn vào. Cuối năm thế nào mợ cháu cũng về.”

(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)

Tại sao trong đoạn văn này, có chỗ tác giả dùng từ mẹ, có chỗ lại dùng từ mợ?

a)

A. Mẹ và mợ là hai từ đồng nghĩa

b)

B. Vì trước Cách mạng tháng Tám 1945, tầng lớp thị dân tư sản thời Pháp thuộc gọi mẹ là mợ

c)

C. Dùng mẹ vì đó là lời kể của tác giả với đối tượng là độc giả, dùng mợ vì đó là lời đáp của chú bé Hồng khi đối thoại với người cô, giữa họ cùng một tầng lớp xã hội.

d)

D. Cả A, B, C là đúng.

8.

Câu 8: Trong bài thơ sau đây, từ “cá tràu” là loại từ ngữ nào?

Canh cá tràu mẹ thường hay nấu khế

Khế trong vườn thêm một tý rau thơm

Ừ, thế đó mà một đời xa cách mẹ

Ba mươi năm trở lại nhà, nước mắt xuống mâm cơm!

(Chế Lan Viên)

a)

A. Từ ngữ địa phương

b)

B. Biệt ngữ xã hội

c)

C. Từ toàn dân

d)

D. Cả A, B, C đều sai

9.

Đọc đoạn thơ sau và trả lời các câu hỏi từ 9 – 10:

Đồng chí mô nhớ nữa,

Kể chuyện Bình - Trị - Thiên,

Cho bầy tui nghe ví,

Bếp lửa rung rung đôi vai đồng chí

- Thưa trong nớ hiện chừ vô cùng gian khổ,

Đồng bào ta phải kháng chiến ra ri.

(Hồng Nguyên)

Câu 9: Từ “mô” trong đoạn thơ trên có nghĩa là gì?

a)

A. tập hợp những tế bào có cùng một chức năng

b)

B. khối đất đá không lớn lắm, nổi cao hơn xung quanh

c)

C. (Từ địa phương) nghĩa là “đâu”, “nào”

d)

D. (Từ địa phương) nghĩa là “không phải”

10.

Đồng chí nhớ nữa,

Kể chuyện Bình - Trị - Thiên,

Cho bầy tui nghe ,

Bếp lửa rung rung đôi vai đồng chí

- Thưa trong nớ hiện chừ vô cùng gian khổ,

Đồng bào ta phải kháng chiến ra ri.

Câu 10: Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là từ ngữ ở vùng nào là chủ yếu?

a)

A. Miền Bắc

b)

B. Miền Trung

c)

C. Miền Nam

d)

D. Đây là từ ngữ toàn dân

11.

Cho ví dụ sau đây:

Cá nó để ở dằm thượng áo ba đờ suy, khó mõi lắm.

(Nguyên Hồng)

Câu 11: Từ “dằm thượng” ở ví dụ trên có nghĩa là gì?

a)

A. Túi áo trên

b)

B. Vật nhọn, nhỏ được làm bằng thân cây tre

c)

C. Vật nhọn, nhỏ được làm bằng kim loại để cài áo

d)

D. Cả A, B, C đều sai

12.

Câu 12: Từ “mõi” ở ví dụ trên có nghĩa là gì?

a)

A. Lấy cắp, lấy trộm

b)

B. Mắc bẫy, mắc lừa

c)

C. Mệt mỏi

d)

D. Cả A, B, C đều sai

13.

Câu 13: Hai từ ở “dằm thượng”, “mõi” ở ví dụ trên là từ ngữ địa phương hay biệt ngữ xã hội?

a)

A. Từ ngữ địa phương

b)

B. Biệt ngữ xã hội

c)

C. Từ ngữ toàn dân

14.

Câu 14: Từ địa phương "tía" của Nam Bộ có nghĩa toàn dân là gì?

a)

A. Lá tía tô

b)

B. bố

c)

C. màu đỏ

d)

D. quả na

15.

Các từ ngữ: hoàng thượng, hoàng hậu, phi tần, công chúa, hoàng tử thuộc tầng lớp nào trong các loại biệt ngữ xã hội dưới đây?

a)

Biệt ngữ của nhân dân lao động.

b)

Biệt ngữ của vua quan và những người trong hoàng tộc dưới chế độ phong kiến.

c)

Biệt ngữ của những người thượng lưu giàu có trong xã hội tư bản chủ nghĩa.

d)

Biệt ngữ của giai cấp chủ nô trong xã hội chiếm hữu nô lệ.

16.

Ngôn ngữ trong bài ca dao sau thuộc miền nào?

"Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng mênh mông bát ngát,

Đứng bên tê đồng, ngó bên ni đồng bát ngát mênh mông."

a)

Miền Bắc

b)

Miền Nam

c)

Miền Trung

d)

Đây là từ ngữ toàn dân

17.

Các từ " đại ca, cớm, thanh toán, ăn phát đạn" là biệt ngữ xã hội của tầng lớp nào?

a)

Tầng lớp học sinh, sinh viên

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Tầng lớp lưu manh, xã hội đen

d)

Tầng lớp cảnh sát

18.

Dãy từ sau được dùng trong tầng lớp xã hội nào:

Trứng, gậy, ngỗng, trúng tủ, tủ đè, trẻ trâu

a)

Công an và tội phạm

b)

Học sinh, sinh viên.

c)

Triều đình phong kiến

d)

Vận động viên thể thao

19.

Trong câu:

- Con kêu rồi mà người ta không nghe.

Từ toàn dân của từ "kêu" trong câu trên là gì?

a)

nhờ

b)

hỏi

c)

khuyên

d)

gọi

20.

Câu 8:

O du kích nhỏ giương cao súng

Thằng Mĩ lênh khênh bước cúi đầu

Từ địa phương "O" trong hai câu thơ trên có nghĩa là...?

a)

Chú

b)

Bác

c)

d)

21.

Văn bản khoa học gồm mấy loại chính?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

22.

Một bài báo cáo khoa học thuộc loại văn bản khoa học nào?

a)

Văn bản khoa học chuyên sâu

b)

Văn bản khoa học phổ cập.

c)

Văn bản khoa học giáo khoa.

d)

Văn bản văn học.

23.

Ngôn ngữ khoa học là ngôn ngữ đựơc dùng trong các văn bản ... (kể cả giao tiếp và truyền thụ kiến thức khoa học: Khoa học tự nhiên: Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học; Khoa học xã hội và nhân văn: Lịch sử, Địa lí, Triết học, Giáo dục, chân lí)"

(a)  

24.

Phong cách ngôn ngữ khoa học có những đặc trưng nào?

a)

Tính khái quát, trừu tượng.

b)

Tính khách quan, phi cá thể.

c)

Tính truyền cảm, thuyết phục

d)

Tính lý trí, logic

25.

Dòng nào dưới đây thể hiện đầy đủ về tính khái quát, trừu tượng của phong cách ngôn ngữ khoa học?

a)

Thể hiện ở nội dung khoa học và thuật ngữ khoa học.

b)

Thuật ngữ khoa học là những từ ngữ chứa đựng những khái niệm của chuyên ngành khoa học

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

26.

Khái niệm nào sau đây được phát biểu bằng ngôn ngữ khoa học:

a)

Đoạn thẳng có nghĩa là không cong queo, gãy khúc, không lệch về một bên nào cả.

b)

Bề mặt của một vật nào đó bằng phẳng, không lồi, lõm, gồ ghề được gọi là mặt phẳng.

c)

Điểm là một vấn đề, một phương diện nào đó được đề cập.

d)
  • C. Mặt phẳng là một tập hợp tất cả các điểm trong không gian ba chiều.
27.

Văn bản nào sau đây không thuộc nhóm văn bản chuyên sâu?

a)

Sách giáo khoa phổ thông

b)

Luận án tiến sĩ

c)

Luận văn tốt nghiệp

d)

Báo cáo khoa học

28.

Loại văn bản nào sau đây không thuộc phong cách ngôn ngữ khoa học?

a)

Bài giới thiệu cây thuốc

b)

Truyện ngắn và bài phê bình văn học

c)

Luận văn

d)

Bài đánh giá khoa học

29.

Kiểu câu nào sau đây thường dùng trong phong cách ngôn ngữ khoa học?

a)

Câu có cấu trúc mệnh đề

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu tỉnh lược thành phần

30.

Những phương tiện từ ngữ nào không được dùng trong văn bản khoa học?

a)

Thuật ngữ khoa học

b)

Các phương tiện tu từ

c)

Kí hiệu bằng chữ và số

d)

Từ ngữ trung hoà sắc thái biểu cảm

31.

Điền từ địa phương vào chỗ trống trong ca dao sau:

............. ơi đừng con xa

Chim kêu vượn hú biết nhà ............ đâu

(Ca dao)

a)

Bố

b)

c)

Ba

d)

Mr.

32.

Tìm đúng từ địa phương?

Bầm ơi có rét không?

Heo gió gió núi lâm thâm mưa phùn.

a)

Rét

b)

Wind

c)

Bầm

d)

Mưa phùn

33.

T ừ phương "tía" Nam Bộ có toàn dân là gì?

a)

A. Lá tía tô

b)

B. bố

c)

C. red color

d)

D. quả na

34.

Các từ ngữ: hoàng thượng, hoàng hậu, phi tần, quan thương thư, công chúa, hoàng tử các loại trong các loại ngôn ngữ xã hội dưới đây?

a)

A. Biệt ngữ của nhân dân lao động.

b)

B. Biệt ngữ của vua quan và những người trong hoàng tộc dưới nền kiến trúc chế độ.

c)

C. Biệt ngữ của những người thượng lưu giàu có trong xã hội tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Biệt ngữ của Nơ chủ cấp trong xã hội sử dụng Nô lệ.

35.

Câu 8:

O du size small giương cao súng

Thằng Mềnh khệnh khạng bước đầu

Từ "O" địa phương trong hai câu thơ trên có nghĩa là ...?

a)

Chú

b)

Bác

c)

d)

36.

Trong câu: "Con kêu rồi mà người ta không nghe."

"Kêu" trong từ toàn dân nghĩa là gì?

a)

Nhờ

b)

Khuyên

c)

Ask

d)

Call

37.

Câu 1: Biệt ngữ xã hội là gì?

a)

A. Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở một định nghĩa địa phương

b)

B. Là từ ngữ được sử dụng trong tất cả các tầng lớp nhân

c)

C. Là từ ngữ được sử dụng trong một tầng lớp xã hội nhất định

d)

D. Là từ ngữ được sử dụng trong nhiều tầng lớp xã hội

38.

Câu 3: Thế nào là từ địa phương?

a)

A. Là từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu

b)

B. Là từ ngữ chỉ được sử dụng duy nhất ở một phương thức

c)

C. Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở một (một số) nhất định địa phương.

d)

D. Là từ ngữ được ít người biết đến

39.

Câu 5: Khi sử dụng từ ngữ địa phương hoặc ngôn ngữ xã hội, bạn cần chú ý điều gì?

a)

A. Không nên quá sử dụng từ ngữ địa phương, hội nghị chuyên ngành

b)

B. Hoàn cảnh và giao tiếp đối tượng có sử dụng từ ngữ địa phương hoặc xã hội phù hợp.

c)

C. Not from any interface object also can be hiểu được từ ngữ địa phương hoặc xã hội ngữ.

d)

D. Cả A, B, C is true.

40.

Câu 7: Cho đoạn văn sau:

“Thế nhưng đời nào tình yêu và lòng kính mến mẹ tôi lại bị những người nhập tâm đánh dấu vào phạm vi ... Mặc dầu không phải năm tháng mẹ tôi không gửi cho tôi một lá thư, những người thăm viếng tôi lấy một lời nhắn và gửi cho tôi lấy một quà tặng đồng. Tôi cũng cười trả lời lại cô: - Không! Cháu không muốn vào. Cuối năm thế nào mợ cũng về. ”

(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)

Tại sao trong đoạn văn này, có tác giả dùng từ mẹ, có chỗ dùng lại từ mợ?

a)

A. Mẹ và mợ là hai từ đồng nghĩa

b)

B. Vì trước Cách mạng Tháng Tám 1945, tầng lớp dân tư sản Pháp thuộc gọi mẹ là mợ

c)

C. Use mẹ because that is a mí lót của tác giả với đối tượng là độc giả, use mợ đó là lời đáp của chú bé Hồng khi đối thoại với người cô, giữa họ cùng một tầng lớp xã hội.

d)

D. Cả A, B, C is true.

41.

Đồng chí cùng bộ nhớ nữa,

Chuyện Bình - Trị - Thiên,

Cho bầy tôi nghe ,

Firewall rung đôi vai đồng chí

- Thưa trong nớ hiện vô cùng gian khổ,

Đồng bào ta phải kháng chiến ra ri .

Câu 10: Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là từ ngữ ở vùng nào là chủ yếu?

a)

A. North

b)

B. Miền Trung

c)

C. Nam

d)

D. This is from the language global

42.

Câu 13: Hai from at “dằm thượng”, “mõi” ở ví dụ trên là từ ngữ địa phương hay biệt ngữ xã hội?

a)

A. Địa phương từ ngữ

b)

B. Biệt ngữ xã hội

c)

C. Toàn dân từ

43.

Câu 14: Từ địa phương "tía" Nam Bộ có toàn dân là gì?

a)

A. Lá tía tô

b)

B. bố

c)

C. red color

d)

D. quả na

44.

Từ " mẹ " trong tiếng toàn dân có những cách gọi khác nhau trong từ ngữ các phương thức là gì?

a)

Bầm

b)

c)

U

d)

Thầy

45.

Từ " cậu, mợ " trong bài "Trong lòng mẹ" được hiểu như thế nào?

a)

Cô, chú

b)

Cha, mẹ

c)

Chú, dì

d)

Em của mẹ

46.

Câu thơ sau sử dụng từ địa phương "Niềm tin chi rứa Huế ơi!" Có tác dụng gì?

a)

Exelic Biện pháp

b)

Tăng cảm xúc biểu hiện cho đạt được

c)

Làm thêm động tác sinh

d)

Thể hiện cảm xúc chân thật mang màu sắc địa phương