Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giai đoạn IV

Total questions: 68

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

CTTQ của dãy đồng đẳng alcohol no, đơn chức là

a)

CnH2nO (n ≥ 1)

b)

CnH2n+1OH (n ≥ 1)     

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

2.

CTTQ của dãy đồng đẳng aldehyde no, đơn chức là

a)

CnH2nO (n ≥ 1)

b)

CnH2n+1OH (n ≥ 1)     

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

3.

CTTQ của dãy đồng đẳng carboxylic acid no, đơn chức là

a)

CnH2nO (n ≥ 1)

b)

CnH2n+1OH (n ≥ 1)     

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

4.

Ethanol (C2H5OH) không có phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

NaOH

c)

K

d)

O2

5.

Ứng với công thức phân tử C3H8O có bao nhiêu công thức thuộc dãy đồng phân alcohol?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

6.

Alcohol CH3-CH2-CH2OH có tên thay thế là

a)

propan - 1 -ol

b)

propan-2-ol

c)

ethanol

d)

propanal

7.

Tách nước ethanol (xúc tác H2SO4 đặc) ở 170oC thu được sản phẩm

a)

CH2=CH2

b)

C2H5-O-C2H5

c)

CH3-O-CH3

d)

C2H5-O-CH3

8.

Tách nước ethanol (xúc tác H2SO4 đặc) ở 140oC thu được sản phẩm

a)

CH2=CH2

b)

C2H5-O-C2H5

c)

CH3-O-CH3

d)

C2H5-O-CH3

9.

Số ether tối đa tạo ra từ 3 alcohol là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Alcohol nào sau đây không có khả năng phản ứng với CuO?

a)

Alcohol bậc 1

b)

Alcohol bậc 2

c)

Alcohol bậc 3

d)

Tất cả các alcohol

11.

Số mol H2 thu được khi cho 1 mol ethylene glycol phản ứng với Na là

a)

1 mol

b)

2 mol

c)

0,5 mol

d)

1,5 mol

12.

Phenol có công thức là

a)

CH3CH2OH

b)

C6H5OH

c)

C6H5-CH2OH

d)

C6H6

13.

Để nhận biết methanol và phenol có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?

a)

K

b)

H2SO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch Br2

14.

dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím

a)

NaCl

b)

phenol

c)

ethanol

d)

acid acetic

15.

Chất nào sau đây không phản ứng được với phenol?

a)

Na

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

16.

Cho hợp chất X có công thức như sau: CH3-CHO. X có tên gọi là

a)

Ethanal

b)

Propanal

c)

Ethane

d)

Ethanol

17.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào không phản ứng được với dung dịch HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?

a)

CH3COCH3

b)

C4H9OH

c)

HCHO

d)

CH3CHO

18.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có phản ứng iodoform?

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

19.

1 mol HCHO phản ứng với thuốc thử Tollens tạo ra bao nhiêu mol Ag?

a)

1 mol

b)

2 mol

c)

4 mol

d)

3 mol

20.

1 mol CH3CHO phản ứng với thuốc thử Tollens tạo ra bao nhiêu mol Ag?

a)

1 mol

b)

2 mol

c)

4 mol

d)

3 mol

21.

Chất nào sau đây không có khả năng tráng bạc (phản ứng với thuốc thử Tollens)?

a)

CH3CHO

b)

CH3COCH3

c)

HCOOH

d)

HCOONa

22.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

CH3COCH3

23.

Cho dãy chất: (1) CH4, (2) CH3OH, (3) HCHO, (4) HCOOH. Sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

a)

(1); (3); (2); (4)           

b)

(1); (2); (3); (4)

c)

(4); (3); (2); (1)

d)

(3); (1); (4); (2)

24.

acid có công thức là

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

HOOC-COOH

d)

HO-CH2-COOH

25.

Formic acid (HCOOH) có trong nọc kiến, nọc ong, sâu róm. Nếu không may bị ong đốt thì nên bôi vào vết ong đốt loại chất nào sau đây là tốt nhất?

a)

kem đánh răng

b)

xà phòng

c)

vôi

d)

giấm

26.

Acid có trong giấm ăn là

a)

formic acid

b)

acetic acid

c)

lactic acid

d)

ocalic acid

27.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch acetic acid?

a)

Na

b)

NaNO3

c)

Na2CO3

d)

NaOH

28.

Phân lân cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?

a)

P

b)

N

c)

K

d)

S

29.

Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng % của hàm lượng chất nào sau đây?

a)

%N

b)

%P2O5

c)

%P

d)

%K2O

30.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng % của hàm lượng chất nào sau đây?

a)

%N

b)

%P2O5

c)

%P

d)

%K2O

31.

Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng % của hàm lượng chất nào sau đây?

a)

%N

b)

%P2O5

c)

%P

d)

%K2O

32.

Thành phần chính của phân ure chứa hợp chất nào sau đây?

a)

NH4NO3

b)

(NH2)2CO

c)

Ca(HPO4)2

d)

KNO3

33.

Thành phần chính của phân supephosphate đơn chứa hợp chất nào sau đây?

a)

Ca(HPO4)2 và CaSO4

b)

(NH2)2CO

c)

Ca(HPO4)2

d)

KNO3

34.

Phân bón có vai trò cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng cho cây trồng và góp phần cải tạo đất.

a)

Đúng

b)

sai

35.

Phân lân cung cấp nguyên tố N cho cây.

a)

Đúng

b)

sai

36.

Việc lựa chọn phân bón phải dựa vào nhu cầu dinh dưỡng của mỗi loại cây trồng ở các giai đoạn sinh trưởng khác nhau và đặc điểm của mỗi loại đất.

a)

Đúng

b)

sai

37.

Phân bón vô cơ có thể được sản xuất tại hộ gia đình

a)

Đúng

b)

sai

38.

Các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng bao gồm : N,P, K.

a)

Đúng

b)

sai

39.

Phân phức hợp cung cấp 2 nguyên tố dinh dưỡng trở lên.

a)

Đúng

b)

sai

40.

Cho các chất sau:  acetic acid, ethanal, ethylene glicol, formic acid, glycerol. Có 2 chất là acid. 

a)

Đúng

b)

sai

41.

Cho các chất sau:  acetic acid, ethanal, ethylene glicol, formic acid, glycerol. Có 4 chất phản ứng được với NaOH

a)

Đúng

b)

sai

42.

Cho các chất sau:  acetic acid, ethanal, ethylene glicol, formic acid, glycerol. Có 3 chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

a)

Đúng

b)

sai

43.

Cho các chất sau:  acetic acid, ethanal, ethylene glicol, formic acid, glycerol. Có 2 chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím.

a)

Đúng

b)

sai

44.

Cho các chất sau:  acetic acid, ethanal, ethylene glicol, formic acid, glycerol. Có 3 chất có khả năng tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens.

a)

Đúng

b)

sai

45.

Phenol làm mất màu dung dịch Bromine, sinh ra kết tủa màu trắng.

a)

Đúng

b)

sai

46.

Phenol có tính acid yếu, yếu hơn cacbonic acid nhưng vẫn làm đổi màu quỳ tím.

a)

Đúng

b)

sai

47.

Trong công nghiệp, phenol được điều chế từ benzene.

a)

Đúng

b)

sai

48.

Phenol có thể phản ứng với Na, NaOH, NaCl.

a)

Đúng

b)

sai

49.

Nhiệt độ sôi của phenol lớn hơn ethanol.

a)

Đúng

b)

sai

50.

Phenol là chất rắn ở điều kiện thường.

a)

Đúng

b)

sai

51.

Trong công nghiệp  acetic acid được sản xuất theo phản ứng sau: CH3OH + CO → CH3COOH.

a)

Đúng

b)

sai

52.

Phổ khối lượng của acetic acid là 60 M/z.

a)

Đúng

b)

sai

53.

Acid acetic có thể ăn mòn các kim loại như iron,zinc …

a)

Đúng

b)

sai

54.

Nhiệt độ sôi của acetic acid nhỏ hơn so với formic acid

a)

Đúng

b)

sai

55.

Formon là dung dịch chứa 37% formic aldehyde (HCHO).

Dung dịch này được sử dụng để bảo quản mẫu sinh vật. 

a)

Đúng

b)

sai

56.

Formon là dung dịch chứa 37% formic aldehyde (HCHO).

Dung dịch này có thể phản ứng với thuốc thử Tollens (AgNO3) theo tỉ lệ mol 1:2. 

a)

đúng

b)

sai

57.

Formic aldehyde tan tốt trong nước hơn ethanol

a)

đúng

b)

sai

58.

Khi cho formic aldehyde phản ứng với NaBH4 thu được methanol

a)

đúng

b)

sai

59.

Aldehyde chỉ có tính oxi hóa.  

a)

đúng

b)

sai

60.

Công thức tổng quát của aldehyde no, đơn chức, mạch hở là CnH2nO

a)

đúng

b)

sai

61.

Có thể nhận biết aldehyde, ketone bằng dung dịch bromine

a)

đúng

b)

sai

62.

Chỉ có ketone tham gia phản ứng tạo iodoform

a)

đúng

b)

sai

63.

Tất cả các hợp chất carbonyl đều có phản ứng tráng bạc.

a)

đúng

b)

sai

64.

Khi cho 1 mol CH3CHO phản ứng vừa đủ với AgNO3 thì số mol Ag thu được là?

(a)  

65.

Khi cho 1,0 mol ethylene glycol (C2H4(OH)2) tác dụng với Na dư thì số mol H2 thu được là ?

(a)  

66.

Có các chất hữu cơ: HCOOH, CH3OH, HCHO, CH3OCH3, CH3CHO. Số chất có thể phản ứng với AgNO3/NH3 là?

(a)  

67.

Cho 175 ml dung dịch ethyl alcohol 400 . Thể tích của ethyl alcohol nguyên chất là?

(a)  

68.

Có bao nhiêu chất trong dãy sau phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường: CH3COOH, CH3OH, C3H5(OH)3, HCHO, HCOOCH3

(a)