NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNEW TOEIC - TEST 1 - PART 34
Total questions: 63
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
condo (condominium)
a)
căn hộ
b)
.n. cổ đông
c)
sự giúp đỡ
d)
phòng họp ban giám đốc
2.
satisfactory
a)
(adj) hài lòng, thỏa mãn
b)
(n) người quản lý
c)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
d)
đang được giảm giá
3.
property
a)
n. tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
b)
n. kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
c)
lái thử xe
d)
prep., adv.ở dưới, dưới thấp
4.
comply with
a)
abide by= comform to = adhere to: tuân thủ
b)
địa điểm tổ chức
c)
Sự làm suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự hư hại
d)
lên tàu
5.
avenue
a)
đại lộ
b)
(v) làm tăng, nâng cao
c)
di tích, di vật
d)
xấp xỉ, khoảng chừng
6.
job candidate, applicant
a)
ứng viên
b)
được hướng dẫn làm gì
c)
dễ gần, dễ tiếp cận
d)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác
7.
carpenter
a)
n. thợ mộc
b)
n lượng mưa
c)
adj. rõ ràng, rành mạch
d)
v. trì hoãn
8.
progress
a)
(n) tiến độ, tiến trình, sự tiến bộ
b)
(v) ám chỉ, nhắc đến
c)
dễ dàng sử dụng, dễ dàng đến được
d)
trạm xăng
9.
blueprint
a)
(n) bản kế hoạch chi tiết, bản thiết kế /ˈbluː.prɪnt/
b)
hối thúc ai làm gì
c)
Able to be accessed by people having physical handicaps.
d)
Đàm phán hợp đồng
10.
extension
a)
sự mở rộng
b)
bỏ qua
c)
n đường dốc
d)
soạn thảo hợp đồng
11.
due date/deadline
a)
ngày đến hạn
b)
chịu trách nhiệm
c)
bổ nhiệm, chỉ định, chọn
d)
gia hạn hợp đồng
12.
be eager to do sth
a)
háo hức làm gì
b)
adj. có ý thức
c)
v. nghĩ tới, tưởng tượng
d)
chấm dứt hợp đồng
13.
promotion
a)
(n) xúc tiến, đẩy mạnh
b)
bị bắt buộc phải làm gì
c)
phòng họp ban giám đốc
d)
xuống phố
14.
bulletin board
a)
Bảng tin
b)
(n) sự lân cận, trạng thái gần
c)
đang được giảm giá
d)
bên kia đường
15.
transfer
a)
v., n. dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
b)
(n) sự hoàn tất
c)
ở dưới, dưới thấp
d)
quanh khu này
16.
fire = sack = dismiss
a)
sa thải
b)
giải quyết tranh chấp
c)
lên tàu
d)
ở góc phố tiếp theo
17.
checking account
a)
Tài khoản thanh toán
b)
(v) truyền đạt, truyền tải
c)
xấp xỉ, khoảng chừng
d)
tiến hành một cuộc phỏng vấn
18.
driver's license
a)
giấy phép lái xe
b)
máy lọc không khí
c)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác
d)
máy, động cơ
19.
Land a contract
a)
v. Chốt hợp đồng
b)
adj. ngắn, gọn, vắn tắt
c)
v. trì hoãn
d)
giải quyết vấn đề
20.
receipt
a)
hóa đơn
b)
adj. nhỏ gọn, gọn nhẹ
c)
trạm xăng
d)
(v) xác định (nơi chốn); thanh toán (hoá đơn), trả (tiền)
21.
To be permitted to do sth / to be allowed to do sth
a)
được phép làm gì
b)
tính di động, dễ mang theo
c)
Đàm phán hợp đồng
d)
v. nhớ lại, thu hồi
22.
make up one's mind
a)
quyết định
b)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi, giúp đỡ
c)
soạn thảo hợp đồng
d)
n. cửa hàng bán thức ăn ngon
23.
endorsement
a)
(n) sự tán thành
b)
n. người phạm tội
c)
gia hạn hợp đồng
d)
dây chuyền lắp ráp
24.
unanimous
a)
nhất trí, đồng lòng
b)
(n) sự lựa chọn (một trong hai); phương án thay thế
c)
chấm dứt hợp đồng
d)
hoạt động hết công suất
25.
praise
a)
n., v. sự ca ngợi, sự tán dương
b)
đáng kể
c)
n.tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
d)
(n) sự giống nhau
26.
dedication
a)
(n) sự cống hiến
b)
(v) bên ngoài
c)
đặc điểm kỹ thuật, thông số
d)
sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
27.
financial constraints
a)
hạn chế về tài chính
b)
adj. không chính xác, không đúng
c)
đèn chùm
d)
sự giao hàng đúng giờ
28.
pricy/pricey
a)
đắt tiền
b)
một cách tỉ mỉ
c)
lo lắng về vấn đề gì
d)
liên quan đến, về khía cạnh
29.
to intend to do sth
a)
have intention of doing sth : ý định làm gì
b)
v. thích nghi, thích ứng
c)
(n) sự giống nhau
d)
để làm gì
30.
blender
a)
máy xay sinh tố
b)
(v) ứng biến (trước tính huống bất ngờ)
c)
đá sa thạch
d)
dùng khi bạn có một vốn hiểu biết tốt về ai hay cái gì
31.
medical procedures
a)
thủ tục y tế
b)
v. làm đặc lại
c)
(n) xói mòn, bào mòn
d)
thời gian hoạt động
32.
instructive
a)
truyền kiến thức bổ ích và lý thú
b)
(v) đạt được, giành được
c)
đường mòn
d)
với mục đích làm gì
33.
world-renowned
a)
nổi tiếng toàn thế giới
b)
.v. nuôi dưỡng, bồi dưỡng
c)
adj. dốc, dốc đứng
d)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi
34.
depend on/upon sb/sth
a)
phụ thuộc vào ai/cái gì
b)
n. cá tính, sở thích cá nhân
c)
quà lưu niệm
d)
lốp xe bị xì hơi
35.
med school
a)
n. Trường y
b)
phức tạp, rắc rối, khó khăn
c)
n. cửa hàng bán thức ăn ngon
d)
thanh tra viên
36.
inspector
a)
thanh tra viên
b)
Có lợi nhuận
c)
dây chuyền lắp ráp
d)
bởi vì (= because of)
37.
catastrophe
a)
thảm hỏa
b)
n. trở ngại, khó khăn
c)
hoạt động hết công suất
d)
điều kiện không vệ sinh
38.
transform (into sth)
a)
v. thay đổi, biến đổi
b)
n. sự va mạnh, sự đụng mạnh
c)
(n) sự giống nhau
d)
công nhân lắp ráp
39.
initially
a)
adv. vào lúc ban đầu, ban đầu
b)
n. sự va mạnh, sự đụng mạnh
c)
sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
d)
trùng lịch
40.
now that
a)
bởi vì (= because, since, as)
b)
(n.) Khu nhà chung cư
c)
sự giao hàng đúng giờ
d)
ai đó phải làm gì, có nhiệm vụ làm gì
41.
entree
a)
(main dish) món chính
b)
(n) sự thuê mướn
c)
liên quan đến, về khía cạnh
d)
thăm dò ý kiến, (để khảo sát thị trường)
42.
buckle
a)
khóa thắt lưng
b)
hiện thân
c)
để làm gì
d)
tỉ lệ, phần khi so với tổng thể
43.
stow
a)
xếp gọn
b)
nghĩ ra
c)
dùng khi bạn có một vốn hiểu biết tốt về ai hay cái gì
d)
phần nhỏ
44.
get airborne
a)
đã cất cánh
b)
v. thu được, kiếm cá được
c)
thời gian hoạt động
d)
(adj) có thể thay đổi, biến đổi
45.
constant
a)
(adj): liên tục, không thay đổi
b)
v.ngăn chạn, loại trừ
c)
với mục đích làm gì
d)
organization: tổ chức
46.
vendor
a)
nhà cung cấp
b)
thời gian truy xuất
c)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi
d)
(n) sự trục trặc, lỗi
47.
breaking news
a)
tin nóng, tin đặc biệt
b)
(v) bổ sung, thi hành
c)
adj. toàn thể, toàn bộ
d)
khách quen
48.
barge
a)
xà lan
b)
v. áp dụng
c)
sự giúp đỡ
d)
giải quyết khiếu nại
49.
apparently
a)
hình như, rõ ràng
b)
phòng họp ban giám đốc
c)
đang được giảm giá
d)
adj. toàn thể, toàn bộ
50.
pedestrian
a)
n. người đi bộ
b)
lên tàu
c)
xấp xỉ, khoảng chừng
d)
sự giúp đỡ
51.
motorist
a)
người lái xe
b)
v. trì hoãn
c)
trạm xăng
d)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
52.
contribute to sth/doing sth
a)
đóng góp vào cái gì/làm gì
b)
xuống phố
c)
bên kia đường
d)
lái thử xe
53.
educational
a)
mang tính giáo dục
b)
(n) sự trục trặc, lỗi
c)
n. cửa hàng bán thức ăn ngon
d)
Sự làm suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự hư hại
54.
initiate
a)
bắt đầu, khởi xướng
b)
ở góc phố tiếp theo
c)
dây chuyền lắp ráp
d)
di tích, di vật
55.
Handouts
a)
n. tài liệu phát tay
b)
tiến hành một cuộc phỏng vấn
c)
hoạt động hết công suất
d)
dễ gần, dễ tiếp cận
56.
bring in
a)
v. giới thiệu
b)
máy, động cơ
c)
(n) sự giống nhau
d)
adj. rõ ràng, rành mạch
57.
advertisement agency
a)
công ty quảng cáo
b)
giải quyết vấn đề
c)
sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
d)
dễ dàng sử dụng, dễ dàng đến được
58.
expertise
a)
n. chuyên môn, sự thành thạo
b)
(v) xác định (nơi chốn); thanh toán (hoá đơn), trả (tiền)
c)
sự giao hàng đúng giờ
d)
Able to be accessed by people having physical handicaps.
59.
suite
a)
Phòng thượng hạng,dãy phòng
b)
v. nhớ lại, thu hồi
c)
liên quan đến, về khía cạnh
d)
n đường dốc
60.
exhibit
a)
v., n. trưng bày, triển lãm; vật trưng bày, buổi triển lãm
b)
tỉ lệ, phần khi so với tổng thể
c)
để làm gì
d)
bổ nhiệm, chỉ định, chọn
61.
fascinating glimpse
a)
hình ảnh tuyệt vời
b)
phần nhỏ
c)
dùng khi bạn có một vốn hiểu biết tốt về ai hay cái gì
d)
v. nghĩ tới, tưởng tượng
62.
Colonial Times
a)
thời kì thuộc địa
b)
(adj) có thể thay đổi, biến đổi
c)
(n) sự trục trặc, lỗi
d)
(prep) bởi vì
63.
booth
a)
gian hàng
b)
organization: tổ chức
c)
khách quen
d)
v. đồng ý
Reset
