Font size
WorksheetsTỔNG HỢP NP SC2
Total questions: 31
Worksheet time: 18mins
나의 (của tôi) được viết tắt thành gì?
나
네
내
제
vậy còn 너의 (của bạn) viết là ?
네
너
내
난
(으)ㄹ 때 là ngữ pháp gì?
Nhưng
muốn
để
Khi
Khi "làm gì đó cho ai" thì mình sử dụng ngữ pháp gì?
(으)려고
아/어 주다
만
(으)면 되다
ngữ pháp nào sau đây nghĩa là "CHỈ, DUY MỖI"
마다
만
(으)면
끼리
(으)니까 bằng nghĩa với ngữ pháp nào?
(으)러 가다
아/어서
기 때문에
이라면
N mà chia ngữ pháp 니까 = ?
니까
으니까
(이)니까
(으)ㄹ 것이니까
지 말다 là ngữ pháp gì?
Hãy
Muốn
Phải
Đừng
아/어도 되다 là gì?
được phép làm...
nên làm...
cũng làm...
có thể...
Đâu là ngữ pháp so sánh??
마다
보다
더
덜
Đâu là công thức định ngữ dùng cho TÍNH TỪ??
A는 + N
A을/ㄹ + N
A은 + N
A은/ㄴ + N
Định ngữ của V HIỆN TẠI??
V는 + N
V은/ㄴ + N
V고는 + N
V을/ㄹ + N
Định ngữ của V thì TƯƠNG LAI??
V는 + N
V은/ㄴ + N
V은 + N
V을/ㄹ + N
마다 NGHĨA LÀ GÌ?
CHỈ (DUY NHẤT)
MỖI (ĐỀU)
KHI
MUỐN
Ngữ pháp nào nghĩa là "PHẢI"?
으면 안 되다
는 것이 좋다
아/어야 되다
으려고 하다
NGỮ PHÁP NÀO LÀ "KHÔNG THỂ"?
지 않다
지 말다
지 못하다
아/어지다
(으)면 LÀ GÌ?
(a)
ngữ pháp nào sau đây CÙNG NGHĨA với 고?
아/어서
(으)면
(으)려고
NP ? = 기 위해서
기 때문에
기 전에
(으)면서
(으)려고
TRÁI NGHĨA VỚI 은/ㄴ 후에 LÀ?
기 전에
기 때문에
기 쉽다
기로 하다
ngữ pháp nào sau đây chỉ đi với S là ngôi số 1?
(으)면 되다
(으)면 안 되다
(으)ㄹ게요
(으)ㄹ 것 같다
아/어 보세요 là gì? (viết 2 từ)
(a)
아/어 봤다 = ?
은/ㄴ적이 없다
은/ㄴ 적이 있다
아/어 보이다
아/어지다
ngữ pháp nào có nghĩa là "HAY, HOẶC" (chọn hết câu đúng)
이나
거나
지만
khi muốn ƯỚC, bạn dùng ngữ pháp gì?
아/어야 겠다
겠다
는 것이 좋겠다
았/었으면 좋겠다
아/어지다 là gì?
trở nên
thay đổi
làm ...cho ...
để
lần lượt nghĩa của các ngữ pháp sau:
고 있다, 으면서, 으면 안 되다
đang, không được, vừa...vừa
vừa...vừa, đang, không được
đang, vừa...vừa, không được
không được, vừa...vừa, đang
이나 ngoài nghĩa là HAY, HOẶC còn dùng để làm gì? (2 từ)
(a)
을/ㄹ 것 같다, 은/ㄴ지, 기로 하다 là gì?
có lẽ, quyết định, làm...được bao lâu,
Quyết định, làm ...được bao lâu, có lẽ
Có lẽ, làm...được bao lâu, quyết định
에게서, 한테서, 께 Nghĩa là gì?
cho
từ
tới
với
는/은/ㄴ데 đứng giữa câu dùng để? (chọn nhiều đáp án)
nối 2 vế câu
chỉ lí do
không nối câu
đưa ra 2 vế đối lập
