WorksheetsTin 36-70
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Câu 36: Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?
a)
A. Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
b)
B. Là một dạng bộ lọc
c)
C. Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
d)
D. Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó
2.
Câu 37: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:
a)
A. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
b)
B. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.
c)
C. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
d)
D. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
3.
Câu 38: Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:
a)
A. Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
b)
B. Sắp xếp, lọc các bản ghi
c)
C. Thực hiện tính toán đơn giản
d)
D. Tất cả các chức năng trên
4.
Câu 39: Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
a)
A. Tạo báo cáo thống kê số liệu
b)
B. Hiển thị và cập nhật dữ liệu
c)
C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
d)
D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu
5.
Câu 40: Câu nào sau đây sai?
a)
A. Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản
b)
B. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng
c)
C. Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi
d)
D. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
6.
Câu 41: Trong csdl quan hệ, quan hệ là khái niệm dùng để chỉ:
a)
A. Bảng.
b)
B. Biểu mẩu.
c)
C. Mẫu hỏi.
d)
D. Báo cáo.
7.
Câu 42: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về khoá của bảng:
a)
A. Tập các thuộc tính phân biệt các cá thể trong bảng.
b)
B. Một thuộc tính dùng để phân biệt các cá thể trong bảng.
c)
C. Tập các thuộc tính vừa đủ phân biệt các cá thể trong bảng.
d)
D. Mỗi bảng chỉ có một khoá.
8.
Câu 43: Khẳng định nào là sai khi nói về khoá chính trong bảng:
a)
A. Trong một bảng chỉ có một trường làm khoá chính.
b)
B. Khi nhập dữ liệu cho bảng, dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống.
c)
C. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng.
d)
D. Nếu ta quên chỉ định khoá chính thì Hệ QTCSDL sẽ tự chỉ định khoá chính cho bảng.
9.
Câu 44: Trong một cuộc thi trắc nghiệm online trên máy tính. Trước khi vào thi thí sinh thường được nhắc về thông tin: Họ tên, số báo danh, …vì:
a)
A. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn
b)
B. Không tiết lộ nội dung dữ liệu và chương trình xữ lý
c)
C. Ngăn chặn các truy cập không được phép
d)
D. Hạn chế sai sót của người dùng
10.
Câu 45: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
a)
A. Tính toán cho các trường tính toán
b)
B. Sửa cấu trúc bảng
c)
C. Xem, nhập và sửa dữ liệu
d)
D. Lập báo cáo
11.
Câu 46: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
a)
A. Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu
b)
B. Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu
c)
C. Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế
d)
D. Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp
12.
Câu 47: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
a)
A. Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu
b)
B. Sửa đổi dữ liệu
c)
C. Nhập và sửa dữ liệu
d)
D. Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
13.
Câu 48: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
b)
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
C. Phần mềm Microsoft Access
d)
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
14.
Câu 49: Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
a)
A. Tạo báo cáo thống kê số liệu
b)
B. Hiển thị và cập nhật dữ liệu
c)
C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
d)
D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu
15.
Câu 50: Câu nào sau đây sai?
a)
A. Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản
b)
B. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng
c)
C. Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi
d)
D. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
16.
Câu 51: Thao tác trên dữ liệu có thể là:
a)
A. Xoá bản ghi
b)
B. Thêm bản ghi
c)
C. Sửa bản ghi
d)
D. Tất cả đáp án trên
17.
Câu 52: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
a)
A. Thực hiện gộp nhóm
b)
B. Liên kết giữa các bảng
c)
C. Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
d)
D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE
18.
Câu 53: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
a)
A. Mô hình cơ sở quan hệ
b)
B. Mô hình hướng đối tượng
c)
C. Mô hình phân cấp
d)
D. Mô hình dữ liệu quan hệ
19.
Câu 54: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
a)
A. Đặt kích thước
b)
B. Mô tả nội dung
c)
C. Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
d)
D. Chọn kiểu dữ liệu
20.
Câu 55: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:
a)
A. Khai báo kích thước của trường, tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
b)
B. Khai báo kích thước của trường, đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
c)
C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
d)
D. Tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
21.
Câu 56: Thuật ngữ "quan hệ" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
A. Hàng
b)
B. Cột
c)
C. Bảng
d)
D. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
22.
Câu 57: Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
a)
A. Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
b)
B. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán
c)
C. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
d)
D. Tất cả các câu còn lại đúng
23.
Câu 58: Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?
a)
A. 1995
b)
B. 1970
c)
C. 2000
d)
D. 1975
24.
Câu 59: Cho các thao tác sau:
B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết
khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
a)
A. B1-B3-B4-B2
b)
B. B2-B1-B2-B4
c)
C. B1-B2-B3-B4
d)
D. B1-B3-B2-B4
25.
Câu 60: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
A. Hàng (Record)
b)
B. Bảng (Table)
c)
C. Báo cáo (Report)
d)
D. Cột (Field)
26.
Câu 61: Chỉnh sửa dữ liệu là:
a)
A. Xoá một số thuộc tính
b)
B. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
c)
C. Xoá một số quan hệ
d)
D. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
27.
Câu 62: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?Câu 23: Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải?
a)
A. Có chung ít nhất một trường
b)
B. Có ít nhất ba trường
c)
C. Có ít nhất một mẫu tin
d)
D. Có chung ít nhất hai trường
28.
Câu 63: Khi tạo bảng ta không cần làm điều gì?
a)
A. Xác định số lượng bản ghi của bảng
b)
B. Đặt tên các trường
c)
C. Khai báo kích thước của trường
d)
D. Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
29.
Câu 64: Chọn phát biểu đúng về khai thác CSDL
a)
A. Các bản ghi có thể được sắp xếp theo nội dung của một hay nhiều trường
b)
B. Truy vấn là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người quản trị CSDL
c)
C. Dễ dàng xem toàn bộ bảng có nhiều trường
d)
D. Báo cáo không thể dùng để in theo khuôn mẫu định sẵn
30.
Câu 65: Trường hợp nào sau đây cần thêm ít nhất một bộ (record) trong CSDL quản lý sinh viên?
a)
A. Có một khoa mới thành lập.
b)
B. Có một giảng đường mới đưa vào sử dụng.
c)
C. Một giảng viên nghỉ hưu.
d)
D. Một sinh viên mới lập gia đình.
31.
Câu 68: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
A. Chọn trường đưa vào báo cáo
b)
B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
c)
C. Gộp nhóm dữ liệu
d)
D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
32.
Câu 69: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
a)
A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
b)
B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
c)
C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
d)
D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
33.
Câu 70: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:
a)
A. Người dùng tự thiết kế
b)
B. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
c)
C. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
d)
D. Tất cả các trên đều sai
34.
a)
A. Lọc ra những sinh viên ở Q3.
b)
B. Lọc ra những sinh viên nam ở Q3.
c)
C. Tính tổng số sinh viên nam ở Q3.
d)
D. Tính tổng số sinh viên ở Q3.
35.
Câu 67: Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi:
a)
A. Lọc ra những sinh viên có họ “LÊ” ở khoa AV.
b)
B. Lọc ra những sinh viên có tên “LÊ” ở khoa AV .
c)
C. Lọc ra những sinh viên không phải họ “LÊ” ở khoa AV.
d)
D. Tính tổng số sinh viên ở khoa AV.
100 %
