wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 CN_DV

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng (theo giá thực tế năm 2007)?

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng.

c)

Biên Hoà.

d)

Vũng Tàu.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Quy Nhơn bao gồm những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Cơ khí, dệt may, đóng tàu.

b)

Cơ khí, điện tử, chế biến nông sản.

c)

Cơ khí, vật liệu xây dựng, chế biến nông sản.

d)

Cơ khí, chế biến nông sản, sản xuất giấy, xenlulô.

3.

Vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

4.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

5.

Điểm khác nhau lớn nhất giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là

a)

các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

b)

miền Bắc sử dụng nhiên liệu than, miền Nam sử dụng dầu hoặc khí.

c)

miền Nam nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam nằm ven biển.

d)

các nhà máy ở miền Bắc thường có quy mô lớn hơn.

6.

Phân ngành nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Sản xuất đường, sữa, bánh kẹo

b)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.

c)

Sản xuất gỗ, giấy, xenlulô

d)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá

7.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản phát triển mạnh nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long do

a)

có nguồn nguyên liệu tại chỗ dồi dào.

b)

liền kề đô thị lớn nhất nước là TP. Hồ Chí Minh.

c)

nhiều cảng biển lớn nhằm thuận lợi cho xuất khẩu.

d)

có nguồn lao động tại chỗ dồi dào.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài.

b)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác phát triển.

c)

Mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội.

d)

Do khu vực đầu tư nước ngoài quản lý.

9.

Ý nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Tăng năng suất lao động.

c)

Đa dạng hóa sản phẩm.

d)

Tăng chất lượng sản phẩm.

10.

Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa ở nước ta phân bố chủ yếu ven các đô thị lớn là do

a)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

11.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành (chế biến sản phẩm trồng trọt; sản phẩm chăn nuôi; thủy hải sản) là

a)

phân bố sản xuất.

b)

nguồn nguyên liệu.

c)

đặc điểm sản xuất.

d)

công dụng sản phẩm.

12.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây khác biệt nhất với các hình thức còn lại?

a)

Khu chế xuất.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Khu công nghiệp tập trung.

d)

Khu kinh tế mở.

13.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

b)

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta qua các năm.

c)

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu, thủy sản, thép, điện.

14.

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng điện theo thành phần kinh tế của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

15.

Ngành hàng không nước ta có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lượng khách du lịch quốc tế lớn.

b)

Lao động có trình độ cao.

c)

Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối.

d)

Chiến lược phát triển táo bạo.

16.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

b)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

c)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.

17.

Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hiện nay nước ta chưa có vệ tinh viễn thông.

b)

Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.

c)

Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực.

d)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

Đường sông dày đặc khắp cả nước.

c)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến.

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.

19.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng?

a)

Tăng cường sản xuất hàng hóa.

b)

Thị trường ngày càng đa dạng hóa.

c)

Nâng cao năng suất lao động.

d)

Tổ chức sản xuất hợp lý.

20.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

đã thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

b)

phát triển chủ yếu dựa vào các doanh nghiệp Nhà nước.

c)

chưa có sự tham gia của các tập đoàn bán lẻ quốc tế lớn.

d)

không có hệ thống siêu thị nào do người Việt Nam quản lí.

21.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển sẽ phát huy được thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong hội nhập quốc tế?

a)

Đường biển và đường sông.

b)

Đường hàng không và đường biển.

c)

Đường ô tô và đường sắt.

d)

Đường ô tô và đường hàng không.

22.

Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì

a)

giá cả dịch vụ hợp lý.

b)

không có mùa đông lạnh.

c)

nhiều bãi biển đẹp.

d)

cơ sở lưu trú tốt.

23.

Nhận định nào sau đây không chính xác?

a)

Cơ cấu xuất nhập khẩu năm 2010 là 46% và 54%.

b)

Từ năm 2000 – 2010, nước ta luôn là nước nhập siêu.

c)

Từ năm 2014, nước ta là nước xuất siêu.

d)

Cán cân xuất nhập khẩu năm 2005 là 4,4 tỉ USD

24.

Theo Tổng cục Hải quan Việt Nam, năm 2018 kim ngạch xuất khẩu của nước ta là 243,48 tỉ USD, kim ngạch nhập khẩu là 236,69 tỉ USD. Số liệu nào sau đây không chính xác?

a)

nước ta xuất siêu 6,8 tỉ USD.

b)

tỉ trọng nhập khẩu là 49,3%.

c)

tỉ trọng xuất khẩu là 50,7 %.

d)

cán cân xuất nhập khẩu là -6,8 tỉ USD.

25.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do

a)

dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển.

b)

phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước.

c)

nhu cầu lớn về nguyên nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất trong nước.

d)

kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu sản phẩm trong nước.

26.

Sản lượng điện nước ta những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do

a)

đưa các nhà máy thủy điện mới vào hoạt động.

b)

xây dựng và đưa vào hoạt động các nhà máy điện khí.

c)

nguồn điện nhập khẩu tăng nhanh.

d)

nhu cầu điện đối với sản xuất và xuất khẩu tăng.

27.

Nhận xét nào sau đây chính xác về sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm?

a)

Sản lượng than sạch, dầu thô khai thác đều tăng liên tục.

b)

Sản lượng điện phát ra tăng liên tục.

c)

Sản lượng than sạch giảm liên tục.

d)

Sản lượng than sạch thấp hơn sản lượng dầu thô khai thác.

28.

Để thể hiện quy mô và sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng điện phân chia theo thành phần kinh tế nước ta qua hai năm 2015 và 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

29.

Ngành thông tin liên lạc gồm các hoạt động nào sau đây?

a)

Viễn thông và mạng truyền dẫn.

b)

Bưu chính và mạng điện thoại.

c)

Bưu chính và mạng phi thoại.

d)

Bưu chính và viễn thông.

30.

Yếu tố nào sau đây không phải là thuận lợi đối với phát triển giao thông đường biển nước ta?

a)

Đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh rộng, kín gió.

b)

Có nhiều đảo và quần đảo ven bờ.

c)

Vùng biển nước ta nằm trên đường hàng hải quốc tế.

d)

Vùng biển có các dòng biển đổi hướng theo mùa.

31.

Ý nào dưới đây không chính xác khi nói về những biện pháp đồng bộ nhằm phát triển du lịch bền vững ở nước ta?

a)

Tăng cường tuyên truyền, bảo vệ tài nguyên, môi trường du lịch.

b)

Tập trung tạo ra sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của dân cư địa phương.

c)

Phát triển các cơ sở du lịch theo quy hoạch của Nhà nước.

d)

Đẩy mạnh đào tạo nguồn nhân lực du lịch có chất lượng.

32.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của phong trào người Việt dùng hàng Việt?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất trong nước phát triển.

b)

Tăng sự phụ thuộc vào hàng nhập khẩu.

c)

Thay đổi thói quen sính hàng ngoại nhập.

d)

Tăng tổng mức bán lẻ hàng hoá.

33.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Qui mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu nước ta qua các năm.

b)

Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu nước ta qua các năm.

c)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu nước ta qua các năm.

d)

Sự chuyển dịch giá trị xuất, nhập khẩu nước ta qua các năm.

34.

Nhận định nào sau đây không chính xác?

a)

Doanh thu du lịch nước ta qua các năm tăng liên tục và tăng nhanh.

b)

Tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch năm 2017 so với năm 2000 đạt trên 3000%.

c)

Doanh thu du lịch nước ta năm 2017 cao gấp 32 lần năm 2000.

d)

Doanh thu du lịch nước ta năm 2017 cao gần 4 lần năm 2010.

35.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết các cảng nào sau đây là cảng biển?

a)

Nam Định, Ninh Bình.

b)

Thuận An, Nhà Bè.

c)

Cần Thơ, Trà Vinh.

d)

Mĩ Tho, Việt Trì.