NEW
Font size
WorksheetsTin của tq
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng. Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi: “Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?”
A. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi nếu không dùng Insert, Delete, Update
B. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL
C. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn
D. Tất cả đều đúng
Câu 2: Hãy cho biết câu trả lời nào là đúng. Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi “Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?”
A. Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi
B. Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo
C. Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra
D. Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra
Câu 3: Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?
Bảng
Biểu mẫu
Báo cáo khác
Tất cả điều đúng
Câu 4: Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?
Mẫu hỏi
Biểu mẫu
Báo cáo khác
Tất cả điều đúng
Câu 5: Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?
chọn bảng và mẫu hỏi
sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu
so sánh đối chiếu dữ liệu
in dữ liệu (in báo cáo)
Câu 6: Câu nào trong các câu dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D. Khống chế số người sử dụng CSDL
Câu 7: Câu nào sai trong các câu dưới đây?
A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
B. Nên định kì thay đổi mật khẩu
C. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu
D. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
Câu 8: Câu nào sai trong các câu dưới đây?
A. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa
B. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin
C. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu
D. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa
Câu 9: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
B. Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
Câu 10: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
Thường xuyên sao chép dữ liệu
Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
Thường xuyên nâng cấp phần cứng
Thường xuyên nâng cấp phần mềm
Câu 11: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
B. Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng
C. Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng
D. Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.
Câu 12: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
B. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
D. Bảng phân quyền phải được bảo mật
Câu 13: Một cửa hàng thương mại điện tử (bán hàng trên mạng). Người mua hàng truy cập dữ liệu ở mức nào trong các mức sau:
A. Đọc (xem) mọi dữ liệu
. Xóa, sửa dữ liệu
Đọc một phần dữ liệu được phép
Bổ sung dữ liệu
Câu 14: Hệ QTCSDL không thực hiện biện pháp nào dưới đây đối với mật khẩu truy cập hệ thống:
A. Người dùng có thể thay đổi mật khẩu
B. Bảo mật có độ dài tùy ý
C. Mật khẩu phải có độ dài ít nhất là n kí tự (thường n 6)
D. Mỗi người dùng có một mật khẩu riêng
Câu 15: Hãy chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:
A. Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền
B. Giảm dung lượng lưu trữ thông tin
C. Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ
D. Để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn
Câu 16: Khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng ta sử dụng đối tượng nào?
BBáo Cáo
Bảng
Mẫu hỏi
Biểu mẫu
Câu 17: Trong cửa sổ báo cáo, để tạo báo cáo mới bằng cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
. Create Report by using Wizar
Create Query by using Wizard
C. Create Form in Design View
. Create Report in Design View
Câu 18: Báo cáo thường được sử dụng để làm gì?
A. Trình bày văn bản theo mẫu qui định
Lưu trữ dữ liệu
Tạo giao diện cho người dùng nhập dữ liệu
Sắp xếp, tìm kiếm dữ liệu
Câu 19: Để làm việc với báo cáo ta chọn đối tượng nào sau đây?
Query
Table
Form
Report
Câu 20: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau
Xóa bản ghi
Thực hiện tính toán, thống kê theo nhóm
Sắp thứ tự các bản ghi
Chọn kiểu trình bày báo cáo
Câu 21: Truy vấn CSDL là gì?
. Thêm, sắp xếp các bản ghi
Thêm, sửa, xóa bản ghi
Xem dữ liệu, chỉnh sửa dữ liệu
Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng
Câu 22: Chỉnh sửa các bản ghi thuộc thao tác nào sau đây?
Cập nhật dữ liệu
Truy vấn các cơ sở dữ liệu
Tạo lập CSDL
Kết xuất báo cáo
Câu 23: Máy khách trong mô hình khách - chủ có vai trò:
Yêu cầu tài nguyên từ máy chủ
Cấp tài nguyên cho máy chủ
Lưu trữ dữ liệu
Giải quyết tình trạng xung đột khi truy cập dữ liệu
Câu 24: Ưu điểm của CSDL phân tán là:
Dữ liệu có tính tin cậy cao
Chi phí xây dựng CSDL thấp
Đảm bảo an ninh dễ dàng
Hệ thống không phức tạp
Câu 25: Khẳng định nào đúng khi nói về hệ cơ sở dữ liệu trung tâm?
Là hệ CSDL được cài đặt trên máy tính trung tâm
B. Là hệ CSDL được cài đặt trên máy khách và máy trung tâm
Là hệ CSDL chỉ dành cho một người sử dụng
Là hệ CSDL thuộc kiểu kiến trúc phân tán
Câu 26: Chọn khẳng định sai khi nói về hệ CSDL khách – chủ?
Hạn chế của hệ CSDL khách – chủ là việc bổ sung máy khách khó khăn hơn
Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt trên nhiều máy khách trên mạng
. Chi phí phần cứng có thể được giảm do chỉ cần máy chủ có cấu hình đủ mạnh
Thành phần cấp tài nguyên thường cài đặt trên máy chủ
Câu 27: Hãy cho biết đâu là ưu điểm của các hệ CSDL phân tán?
Cấu trúc phân tán thích hợp cho bản chất phân tán của nhiều người dùng
Dữ liệu được lưu trữ tập trung tại một nơi
. Việc đảm bảo an ninh thuận lợi hơn nhiều so với hệ CSDL tập trung
Việc thiết kế CSDL phân tán đơn giản hơn
Hạn chế của hệ CSDL phân tán là gì?
A. Hệ thống phức tạp hơn vì phải làm ẩn đi sự phân tán dữ liệu
Dữ liệu được chia sẻ trên mạng
Khó mở rộng các tổ chức trong hệ CSDL phân tán
Dữ liệu được lưu trữ tập trung tại một nơi
Câu nào sau đây không là ưu điểm của hệ CSDL phân tán?
Cho phép mở rộng tổ chức một cách linh hoạt
Hệ thống đơn giản hơn hệ CSDL tập trung
Dữ liệu có tính tin cậy cao
Chọn khẳng định sai khi nói về hệ CSDL khách – chủ?
Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng
Ưu điểm của loại kiến trúc này là nâng cao khả năng thực hiện
Chi phí cho phần cứng cao hơn nhiều so với hệ CSDL phân tán
Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại máy chủ trên mạng
Câu 31: Bảo mật thông tin trong hệ CSDL đó là:
Ngăn chặn các truy cập không được phép
Không cho bất cứ ai nhập, xuất các dữ liệu
Không cho sửa chữa nội dung dữ liệu khi lỡ nhập sai
Không cho có sai sót khi nhập dữ liệu
Câu 32: Bảo mật thông tin trong hệ CSDL đó là
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Không cho bất cứ ai nhập, xuất các dữ liệu
Không cho sửa chữa nội dung dữ liệu khi lỡ nhập sai
Không cho có sai sót khi nhập dữ liệu
Bảo mật thông tin trong hệ CSDL đó là
Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lí
Không cho có sai sót khi nhập dữ liệu
Không cho sửa chữa nội dung dữ liệu khi lỡ nhập sai
Không cho bất cứ ai nhập, xuất các dữ liệu
Giải pháp chủ yếu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL:
Chính sách và ý thức
Thay đổi phần mềm thường xuyên
Giải pháp chủ yếu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL:
Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng
Thay đổi phần cứng thường xuyên
Cho tất cả mọi người truy cập
Câu 36: Giải pháp chủ yếu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
Lưu biên bản
Dữ liệu phải phức tạp
Đặt tên truy cập thật khó
Thường xuyên thay đổi CSDL
Muốn tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng để trả lời các câu hỏi phức tạp nên dùng loại đối tượng nào?
Table
Form
Report
Query
Trong access, hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
Hàm AVG cộng các trường
Tên trường trong biểu thức phải đặt trong cặp ngoặc tròn ( và )
Hằng văn bản đặt trong cặp dấu nháy kép
Trong query, hãy cho biết chức năng của hàm count?
Tính tổng
. Tính trung bình
Tìm giá trị nhỏ nhất
Cho biết số lượng giá trị khác trống
Khi thiết kế query, hàng nào để mô tả điền điều kiện cho trường?
Total
Table
Criteria
SSort
Khi thiết kế query, hàng show dùng để làm gì?
Khai báo tên các trường được chọn
Thên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng
Xác định trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định trường cần sắp xếp
Trong mẫu hỏi, nút lệnh DesignRun có chức năng gì?
Cảnh báo lỗi sai nếu có trong mẫu hỏi
Đánh dấu mẫu hỏi mà ta xem là đặc biệt
Thực hiện mẫu hỏi (ta xem được kết quả)
Một lựa chọn khác ba lựa chọn kia
Khi thiết kế query, hàng sort dùng để làm gì?
Khai báo tên các trường được chọn
Thên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng
Xác định trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định trường cần sắp xếp
Câu 44: Nút lệnh Preview có chức năng gì trong báo cáo
In nhanh dữ liệu
Tìm kiếm dữ liệu
Sửa đổi cấu trúc
kết quả trước khi in
Hãy chọn phát biểu đúng về báo cáo.
Muốn báo cáo hiển thị đúng tiếng Việt ta sửa thêm trong chế độ thiết k
Khi đang xem kết qủa báo cáo, ta có thể cập nhật cho dữ liệu
Ta không thể chọn trường gộp nhóm trong báo cáo
Báo cáo không thể lấy dữ liệu từ mẫu hỏi
Câu 46: CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QT CSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?
Hệ CSDL phân tán
Hệ CSDL khách-chủ
Hệ CSDL trung tâm
Hệ csdl cá nhân
Hệ thống đăng kí và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào?
Hệ CSDL phân tán
Hệ CSDL khách-chủ
Hệ CSDL cá nhân
Hệ CSDL trung tâm
Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về hệ CSDL tập trung
Trong hệ CSDL khách-chủ, máy khách được bổ sung dễ dàng
Hệ CSDL khách-chủ có hiệu năng hoạt động thấp hơn hệ CSDL trung tâm
Hệ CSDL cá nhân có tính an toàn cao hơn hệ CSDL trung tâm
Hệ CSDL cá nhân có thể cho nhiều người truy cập cùng lúc
Hãy chọn phát biểu sai khi nói về hệ CSDL phân tán.
Hãy chọn phát biểu sai khi nói về hệ CSDL phân tán.
Dữ liệu được chia sẻ trên mạng, không thể quản trị dữ liệu địa phương
Cho phép mở rộng các tổ chức một cách linh hoạt
. Dữ liệu có tính tin cậy cao
Câu 50: Chọn phát biểu đúng khi nói về hệ CSDL phân tán.
. Hệ thống đơn giản vì dữ liệu được phân tán nhỏ ra nhiều nơi
B. Hiệu năng của hệ CSDL tập trung cao hơn hệ CSDL phân tán
Chi phí thiết kế CSDL phân tán thấp
Đảm bảo an ninh khó khăn hơn
Câu 51: Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: bảo mật trong hệ CSDL là
Không ngăn chặn các truy cập không được phép
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn
Không tiết lộ nội dung dữ liệu và chương trình xử lí
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. giải pháp chính sách và ý thức quyết định toàn bộ hiệu quả việc bảo mật thông tin
Có thể nhận dạng người dùng thông qua: tên truy cập và mật khẩu, vân tay
Các thông tin quan trọng và nhạy cảm thường được nén lại để giảm khả năng rò rỉ
Giải pháp lưu biên bản không có ích cho người quản trị
Trong các biện pháp bảo mật thông tin, biện pháp nào hỗ trợ đáng kể cho việc khôi phục hệ thống khi có sự cố kĩ thuật
Phân quyền truy cập
Mã hóa thông tin và nén dữ liệu
Lưu biên bản
Chính sách và ý thức
Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Hiện nay các giải pháp cả phẩn cứng lẫn phần mềm chưa đảm bảo hệ thống được bảo vệ an toàn tuyệt đối
Người dùng không nên thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống (
Khi có dữ liệu dạng nén, cần biết quy tắc nén mới có dữ liệu gốc được.
Hệ QT CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:
Mẫu hỏi
BÁo cáo
ABảng
Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:
MMẫu Hỏi
CCâu Hỏi
Báo cáo
Biểu mẫu
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
“/” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán logic
Phép toán số học
Không thuộc các nhóm
“ >=” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán logic
Phép toán số học
UUộc Các nhóm trên
Câu 60: “not” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc
Câu 60: “not” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc
