NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 - MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ NĂM HỌC -
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?
A. Đại hình tương đối bằng phẳng.
B. Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi
D. Địa hình có dạng hình tam giác.
Câu 2: Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào?
A. Dãy Trường Sơn
B. Dãy Hoàng Liên Sơn.
C. Dãy Tam Đảo
D. Cánh Cung Đông Triều.
Câu 3: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi sinh sống của các dân tộc:
A. Ê Đê, Tày, Mường, Kinh
B. Mường, Thái, Dao, Mông
C. Dao, Hoa, Thái, Kinh
D. Ba Na, Chăm, Thái, Hoa
Câu 4: Dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phân bố như thế nào?
A. Phân bố khá đồng đều
B. Thưa thớt, phân bố không đồng đều
C. Phân bố đồng đều
D. Phân bố không mấy đồng đều
Câu 5: Nơi nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Hà Nội
B. Lai Châu
C. Lào Cai
D. Phú Thọ
Câu 6: Tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển?
A. Sơn La
B. Quảng Ninh
C. Lào Cai
D. Lai Châu
Câu 7: Để trồng được lúa nước trên đất dốc người dân khu vực miền núi đã làm gì?
A. Làm ruộng bậc thang.
B. Xẻ sườn núi thành những sân phẳng.
C. Xẻ sườn núi chia làm hai.
D. Xẻ sườn núi ra nhiều phần bằng nhau.
Câu 8: Vẻ đẹp của các ruộng bậc thang đã mang lại lợi ích gì cho vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Thu hút nhiều nguồn nhân lực.
B. Thu hút nhiều nhà đầu tư.
C. Thu hút nhiều du khách.
D. Thu hút nhiều loài chim.
Câu 9: Sông ngòi ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng lớn để phát triển:
A. Thủy điện
B. Ruộng bậc thang
C. Khu du lịch
D. Khu ẩm thực
Câu 10: Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ nổi tiếng với lễ hội nào sau đây?
A. Gầu tao, Lễ hội chọi trâu.
B. Gội đầu
C. Gầu gào, Lễ hội Mường Ca Da
D. Gầu tào, Lễ hội Lồng Tồng.
Câu 11: Các lễ hội được tổ chức nhằm mục đích:
A. Cầu mong sức khỏe, may mắn và mùa màng bội thu
B. Cầu tiền tài, sức khỏe
C. Cầu tiền tài, may mắn
D. Cầu làm ăn phát đạt
Câu 12: Giỗ Tổ Hùng Vương diễn ra vào ngày nào?
A. 10/3 dương lịch hàng năm
B. 10/3 âm lịch hàng năm
C. 10/4 âm lịch hàng năm
D. 10/4 dương lịch hàng năm
Câu 13: Khu di tích đền Hùng chủ yếu thuộc tỉnh thành nào?
A. Thành phố Buôn Mê Thuật
B. Thành phố Phú Thọ
C. Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
D. Thành phố Thanh Hóa
Câu 14: Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức nhằm mục đích gì?
A. Tôn vinh công lao
B. Tôn vinh những người xưa
C. Tôn Vinh công lao của các vua Hùng
D. Tôn vinh nền văn hóa nước ta
Câu 15: Nghi lễ quan trọng nhất trong lễ giỗ Tổ Hùng Vương là gì?
A. Lễ rước kiệu vua và lễ dâng hương
B. Lễ rước kiệu vua, lễ thăm đền
C. Lễ thăm đền
D. Lễ dâng hương
Câu 16: Vùng đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sống nào?
A. Sông Hồng và sông Mã
B. Sông Hồng và sông Tiền
C. Sông Hồng và sông Mê Kông
D. Sông Hồng và sông Thái Bình
Câu 17: Đồng bằng Bắc Bộ tiếp giáp với những vùng miền nào?
A. Duyên Hải miền Trung, đồng bằng Nam bộ
B. Duyên Hải miền Trung,Trung du và miền núi Bắc bộ
C. Duyên Hải miền Trung, Tây nguyên
D. Đồng bằng Nam bộ
Câu 18: Đồng bằng Bắc Bộ tiếp giáp với vùng biển nào?
A. Vịnh Nam Bộ
B. Vịnh Bắc Bộ
C. Vịnh Bắc
D. Vịnh Ba Lan
Câu 19: Địa hình vùng đồng bằng Bắc Bộ tương đối :
A. Cao
B. Bằng phẳng
C. Gập ghềnh
D. Dốc
Câu 20: Sông nào lớn nhất vùng đồng bằng Bắc Bộ?
A. Sông Đáy
B. Sông Đuống
C. Sông Hồng
D. Sông Trà Lý
Câu 21: Vùng đồng bằng Bắc Bộ có khí hậu như thế nào?
A. Khô cằn
B. Ôn hòa
C. Nhiệt đới gió mùa ẩm
D. Nhiệt đới gió mùa
Câu 22: Dân cư ở vùng đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là:
A. Người Tày
B. Người Hoa
C. Người Thái
D. Người Kinh
Câu 23: Đồng bằng Bắc Bộ là vùng trồng lúa lớn thứ mấy cả nước?
A. Thứ hai của nước ta
B. Thứ nhất của nước ta
C. Thứ ba của nước ta
D. Thứ tư của nước ta
Câu 24: Ngoài trồng lúa ra vùng đồng bằng Bắc Bộ còn có những hoạt động sản xuất nào?
A. Trồng nhiều loại cây ăn quả
B. Nuôi các loại gia súc hiếm
C. Trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy sản
D. Chăn nuôi các loại bò
Câu 25: Để ngăn tình trạng lũ lụt người dân đã làm gì?
A. Không làm gì
B. Đắp đê
C. Xây thủy điện
D. Đào mương
Câu 26: Các làng quê truyền thống ở Bắc Bộ thường có hình ảnh nào quen thuộc?
A. Cây cau, giếng nước
B. Lũy tre xanh, cổng làng
C. Lũy tre xanh, cổng làng, cây đa, giếng nước, sân đình
D. Cây mai, giếng nước
Câu 27: Năm 1010, Vua Lý Thái Tổ dời đô về đâu
A. Hoa Lư (Ninh Bình)
B. Đại La (Hà Nội)
C. Huế
D. Đáp án khác
Câu 28: Hồ Hoàn Kiếm còn được gọi là hồ gì?
A. Hồ Trúc Bạch
B. Hồ kiếm
C. Hồ rùa
D. Hồ Tả Vọng
Câu 29: Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập ở đâu? Vào thời gian nào?
A. Ngày 2/9/1945 tại Ba Đình , Hà Nội
B. Ngày 2/9/1945 tại Hoàn Kiếm, Hà Nội
C. Ngày 2/9/1945 tại Thanh Xuân, Hà Nội
D. Ngày 2/9/1945 tại Hà Đông, Hà Nội
Câu 30: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về Văn Miếu – Quốc Tử Giám?
A. Ở thủ đô Hà Nội.
B. Là ngôi trường chỉ nhận dạy nữ giới.
C. Ngôi trường được coi là trường đại học đầu tiên của Việt Nam.
D. Trường Nho học cao cấp thời xưa, đặt ở khu vực Văn Miếu.
Câu 31: Nhà bia Tiến sĩ tôn vinh những ai?
A. Các học trò của Khổng Tử
B. Những người đỗ tiến sĩ thời Hậu Lê và Mạc.
C. Các quan lại và gia đình hoàng tộc
D. Các nhà triết học nổi tiếng
Câu 32: Văn Miếu - Quốc Tử Giám là biểu tượng cho truyền thống gì của dân tộc Việt Nam?
A. Truyền thống anh hùng
B. Truyền thống hiếu học
C. Truyền thống quê hương
D. Truyền thống yêu nước
Câu 33: Cần thực hiện những biện pháp gì để khắc phục hiện trạng xuống cấp của Văn Miếu - Quốc Tử Giám?
A. Nâng cao ý thức bảo vệ di tích
B. Tuyên truyền, giữ gìn khu di tích
C. Tu sửa các công trình trong di tích
D. Tất cả các phương án trên
Câu 34: Điền các từ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô vào chỗ chấm thích hợp để có ý đúng:
Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ……………… (Nình Bình) về thành Đại La (Hà Nội) và đổi tên là ……………..… Từ đó, nơi đây là …….………….của các triều đại Lý, Trần., ............ Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô
Hoa Lư, Thăng Long, kinh đô, Hậu Lê
Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô, Thăng Long
Hoa Lư, Hậu Lê, Thăng Long, kinh đô
Câu 36: Người dân ở Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là:
A. Dân tộc Kinh
B. Dân tộc Dao
C. Dân tộc Thái
D. Dân tộc Nùng
