wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP NP SC2

Total questions: 31

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

나의 (của tôi) được viết tắt thành gì?

a)

b)

c)

d)

2.

vậy còn 너의 (của bạn) viết là ?

a)

b)

c)

d)

3.

(으)ㄹ 때 là ngữ pháp gì?

a)

Nhưng

b)

muốn

c)

để

d)

Khi

4.

Khi "làm gì đó cho ai" thì mình sử dụng ngữ pháp gì?

a)

(으)려고

b)

아/어 주다

c)

d)

(으)면 되다

5.

ngữ pháp nào sau đây nghĩa là "CHỈ, DUY MỖI"

a)

마다

b)

c)

(으)면

d)

끼리

6.

(으)니까 bằng nghĩa với ngữ pháp nào?

a)

(으)러 가다

b)

아/어서

c)

기 때문에

d)

이라면

7.

N mà chia ngữ pháp 니까 = ?

a)

니까

b)

으니까

c)

(이)니까

d)

(으)ㄹ 것이니까

8.

지 말다 là ngữ pháp gì?

a)

Hãy

b)

Muốn

c)

Phải

d)

Đừng

9.

아/어도 되다 là gì?

a)

được phép làm...

b)

nên làm...

c)

cũng làm...

d)

có thể...

10.

Đâu là ngữ pháp so sánh??

a)

마다

b)

보다

c)

d)

11.

Đâu là công thức định ngữ dùng cho TÍNH TỪ??

a)

A는 + N

b)

A을/ㄹ + N

c)

A은 + N

d)

A은/ㄴ + N

12.

Định ngữ của V HIỆN TẠI??

a)

V는 + N

b)

V은/ㄴ + N

c)

V고는 + N

d)

V을/ㄹ + N

13.

Định ngữ của V thì TƯƠNG LAI??

a)

V는 + N

b)

V은/ㄴ + N

c)

V은 + N

d)

V을/ㄹ + N

14.

마다 NGHĨA LÀ GÌ?

a)

CHỈ (DUY NHẤT)

b)

MỖI (ĐỀU)

c)

KHI

d)

MUỐN

15.

Ngữ pháp nào nghĩa là "PHẢI"?

a)

으면 안 되다

b)

는 것이 좋다

c)

아/어야 되다

d)

으려고 하다

16.

NGỮ PHÁP NÀO LÀ "KHÔNG THỂ"?

a)

지 않다

b)

지 말다

c)

지 못하다

d)

아/어지다

17.

(으)면 LÀ GÌ?

(a)  

18.

ngữ pháp nào sau đây CÙNG NGHĨA với 고?

a)

아/어서

b)

(으)면

c)

(으)려고

19.

NP ? = 기 위해서

a)

기 때문에

b)

기 전에

c)

(으)면서

d)

(으)려고

20.

TRÁI NGHĨA VỚI 은/ㄴ 후에 LÀ?

a)

기 전에

b)

기 때문에

c)

기 쉽다

d)

기로 하다

21.

ngữ pháp nào sau đây chỉ đi với S là ngôi số 1?

a)

(으)면 되다

b)

(으)면 안 되다

c)

(으)ㄹ게요

d)

(으)ㄹ 것 같다

22.

아/어 보세요 là gì? (viết 2 từ)

(a)  

23.

아/어 봤다 = ?

a)

은/ㄴ적이 없다

b)

은/ㄴ 적이 있다

c)

아/어 보이다

d)

아/어지다

24.

ngữ pháp nào có nghĩa là "HAY, HOẶC" (chọn hết câu đúng)

a)

이나

b)

거나

c)

지만

25.

khi muốn ƯỚC, bạn dùng ngữ pháp gì?

a)

아/어야 겠다

b)

겠다

c)

는 것이 좋겠다

d)

았/었으면 좋겠다

26.

아/어지다 là gì?

a)

trở nên

b)

thay đổi

c)

làm ...cho ...

d)

để

27.

lần lượt nghĩa của các ngữ pháp sau:

고 있다, 으면서, 으면 안 되다

a)

đang, không được, vừa...vừa

b)

vừa...vừa, đang, không được

c)

đang, vừa...vừa, không được

d)

không được, vừa...vừa, đang

28.

이나 ngoài nghĩa là HAY, HOẶC còn dùng để làm gì? (2 từ)

(a)  

29.

을/ㄹ 것 같다, 은/ㄴ지, 기로 하다 là gì?

a)

có lẽ, quyết định, làm...được bao lâu,

b)

Quyết định, làm ...được bao lâu, có lẽ

c)

Có lẽ, làm...được bao lâu, quyết định

30.

에게서, 한테서, 께 Nghĩa là gì?

a)

cho

b)

từ

c)

tới

d)

với

31.

는/은/ㄴ데 đứng giữa câu dùng để? (chọn nhiều đáp án)

a)

nối 2 vế câu

b)

chỉ lí do

c)

không nối câu

d)

đưa ra 2 vế đối lập