wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa GK 12

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là cơ sở để

a)

phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng.

b)

phát triển công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng.

c)

phát triển các ngành công nghiệp nhẹ.

d)

phát triển các ngành công nghiệp nặng.

2.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

 giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.

b)

tỉ trọng giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp chế biến trong hệ thống các ngành công nghiệp.

c)

tỉ trọng giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp khai thác trong hệ thống các ngành công nghiệp.

d)

tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp

3.

 Mục tiêu tiếp theo trong quá trình công nghiệp hóa ở nước ta là

a)

 ưu tiên phát triển công nghiệp khai thác.

b)

chú trọng mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp.

c)

 từng bước ưu tiên phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao.

d)

phát triển các nhóm ngành ngang nhau.

4.

Định hướng phát triển đối với ngành công nghiệp ở nước ta là

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

b)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp chế biến.

c)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp điện, khí đốt, nước. 

d)

 phát triển đồng đều cả công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác.

5.

 Nhận định nào sau đây không chính xác về sản xuất công nghiệp ở nước ta? 

a)

 Ngành luyện kim đen có sự phân bố rộng hơn so với luyện kim màu.

b)

 Ngành luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở các tỉnh phía nam.

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm có sự phân bố rộng rãi.

d)

 Khai thác dầu khí xuất hiện cả ở thềm lục địa và trong đất liền. 

6.

Mặt hàng không thuộc nhóm xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay là

a)

 chế biến thuỷ, hải sản.        

b)

dệt – may.

c)

da giày.         

d)

hàng thủ công, mĩ nghệ

7.

 Mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh

a)

 Tuyên Quang.

b)

 Thái Nguyên. 

c)

Hà Tĩnh.

d)

 Quảng Nam.

8.

 Công nghiệp khai khoáng là thế mạnh của vùng

a)

DBSH.            

b)

 TD&MN Bắc Bộ.  

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

9.

 Các trung tâm công nghiệp quan trọng của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ và ĐBSH.    

b)

ĐBSL và ĐBSH.

c)

Đông Nam Bộ và ĐBSH.  

d)

DHNTB và ĐBSH.

10.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước hiện nay là

a)

DBSH.   

b)

DHMT.     

c)

 Đông Nam Bộ

d)

DBSCL.

11.

 Ngành công nghiệp chuyên môn hoá theo hướng Hà Nội – Hải Phòng - Hạ Long – Cẩm Phả là

a)

 khai thác than, vật liệu xây dựng.

b)

khai thác than, hoá chất.

c)

khai thác than, hàng tiêu dùng.

d)

 cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng. 

12.

Ngành công nghiệp chuyên môn hoa theo hướng Hà Nội – Nam Định – Ninh Bình - Thanh Hoá là

a)

 dệt - may, xi măng, phân bón.        

b)

cơ khí, dệt - may, phân bón.

c)

dệt – may, phân bón, điện.

d)

dệt - may, điện, vật liệu xây dựng.

13.

Vùng có ngành công nghiệp chế biến nông sản, thuỷ sản phát triển nhất nước ta là

a)

ĐBSH.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ 

d)

ĐBSCL.

14.

 Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển công nghiệp ở miền Trung là

a)

 lãnh thổ nhỏ hẹp, kéo dài.    

b)

trình độ lao động kém.

c)

cơ sở hạ tầng còn yếu kém.  

d)

tài nguyên thiên nhiên hạn chế.

15.

Giải pháp quan trọng đã giúp Đông Nam Bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng trong thời gian vừa qua là

a)

xây dựng thêm nhiều nhà máy thuỷ điện mới.

b)

 tận dụng nguồn điện tử đường dây 500 KV Bắc – Nam.

c)

xây dựng các nhà máy điện chạy bằng tuốc-bin khí.

d)

nhập khẩu năng lượng từ các nước láng giềng.

16.

 Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước; tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước; giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

tăng tỉ trọng ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài; giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước.

d)

tăng tỉ trọng ngoài Nhà nước; giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

17.

 Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

 TD&MN Bắc Bộ và ĐBSH.      

b)

ĐBSH và Đông Nam Bộ.     

c)

 ĐBSH và ĐBSCL.

d)

Đông Nam Bộ và TD&MN Bắc Bộ.

18.

 Than nâu ở nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

 ĐBSH.   

b)

TD&MN Bắc Bộ.

c)

ĐBSCL.

d)

 DHNTB.

19.

 Sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng khá nhanh trong thời gian gần đây là do

a)

Chính sách phát triển công nghiệp của nhà nước.

b)

Do nước ta phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện.

c)

Mở rộng thị trường tiêu thụ và đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại.

d)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn.

20.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là 

a)

Than nâu.

b)

Than bùn.

c)

Dầu mỏ.    

d)

Khí đốt.

21.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta thuộc hệ thống

a)

Sông Hồng.      

b)

Sông Mã.

c)

Sông Đồng Nai.  

d)

Sông Cửu Long.

22.

Công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là do

a)

Sản lượng khai thác lớn.  

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

23.

 Các mỏ dầu Bạch Hổ, Rồng,... đang được khai thác tại bể trầm tích

a)

Cửu Long.

b)

Thổ Chu – Mã Lai.

c)

Nam Côn Sơn.

d)

Trung Bộ 

24.

Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

TD&MN Bắc Bộ.  

b)

ĐBSH.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên

25.

Ở nước ta, ngành công nghiệp được xem là cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải “đi trước một bước” là

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

b)

Công nghiệp điện lực.

c)

Công nghiệp cơ khí.

d)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

26.

Ngành công nghiệp hình thành tuy muộn nhưng lại đóng vai trò rất quan trọng ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Công nghiệp dệt, may mặc.  

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

c)

Công nghiệp đóng tàu.       

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí

27.

 Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành

a)

2 phân ngành

b)

3 phân ngành

c)

5 phân ngành. 

d)

6 phân ngành

28.

 Loại than đem lại giá trị kinh tế cao nhất ở nước ta là

a)

Than antraxit.  

b)

Than nâu.  

c)

Than bùn.

d)

Than mỡ.

29.

Khí tự nhiên được dùng để chạy phát điện tại các nhà máy

a)

Na Dương và Phả Lại.        

b)

Phú Mỹ và Cà Mau.       

c)

Phả Lại và Ninh Bình.

d)

Trà Nóc và Phả Lại. 

30.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất đang hoạt động hiện nay ở phía nam nước ta là

a)

Yaly.  

b)

Trị An. 

c)

Đồng Nai.

d)

Thác Mơ.

31.

 Nhà máy điện nào sau đây hoạt động không dựa vào nguồn thủy năng?

a)

Trị An.

b)

Ninh Bình.  

c)

Hàm Thuận. 

d)

Đa Nhim.

32.

Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp (chè, cao su, cà phê,...) ở nước ta hiện nay thường phân bố ở

a)

Các thành phố lớn hoặc vùng nguyên liệu.

b)

Gần nguồn nguyên liệu hoặc ở gần các cảng biển. 

c)

Nơi tập trung đông dân cư và ven biển.

33.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Chế biến gạo, ngô xay xát. 

b)

Dệt may, da giày. 

c)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt

d)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

34.

 Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu tại 

a)

Các vùng nguyên liệu. 

b)

Các đô thị lớn như Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh. 

c)

Các cảng biển lớn nhằm thuận lợi cho xuất khẩu. 

d)

Các khu vực đông dân cư nhằm khai thác thị trường tại chỗ.

35.

Nhân tố tác động mạnh mẽ tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là 

a)

Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển. 

b)

Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ. 

c)

Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao. 

d)

Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

 

36.

Các ngành dịch vụ có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ở nước ta là

a)

 tư vấn và bảo hiểm.  

b)

 GTVT và TTLL. 

c)

bảo hiểm và ngân hàng.

d)

 tài chính và ngân hàng.

37.

Điều kiện tự nhiên gây khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển ngành GTVT của nước ta là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang.  

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

khí hậu diễn biến thất thường.

d)

địa hình phân hoá phức tạp.

38.

Nhận định nào sau đây không chính xác về tác động của điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển của ngành GTVT?

a)

Quy định sự có mặt của một số loại hình giao thông.

b)

Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình giao thông. 

c)

Đóng vai trò quyết định tới sự phát triển của ngành GTVT.

d)

Quy định mật độ, hướng và cường độ vận chuyển.

39.

Mạng lưới GTVT ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu là do

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.  

b)

 dân cư phân bố không đồng đề     

c)

thiếu vốn đầu tư.

d)

trình độ công nghiệp hoá còn thấp.

40.

Loại hình GTVT có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất ở nước ta là

a)

đường bộ.      

b)

đường biển.   

c)

 đường sông.

d)

đường hàng không.

41.

 Thuận lợi nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển giao thông ở ĐBSCL là

a)

 địa hình chia cắt bởi các ô trũng. 

b)

 chế độ mưa theo mùa.          

c)

lũ xảy ra thường xuyên.

d)

 mạng lưới sông ngòi dày đặc

42.

 Mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại hoá là do

a)

nước ta có nhiều thuận lợi về tự nhiên.

b)

 các nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng.

c)

 huy động được nhiều vốn và áp dụng tiến bộ khoa học – công nghệ.

d)

nhân dân chủ động tham gia góp vốn và xây dựng. 

43.

 Quốc lộ 1A không chạy qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

TD&MN Bắc Bộ.   

b)

Tây Nguyên.      

c)

 ĐBSCL.  

d)

Đông Nam Bộ.

44.

Mạng lưới GTVT đường sông nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu do

a)

có ít sông lớn và sông thường xuyên ít nước.

b)

sông có độ dốc lớn và hay có lũ.

c)

sông có nhiều khúc quanh co.

d)

phù sa bồi lấp và chế độ nước thất thường.

45.

Ngành GTVT đường sông ở nước ta có tốc độ phát triển còn chậm là do

a)

 sự thất thường về chế độ nước theo mùa. 

b)

sự thay đổi thất thường về luồng lạch.

c)

phương tiện vận tải hạn chế.

d)

nguồn hàng cho vận tải ít.

46.

Vận tải đường sông nước ta phát triển nhất trên hệ thống

a)

sông Thái Bình.   

b)

sông Mã – sông Cả.     

c)

sông Mê Công – sông Đồng Nai.

d)

sông Hồng.

47.

Các cảng biển quan trọng hàng đầu của nước ta hiện nay tập trung ở

a)

ĐBSH và Trung Bộ. 

b)

ĐBSH và Đông Nam Bộ.       

c)

DHMT và Đông Nam Bộ.

d)

Trung Bộ và ĐBSCL.

48.

Ở nước ta, tuyển giao thông đường biển nội địa nào là quan trọng nhất?

a)

Tuyến nội địa trong vịnh Bắc Bộ.

b)

Tuyến nội địa trong vịnh Thái Lan.

c)

Tuyến dọc DHMT.

d)

 Tuyến Bắc - Nam.

49.

Ngành hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do

a)

 hệ thống đào tạo phi công và tiếp viên có chất lượng cao.

b)

hình thành được phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

c)

có chiến lược phát triển phù hợp và nhanh chóng hiện đại hoá cơ sở vật chất.

d)

nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.

50.

 Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.

b)

 quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công.

c)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín chậm.

d)

 thiếu lao động có trình độ cao.

51.

Hướng phát triển chủ đạo của ngành bưu chính nước ta trong thời gian tới là

a)

 đẩy mạnh các hoạt động công ích phục vụ xã hội.

b)

mở các hoạt động kinh doanh mới.

c)

 cơ giới hoá, tự động hoá, tin học hoá.

d)

tăng cường xây dựng các cơ sở văn hoá tại vùng nông thôn. 

52.

 Sự hiện đại trong ngành viễn thông nước ta thể hiện qua đặc điểm

a)

 sử dụng kĩ thuật analog.

b)

điện thoại đã đến được hầu hết các xã trong cả nước.

c)

 số lượng thuê bao điện thoại di động tăng nhanh.

d)

sử dụng mạng kĩ thuật số, truyền dẫn liên tỉnh bằng viba và cáp quang.

53.

Bốn trung tâm thông tin đường dài cấp vùng ở nước ta hiện nay là

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế và Đà Nẵng.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế và Hải Phòng. 

c)

 Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng và Cần Thơ.

d)

 Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Nghệ An và Cần Thơ.

54.

Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

a)

 thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

b)

 đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

c)

 tăng cường nhập khẩu máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng. 

d)

 sự phát triển kinh tế trong nước và những đổi mới trong cơ chế quản lí.

55.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

khoáng sản, công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp và nông, lâm, thuỷ sản.

b)

 máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

c)

 sản phẩm luyện kim, cơ khí và thực phẩm.

d)

 sản phẩm công nghiệp ô tô, xe máy và điện tử dân dụng

56.

 Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hoá xuất khẩu của nước ta sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do

a)

tác động của việc Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO.

b)

 hàng hoá của Việt Nam không ngừng gia tăng về số lượng cũng như cải tiến về mẫu mã, chất lượng sản phẩm.

c)

tác động của việc bình thường hoá quan hệ giữa Việt Nam với Hoa Ki.

d)

đây là thị trường tương đối dễ tính, có dân số đông nên nhu cầu tiêu thụ hàng hoá lớn.

57.

 Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là

a)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

b)

tỉ trọng hàng gia công lớn. 

c)

thuế xuất khẩu cao

d)

làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

58.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

 khoáng sản và nguyên liệu.

b)

tư liệu sản xuất. 

c)

hàng tiêu dùng.

d)

phương tiện giao thông.

59.

Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên du lịch ở nước ta?

a)

 Bao gồm tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn.    

b)

Tương đối phong phú, đa dạng và trải khắp cả nước.

c)

 Là yếu tố cơ bản để xây dựng các điểm và khu du lịch. 

d)

 Đã được khai thác triệt để và mang lại giá trị cao.

60.

Ý nào sau đây không phải là tài nguyên du lịch nhân văn ở nước ta?

a)

Các bãi biển, hang động và vườn quốc gia.

b)

Các di sản văn hoá vật thể, phi vật thể.     

c)

Các di tích văn hoá, lịch sử.

d)

Các lễ hội, làng nghề và ẩm thực.

61.

 Nhà máy điện nào sau đây hoạt động không dựa vào nguồn điện năng?

a)

Phả Lai

b)

Ninh Bình.

c)

Hàm Thuận.   

d)

Đa Nhim.