Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LML - ÔN TẬP TỌA ĐỘ VECTO - PT ĐƯỜNG THẲNG

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cho u→=(3;2);    v→=(1;4)\overrightarrow{u}=\left(3;2\right);\ \ \ \ \overrightarrow{v}=\left(1;4\right)  . Tọa độ u→+v→=?\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}=?

a)

(4;4)

b)

(4;6)

c)

(6;4)

d)

(4;2)

2.

Cho u→=(3;2);    v→=(1;4)\overrightarrow{u}=\left(3;2\right);\ \ \ \ \overrightarrow{v}=\left(1;4\right) . Tọa độ  u→−2v→=?\overrightarrow{u}-2\overrightarrow{v}=?  

a)

(1;6)

b)

(-1;6)

c)

(1;-6)

d)

(-1;-6)

3.

Cho a→=(−3;1);    b→=(6;x)\overrightarrow{a}=\left(-3;1\right);\ \ \ \ \overrightarrow{b}=\left(6;x\right)  . Hai vectơ  a→\overrightarrow{a}  và  b→\overrightarrow{b}  cùng phương khi x =?

a)

x = - 2

b)

x = 2

c)

x = -3

d)

x = 3

4.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;-3); B(4;7). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

a)

(6;4)

b)

(2;10)

c)

(3;2)

d)

(8;-21)

5.

Cho tam giác ABC có A(3;5), B(1;2), C(5;2). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

a)

(-3;4)

b)

(4;0)

c)

(2;3)

d)

(3;3)

6.

Cho tam giác ABC với A(1;2), B(3;5), C(5,2). Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành.

a)

D (-3;1)

b)

D (-3;-1)

c)

D (3;-1)

d)

D (3;1)

7.

Cho tam giác ABC có A(-2; 2), B(3; 5), trọng tâm tam giác tại O(0;0). Tọa độ đỉnh C là:

a)

C(1; 7)

b)

C(-2; 2)

c)

C(-1; -7)

d)

C(1; -7)

8.

Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−3;2) và 𝐵( 1;4) .

a)

(2;1) .

b)

(−1;2) .

c)

(−2;6) .

d)

(1;1) .

9.

Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là  u→=(2;−1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)   . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?

a)

n1→=(−1;2)\overrightarrow{n_1}=\left(-1;2\right)  

b)

n2→=(1;−2)\overrightarrow{n_2}=\left(1;-2\right)  

c)

n3→=(−3;6)\overrightarrow{n_3}=\left(-3;6\right)  

d)

n4→=(1;2)\overrightarrow{n_4}=\left(1;2\right)  

10.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương  u→=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡,

𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡,

𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡,

𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,

𝑦=5+𝑡 .

11.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴(0;−5) và 𝐵 (3;0)

a)

x5+y3=1\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1

b)

−x5+y3=1-\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1

c)

5x−3y−15=05x-3y-15=0

d)

x5−y3=1\frac{x}{5}-\frac{y}{3}=1

12.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của 𝑑: 2𝑥−3𝑦+2018 = 0 

a)

u1→=(3; 2).\overrightarrow{u_1}=\left(3;\ 2\right).

b)

u2→=(2;3)\overrightarrow{u_2}=\left(2;3\right)

c)

u3→=(−3;2)\overrightarrow{u_3}=\left(-3;2\right)

d)

u4→=(2;−3)\overrightarrow{u_4}=\left(2;-3\right)

13.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của 𝑑:−3𝑥+𝑦+2017=0?

a)

n1→=(−3;0)\overrightarrow{n_1}=\left(-3;0\right)

b)

n2→=(−3;−1)\overrightarrow{n_2}=\left(-3;-1\right)

c)

n3→=(6;2)\overrightarrow{n_3}=\left(6;2\right)

d)


n4→=(3;−1)\overrightarrow{n_4}=\left(3;-1\right)

14.

Đường thẳng

(𝑑): 𝑥=−4+3𝑡,

𝑦=1+2𝑡

có véctơ pháp tuyến có tọa độ là:

a)

( 1;1)

b)

(−4;−6)

c)

(2;−3)

d)

(−3;2)

15.

Cho đường thẳng (d):  2x+3y−4=02x+3y-4=0 .  Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (d)?

a)

n1→=(3;2)\overrightarrow{n_1}=\left(3;2\right)  

b)

n2→=(2;3)\overrightarrow{n_2}=\left(2;3\right)  

c)

n3→=(2;−3)\overrightarrow{n_3}=\left(2;-3\right)  

d)

n4→=(−2;3)\overrightarrow{n_4}=\left(-2;3\right)  

16.

Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2)A\left(-1;2\right)  ,  nhận  n→=(2;−4)\overrightarrow{n}=\left(2;-4\right) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

a)

x−2y−4=0x-2y-4=0  

b)

x−2y+5=0x-2y+5=0  

c)

2x−4y+6=02x-4y+6=0  

d)

2x+y−4=02x+y-4=0  

17.

Cho hai điểm  M(2;3)M\left(2;3\right)  và  N(−2;5)N\left(-2;5\right)  . Đường thẳng MN có phương trình tham số  là:

a)

x=−2+2t;   y=5+tx=-2+2t;\ \ \ y=5+t  

b)

x=2+t;    y=3+2tx=2+t;\ \ \ \ y=3+2t  

c)

x=2−2t;   y=3+tx=2-2t;\ \ \ y=3+t  

d)

x=−2+t;    y=5−2tx=-2+t;\ \ \ \ y=5-2t  

18.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−2;4)A\left(-2;4\right)  và  B(−6;1)B\left(-6;1\right)  là:

a)

3x+4y−10=03x+4y-10=0  

b)

3x−4y+22=03x-4y+22=0  

c)

3x−4y+8=03x-4y+8=0  

d)

3x−4y−22=03x-4y-22=0  

19.

Cho đường thẳng d có phương trình x=−1+3t;   y=−tx=-1+3t;\ \ \ y=-t

Phương trình tổng quát của d là:

a)

x+3y+1=0x+3y+1=0  

b)

x+3y−1=0x+3y-1=0  

c)

3x+y+1=03x+y+1=0  

d)

3x−y+3=03x-y+3=0  

20.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

A(1;2)

b)

B(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3

21.

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

1

b)

10

c)

100

d)

vô số

22.

Tìm tọa độ giao điểm của 2 đ.thẳng:

d: 4x - 3y - 26 = 0

d': 3x + 4y - 7 = 0

a)

(2; -6)

b)

(5; 2)

c)

(5; -2)

d)

(2; - 6)

23.

Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;2)A\left(0;2\right)  và song song với đường thẳng  (d):3x−y+1=0\left(d\right):3x-y+1=0  là

a)

x−3y+6=0x-3y+6=0  

b)

x+3y−6=0x+3y-6=0  

c)

3x−y−2=03x-y-2=0  

d)

3x−y+2=03x-y+2=0  

24.

Phương trình tổng quát của đường thẳng dd  đi qua M(x0;y0)M\left(x_0;y_0\right)  và có VTPT n→=(a;b)\overrightarrow{n}=\left(a;b\right)  có dạng:

a)

a(x−x0)+b(y−y0)=0a\left(x-x_0\right)+b\left(y-y_0\right)=0  

b)

a(x+x0)+b(y+y0)=0a\left(x+x_0\right)+b\left(y+y_0\right)=0  

c)

x0(x−a)+y0(y−b)=0x_0\left(x-a\right)+y_0\left(y-b\right)=0  

d)

x0(x+a)+y0(y+b)=0x_0\left(x+a\right)+y_0\left(y+b\right)=0  

25.

Phương trình tham số của đường thẳng dd  đi qua M(x0;y0)M\left(x_0;y_0\right)  và có VTCP u→=(u1;u2)\overrightarrow{u}=\left(u_1;u_2\right)  có dạng:

a)

x=x0+u1tx=x_0+u_1t   ; y=y0+u2ty=y_0+u_2t  

b)

x=x0−u1tx=x_0-u_1t  ; y=y0−u2ty=y_0-u_2t  

c)

x=u1+x0tx=u_1+x_0t   ; y=u2+y0ty=u_2+y_0t  

d)

  x=u1−x0tx=u_1-x_0t  ; y=u2+y0ty=u_2+y_0t