wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 10

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Củ cải đường

b)

Cao su

c)

Mía

d)

Cà phê

2.

Quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Liên bang Nga

d)

Hoa Kì

3.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

sinh học và xã hội

b)

lao động và trình độ

c)

sinh học và trình độ

d)

theo giới và theo tuổi

4.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Máy móc, thiết bị là tư liệu sản xuất chính

b)

Sản xuất ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Phụ thuộc vào tự nhiên và mang tính mùa vụ

d)

Ít phụ thuộc vào trình độ khoa học - công nghệ

5.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu thành phần kinh tế

b)

cơ cấu lao động

c)

cơ cấu lãnh thổ

d)

cơ cấu ngành kinh tế

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Làm gia tăng thêm sự lệ thuộc vào điều kiện tự nhiên

b)

Hạn chế quá trình chuyên môn hóa trong nông nghiệp

c)

Đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và môi trường

d)

Làm gia tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường

7.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực tự nhiên?

a)

Khoáng sản

b)

Lịch sử

c)

Văn hoá

d)

Lao động

8.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

tử thô và số lượng người nhập cư

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư

d)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

9.

Gia tăng dân số thực tế trên toàn thế giới chịu ảnh hưởng trực tiếp của

a)

gia tăng cơ học

b)

gia tăng tự nhiên

c)

tỉ suất xuất cư

d)

tỉ suất sinh thô

10.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng khí hậu ôn đới?

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mì

11.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

nguồn lực kinh tế - xã hội

b)

nguồn lực ngoài nước

c)

nguồn lực trong nước

d)

nguồn lực tự nhiên

12.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng khí hậu nóng, ổn định?

a)

Chè

b)

Củ cải đường

c)

Lúa mì

d)

Bông

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hoá?

a)

Quy mô và số lượng đô thị tăng lên

b)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị

c)

Là một quá trình về văn hoá - xã hội

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên

c)

Thúc đẩy chuyên môn hóa

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

15.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

số người trên diện tích đất

b)

tốc độ gia tăng dân số

c)

tổng số dân của quốc gia

d)

mật độ dân số trung bình

16.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều trên đất phù sa?

a)

Bông

b)

Lúa gạo

c)

Chè

d)

Cà phê

17.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

cận nhiệt, ôn đới

b)

nhiệt đới, hàn đới

c)

nhiệt đới, cận nhiệt

d)

ôn đới, hàn đới

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Được tiến hành trong không gian rộng

b)

Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất

d)

Cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Không có sự liên kết giữa các vùng sản xuất

b)

Sản xuất ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Đối tượng sản xuất là máy móc, khoáng sản

d)

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất

20.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

b)

tỉ suất sinh và người nhập cư

c)

số người xuất cư và nhập cư

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư

21.

Việc phân loại nguồn lực dựa vào các căn cứ chủ yếu nào sau đây?

a)

Mức độ ảnh hưởng

b)

Vai trò và thuộc tính

c)

Nguồn gốc và phạm vi

d)

Thời gian và công dụng

22.

Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

a)

nguồn lực từ ngoài nước

b)

nguồn lực từ trong nước

c)

nguồn lực tự nhiên - xã hội

d)

nguồn lực tự nhiên

23.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

tuổi và trình độ văn hoá

b)

tuổi và giới tính

c)

lao động và tuổi

d)

lao động và giới tính

24.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

vị trí địa lí, lao động

b)

bên trong, bên ngoài

c)

tự nhiên, lao động

d)

tự nhiên, dân số

25.

Tháp dân số có hình dạng mở rộng phản ánh cơ cấu dân số

a)

Trẻ

b)

đang chuyển từ trẻ sang già

c)

Già

d)

đang chuyển từ già sang trẻ

26.

Cơ cấu dân số theo tuổi biểu thị

a)

tỉ lệ dân số theo những trình độ nhất định

b)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ

c)

tỉ lệ dân số theo những nhóm tuổi nhất định

d)

tỉ lệ dân số lao động theo khu vực kinh tế

27.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ

b)

Nông - lâm -thủy sản, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

c)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

28.

Căn cứ nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian

29.

Cơ cấu kinh tế không gồm loại cơ cấu nào sau đây?

a)

Ngành kinh tế

b)

Thành phần kinh tế

c)

Lãnh thổ kinh tế

d)

Văn hóa

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hoá?

a)

Quy mô và số lượng đô thị tăng lên

b)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị

c)

Là một quá trình về văn hoá - giáo dục

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

31.

Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là

a)

lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi

b)

dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn

c)

quy mô các điểm dân cư đô thị giảm

d)

dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ

32.

cơ cấu thành phần kinh tế được hình thành dựa trên cơ sở

a)

quy mô sản xuất.

b)

chế độ sở hữu.

c)

thành phần lãnh đạo.

d)

chức năng sản xuất.

33.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

 khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

b)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

34.

Quy mô dân số của 1 quốc gia là

a)

số người trên diện tích đất.

b)

tốc độ gia tăng dân số.

c)

tổng số dân của quốc gia.

d)

mật độ dân số trung bình .

35.

Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

Thúc đẩy chuyên môn hóa trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Hạn chế quá trình chuyên môn hóa trong nông nghiệp.

c)

Làm gia tăng thêm sự lệ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

Làm gia tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường.

36.

Chọn các nhận định đúng

a)

Sản xuất thủy sản vừa có tính chất của ngành sản xuất nông nghiệp, vừa có tính chất của ngành công nghiệp.

b)

Hoạt động khai thác thủy sản có thể tiến hành trên tất cả các vùng nước ngọt, nước lợ, nước mặn. Trong khi đó, hoạt động nuôi trồng thủy sản chỉ có thể tiến hành ở các vùng nước ngọt.

c)

Sản xuất thủy sản mang tính mùa vụ do phụ thuộc vào nguồn nước và khí hậu. Hoạt động đánh bắt thủy sản trên biển góp phần vào việc bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc gia.

d)

Đóng góp của ngành thủy sản vào GDP của thế giới có xu hướng giảm.

e)

Trong cơ cấu ngành thủy sản, hoạt động đánh bắt ngày càng quan trọng hơn nuôi trồng.