wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG VỀ SỰ HÌNH THÀNH BỆNH TẬT VÀ QUÁ TRÌNH PHỤC HỒI

Total questions: 137

Worksheet time: 7hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm bệnh:

a)
Sức khỏe
b)
Thuốc
c)
Y học
d)
Bệnh
2.

Tổn thương tại chỗ Mất cân bằng nội môi Rối loạn chức năng Xung đột tâm lý

a)
Đau đầu
b)
Concussion
c)
Chấn thương cột sống
d)
Viêm não
3.

Các tế bào thực bào bảo vệ cơ thể bằng cách:

a)
Tiêu diệt vi khuẩn, virus và tế bào ung thư
b)
Tạo ra tế bào ung thư
c)
Tăng cường sức đề kháng cho cơ thể
d)
Tạo ra vi khuẩn và virus
4.

Khi dùng kháng sinh nhóm aminoglycosid cho trẻ em cần lưu ý điều gì?

a)
Không cần lưu ý liều lượng và tần suất sử dụng kháng sinh aminoglycosid cho trẻ em
b)
Kháng sinh aminoglycosid không gây tác dụng phụ cho trẻ em
c)
Trẻ em có thể sử dụng kháng sinh aminoglycosid mà không cần theo dõi tác dụng phụ
d)
Lưu ý liều lượng và tần suất sử dụng kháng sinh aminoglycosid cho trẻ em để tránh tác dụng phụ gây hại.
5.

Phát biểu nào là đúng khi nói về nguyên tắc sử dụng vaccin:

a)
Tiêm chủng đúng liều lượng và đúng thời điểm theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc nhà y tế.
b)
Không cần tiêm vaccin nếu đã từng mắc bệnh và đã khỏi
c)
Có thể chia sẻ vaccin với người khác nếu cùng nhóm máu
d)
Tiêm chủng bất kỳ lúc nào không cần theo dõi liều lượng
6.

Phải tiêm vaccin phối hợp khi sử dụng huyết thanh vì kháng thể do tiêm huyết thanh:

a)
Sometimes
b)
True
c)
False
d)
Depends
7.

Sau khi uống, thuốc được hấp thu nhiều nhất ở:

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Tá tràng

d)

Đại tràng

8.

Phần lớn các thuốc được thải trừ ra khỏi cơ thể qua đường:

a)

Hô hấp

b)

Nước tiểu

c)

Nước mắt, mũi…

d)

Tiêu hóa

9.

Các thuốc dùng đường uống được thải trừ :

a)

Ở dạng nguyên vẹn không chuyển hóa

b)

Ở dạng bị chuyển hóa hoàn toàn

c)

Phần lớn qua thận

d)

Phần lớn qua đường tiêu hóa

10.

Yếu tố tiêu hóa vi khuẩn, virus:

a)

Kháng thể

b)

Thực bào

c)

Tế bào T

d)

Dịch tiết

11.

Cơ thể phục hồi sau các tổn thương bằng cách nào:

a)

Tăng đáp ứng viêm

b)

Tăng sinh các tế bào mới

c)

Tăng đáp ứng miễn dịch

d)

Tăng cung cấp máu

12.

Sinh vật đơn bào có khả năng gây bệnh dưới đây là:

a)

Amip, trùng roi

b)

Nấm

c)

Giun

d)

Sán

13.

Yếu tố có khả năng phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên là:

a)

Kháng thể

b)

Tế bào B

c)

Macrophages

d)

Thực bào

14.

Đường thải trừ chủ yếu của các thuốc khó hấp thu qua đường tiêu hóa là gì?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tiết niệu

d)

Sữa mẹ

15.

Vai trò của các telomerase trong quá trình lão hóa của cơ thể là:

a)

Giúp AND sao chép toàn bộ nhiễm sắc thể

b)

Kéo dài các telomere sau mỗi lần phân chia

c)

Làm cho tế bào phân chia liên tục

d)

Kéo dài tuổi thọ của tế bào vô hạn định

16.

Thuốc tiêm dưới da hấp thu chậm hơn tiêm bắp vì:

a)

Lượng thuốc tiêm dưới da ít hơn tiêm bắp

b)

Dưới da có nhiều dây thần kinh hơn bắp thịt

c)

Hệ thống mao mạch dưới da ít hơn ở bắp thịt

d)

Dưới da không có các mao mạch

17.

Hàng rào bảo vệ cơ thể chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật:

a)

Nước bọt

b)

Da

c)

Nước mắt

d)

Chất nhày

18.

Sự tăng sản tế bào quá nhanh hoặc mất kiểm soát là biểu hiện của bệnh:

a)

Ung thư

b)

Dị ứng

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Tự miễn

19.

Hệ thống đóng vai trò phòng vệ của cơ thể:

a)

Tim mạch

b)

Miễn dịch

c)

Tiêu hóa

d)

Hô hấp

20.

Mục đích của quá trình chuyển hoá thuốc là:

a)

Thuốc tan trong nước hơn và dễ đào thải qua thận

b)

Thuốc ít tan trong nước hơn và được thải qua mật

c)

Làm cho thuốc dễ dàng phân bố vào các mô

d)

Làm cho thuốc mất tác dụng dược lý

21.

Bệnh Hemophilia có nguyên nhân từ:

a)

Sự tấn công của vi sinh vật gây bệnh

b)

Rối loạn chuyển hóa, nội tiết

c)

Sự tăng trưởng tế bào bất thường

d)

Đột biến gen tổng hợp các yếu tố đông máu

22.

Sử dụng thuốc ở trẻ em có nhiều khả năng bị ngộ độc thuốc vì điều gì?

a)

A. Chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh

b)

B. Trọng lượng cơ thể nhẹ hơn người lớn

c)

C. Liều dùng thuốc thấp hơn ở người lớn

d)

D. Mức độ nhạy cảm với thuốc cao hơn

23.

Ưu điểm của việc dùng thuốc qua đường trực tràng là:

a)

Dễ sử dụng

b)

Tránh gây kích ứng đường tiêu hóa

c)

Hấp thu nhanh và tránh bị chuyển hóa lần đầu qua gan

d)

Giảm bớt độc tính của thuốc

24.

Đường thải trừ chủ yếu của các thuốc tan trong nước là gì?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tiết niệu

d)

Sữa mẹ

25.

Thuốc có tốc độ chuyển hóa ở trẻ em cao hơn ở người lớn:

a)

Thuốc an thần gây ngủ

b)

Thuốc giả

26.

Đặc điểm của thuốc dùng đường uống là:

a)

Hay được dùng trong các trường hợp cấp cứu

b)

Được hấp thu nhanh và hoàn toàn

c)

Sử dụng đơn giản thuận tiện dễ dàng

d)

Được thải trừ qua đường tiêu hóa

27.

Khái niệm về thuốc được hiểu một cách đúng nhất là:

a)

Thuốc là những sản phẩm được dùng cho người để phòng, chữa bệnh, chẩn đoán, phục hồi và điều chỉnh chức năng của cơ thể

b)

Thuốc là những sản phẩm có nguồn gốc từ động vật, thực vật, khoáng vật, tổng hợp hóa học, sinh học được dùng để chữa bệnh.

c)

Thuốc là những sản phẩm có nguồn gốc từ động vật, thực vật, hóa học được dùng để điều trị bệnh.

d)

Thuốc là những sản phẩm được các hãng dược phẩm bào chế dùng cho người để điều trị bệnh

28.

Điều kiện để một thuốc phát huy được tác dụng toàn thân:

a)

Vào được tuần hoàn chung của cơ thể

b)

Đến được vị trí đang có bệnh (tế bào, mô)

c)

Làm thay đổi chức năng, hoạt động của tế bào

d)

Được vận chuyển qua màng tế bào

29.

Vi sinh vật, không tự tổng hợp được chất hữu cơ phải sống nhờ vật chủ, có thể gây bệnh ở người là:

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Siêu vi

d)

Nấm

30.

Khi vi sinh vật qua được lớp hàng rào bảo vệ đầu tiên của cơ thể thì chúng sẽ gặp phải sự phòng vệ của cơ thể là:

a)

Các bạch cầu hạt

b)

Các kháng thể

c)

Tế bào thực bào

d)

Các chất hóa học

31.

Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (AIDS) có đặc điểm:

a)

Giảm miễn dịch qua trung gian tế bào

b)

Thực bào không tiêu hóa được vi khuẩn

c)

Cơ thể dễ bị nhiễm nhiều mầm bệnh cơ hội

d)

Giảm cả miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu

32.

Khái niệm bệnh:

a)

Sự suy giảm hoạt động của một cơ quan trong cơ thể

b)

Sự suy yếu chức năng bình thường của cơ thể

c)

Sự thay đổi về hình thái và chức năng của tế bào

d)

Không tương tác được với môi trường xung quanh

33.

Thuốc đặt dưới lưỡi cho tác dụng nhanh vì:

a)

Được các enzym trong nước bọt chuyển hóa làm giảm độc tính

b)

Có hệ thống đám rối tĩnh mạch dưới lưỡi

c)

Nhanh chóng phân bố đến gan

d)

Không bị phá hủy bởi acid dịch vị

34.

Những tế bào hầu như không tái tạo ở người lớn bao gồm:

a)

Da, niêm mạc, mô liên kết

b)

Tủy xương, bạch huyết

c)

Gan, tuyến tụy, ống thận

d)

Não, xương, cơ tim

35.

Phản ứng quá mức của hệ miễn dịch với tác nhân gây bệnh được gọi là:

a)

Kháng nguyên

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Dị ứng

d)

Tự miễn

36.

Tác dụng chọn lọc là tác dụng của thuốc ở liều điều trị biểu hiện:

a)

Thuốc chỉ tác dụng trên một cơ quan nào đó trong cơ thể.

b)

Rõ rệt nhất trên một cơ quan nào đó trong cơ thể

c)

Làm mất tác dụng của thuốc dùng kèm

d)

Mạnh nhất đối với một tác nhân gây bệnh

37.

Các thuốc sau khi bị chuyển hóa ở gan sẽ điều gì?

a)

A. Được đổ vào ống mật để đào thải qua phân

b)

B. Tích lũy ở gan gây độc cho gan

c)

C. Quay trở lại tuần hoàn và phân bố tới các mô

d)

D. Dễ tan trong nước nên dễ đào thải qua thận

38.

Theo học thuyết bệnh lý tế bào, bệnh hình thành do:

a)

Tổn thương tại chỗ

b)

Mất cân bằng nội môi

c)

Rối loạn chức năng

d)

Xung đột tâm lý

39.

Sự hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Độ hoà tan của thuốc

b)

pH nước tiểu

c)

Mức lọc cầu thận

d)

Thời điểm uống thuốc

40.

Việc cơ thể sản sinh ra yếu tố tấn công chính tế bào của mình gọi là:

a)

Kháng thể

b)

Tự miễn

c)

Thực bào

d)

Chết theo chương trình

41.

Tác dụng đặc hiệu của thuốc là sự biểu hiện:

a)

Mạnh nhất đối với một tác nhân gây bệnh

b)

Rõ rệt nhất trên một cơ quan nào đó trong cơ thể.

c)

Làm mất hết các triệu chứng của bệnh

d)

Riêng với thuốc đó mà các thuốc khác không có được

42.

Thuốc nào được sử dụng để giảm đau, hạ sốt và chống viêm?

a)

A. Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm

b)

B. Thuốc an thần gây ngủ

c)

C. Thuốc kháng nấm, chống tưa lưỡi

d)

D. Thuốc giảm ho, long đờm

43.

Thời điểm dùng thuốc đối với những thuốc có thể gây kích ứng niêm mạc dạ dày là gì?

a)

Trước bữa ăn 30 phút

b)

Sau bữa ăn 2 giờ

c)

Ngay sau bữa ăn

d)

Trước khi đi ngủ

44.

Ưu điểm của thuốc dùng đường uống là:

a)

Không gây tai biến cho người sử dụng

b)

Thuốc được hấp thu nhanh trong các trường hợp cấp cứu

c)

Không bị phá huỷ bởi gan

d)

Cách sử dụng đơn giản và thuận tiện

45.

Khi dùng kháng sinh nhóm aminoglycosid cho trẻ em cần lưu ý:

a)

A. Liều dùng bằng hoặc cao hơn người lớn

b)

B. Liều dùng được theo tính theo cân nặng

c)

C. Trẻ em nhạy cảm với thuốc hơn người lớn

d)

D. Thuốc ít bị chuyển hóa hơn ở người lớn

46.

Cần lưu ý khi sử dụng kháng sinh nhóm aminoglycosid cho trẻ em:

a)

A. Thuốc không đạt hiệu quả điều trị ngay cả khi dùng liều bằng người lớn

b)

B. Thuốc dễ gây độc với gan thận của trẻ nên cần phải giảm liều dùng

c)

C. Cần tính liều theo diện tích bề mặt cơ thể để đảm bảo an toàn cho trẻ

d)

D. Tỷ lệ nước so với trọng lượng cơ thể ở trẻ em cao hơn người lớn

47.

Sử dụng thuốc ở người cao tuổi có nhiều khả năng gây ngộ độc vì điều gì?

a)

A. Khả năng chuyển hóa và thải trừ thuốc giảm

b)

B. Quá trình lão hóa dẫn đến suy giảm trí nhớ

c)

C. Các mạch máu hay bị xơ cứng, dễ vỡ

d)

D. Lượng nước trong cơ thể giảm nhiều

48.

Điều kiện để một thuốc cho tác dụng điều trị bệnh:

a)

Phân tử thuốc gắn với một thụ thể (receptor) tại tế bào

b)

Thuốc làm thay đổi tính chất sinh lý, hóa sinh của tế bào

c)

Tăng cường hoặc ức chế một chức năng nào đó của cơ thể

d)

Đạt được một nồng độ nhất định tại vị trí tác dụng của thuốc

49.

Người bệnh có chức năng gan bị suy giảm, khi dùng thuốc cần lưu ý:

a)

Giảm liều với tất cả các thuốc

b)

Giảm liều với những thuốc bị chuyển hóa qua gan

c)

Tăng liều để tăng hiệu quả điều trị

d)

Không nên dùng bất cứ thuốc nào

50.

Việc sử dụng thuốc có thể gây hại cho thai nhi trong thai kỳ vào thời điểm nào?

a)

A. Bất kỳ thời điểm nào

b)

B. Ba tháng đầu thai kỳ

c)

C. Ba tháng cuối thai kỳ

d)

D. Ba tháng giữa thai kỳ

51.

Kích thước vi khuẩncó đặc điểm là:

a)

A. rất nhỏ, đơn vị đo là µm.

b)

B. rất nhỏ, đơn vị đo là nm.

c)

C. không thay đổi trong các giai đoạn phát triển.

d)

D. Phải quan sát dưới kính hiển vi có độ phóng đại là 100 lần.

52.

Điều kiện để thuốc phân bố tới tế bào và mô:

a)

Thuốc ở dạng phân tử tự do mới qua được thành mạch

b)

Thuốc gắn với protein huyết tương với một tỉ lệ cao

c)

Nồng độ thuốc trong máu và ở mô đạt trạng thái cân bằng

d)

Thuốc được vận chuyển qua màng tế bào theo hình thức khuếch tán

53.

Sự phân chia vi khuẩn thành 2 nhóm theo phương pháp nhuộm gram là dựa vào sự khác biệt của cấu trúc

a)

Vỏ.

b)

Ribosom.

c)

Nhân.

d)

Vách.

54.

Tính chất nào liên hệ đến vi khuẩn gram (-):

a)

Vỏ là nơi chứa độc lực

b)

Màu hồng

c)

Vách không giữ được thuốc nhuộm tím

d)

Màu tím

55.

Nha bào thường gặp ở nhóm vi khuẩn nào sau

a)

Cầu khuẩn gram (+)

b)

Cầu khuẩn gram (-)

c)

Trực khuẩn gram (+)

d)

Trực khuẩn gram (-)

56.

Các thuốc dễ gây độc khi sử dụng cho trẻ em:

a)

Thuốc ức chế thần kinh trung ương

b)

Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm

c)

Thuốc kháng nấm, chống tưa lưỡi

d)

Thuốc giảm ho, long đờm

57.

Nguyên nhân gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch ở bệnh nhân AIDS thuộc nhóm nào?

a)

Các khiếm khuyết về di truyền

b)

Tác nhân bên ngoài cơ thể

c)

Tế bào B không tạo ra kháng thể

d)

Dùng thuốc ức chế miễn dịch

58.

Thời điểm dùng thuốc đối với những thuốc có thể gây kích ứng niêm mạc dạ dày là:

a)

Trước bữa ăn 30 phút

b)

Sau bữa ăn 2 giờ

c)

Ngay sau bữa ăn

d)

Trước khi đi ngủ

59.

Nha bào không có đặc điểm sau:

a)

Là dạng tồn tại của vi khuẩn đề kháng cao với các tác nhân lý hóa của môi trường.

b)

Chứa ít nước (10-20%).

c)

Mỗi vi khuẩn chỉ sinh nha bào một lần.

d)

Nha bào chỉ có ở trực khuẩn gram (-).

60.

Đặc điểm của nha bào vi khuẩn:

a)

Nha bào là hình thức tồn tại đặc biệt của vi khuẩn khi gặp điều kiện bất lợi.

b)

Chỉ có ở các vi khuẩn như lao, dịch hạch.

c)

Diệt nha bào cần đun sôi 15 phút.

d)

Nha bào là hình thức sinh sản đặc biệt của vi khuẩn.

61.

Tính chất bắt màu khác nhau khi nhuộm gram là do cấu tạo của:

a)

Vách.

b)

Nhân.

c)

Vỏ.

d)

Nha bào.

62.

Vi khuẩn có các loại hình thể cơ bản sau:

a)

Hình cầu, hình que, hình lò xo.

b)

Hình cầu, hình que, hình thoi.

c)

Hình khối, hình bầu dục, hình cong.

d)

Đa hình (sợi chỉ, xoắn, hình thoi,...).

63.

Các thành phần có thể có trong cấc trúc của vi khuẩn

a)

A. Vỏ, lông, pili, nha bào.

b)

B. Vỏ, lông, vách, nha bào.

c)

C. Vỏ, lông, enzym, vách.

d)

D. Vỏ, lông, nha bào, độc tố.

64.

Trong virus học, chỉ số cytopathic effect (CPE) được dùng để đánh giá:

a)

Sự sai lạc nhiễm sắc thể của tế bào.

b)

Sự hủy hoại tế bào.

c)

Khả năng gây ung thư của virus.

d)

Số lượng tiểu thể nội bào được tạo ra.

65.

Trong virus học, chỉ số cytopathic effect (CPE) được dùng để đánh giá:

a)

Sự sai lạc nhiễm sắc thể của tế bào

b)

Sự hủy hoại tế bào

c)

Khả năng gây ung thư của viru

66.

Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua con đường tiếp xúc trực tiếp:

a)

Virus dại.

b)

Virus cúm.

c)

Xoắn khuẩn giang mai.

d)

Trực khuẩn uốn ván.

67.

Hội chứng rối loạn chuyển hóa có thể có nguyên nhân từ đâu?

a)

Rối loạn chuyển hóa khác

b)

Rối loạn lipid máu

c)

Rối loạn đông máu

d)

Tổn thương tuyến nội tiết

68.

Thuốc ngậm dưới lưỡi có đặc điểm là:

a)

Hấp thu nhanh vào tuần hoàn chung trước khi qua gan

b)

Không bị phá huỷ bởi gan và dịch tiêu hoá

c)

Có thể dùng trong trường hợp người bệnh không thể uống được

d)

Ít gây độc và tai biến trên người bệnh

69.

Thành phần cấu trúc đóng vai trò là kháng nguyên của vi khuẩn là:

a)

Vỏ, lông, nha bào.

b)

Vỏ, vách, lông.

c)

Vỏ, màng nguyên sinh, lông.

d)

Vỏ, vách, nhân, lông.

70.

Tế bào có khả năng sản xuất kháng thể:

a)

Tương bào.

b)

Lympho B.

c)

Lympho T.

d)

Không phải ba loại tế bào trên.

71.

Phát biểu nào sai về đặc điểm sinh lý của vi khuẩn:

a)

Vi khuẩn là loài dị dưỡng.

b)

Trong quá trình chuyển hóa vi khuẩn có thể sản xuất ra độc tố, sắc tố, chất gây sốt, Vitamin,...

c)

Vi khuẩn sinh sản bằng cách nhân lên.

d)

Vi khuẩn hô hấp thông qua màng nguyên sinh chất.

72.

Vai trò của vi sinh vật y học trong dự phòng bệnh truyền nhiễm:

a)

Sản xuất vaccin.

b)

Sản xuất kháng sinh.

c)

Tìm vi sinh vật trong bệnh phẩm.

d)

Tìm kháng thể trong huyết thanh.

73.

Vỏ bao ngoài (envelope) có chức năng:

a)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu typ.

b)

Tạo hình thể virus.

c)

Mang mật mã di truyền.

d)

Truyền tin.

74.

Thành phần có chức năng bảo vệ, duy trì hình dạng của vi khuẩn cũng như chứa nội độc tố của vi khuẩn gram (-) là:

a)

Vỏ.

b)

Nhân.

c)

Vách.

d)

Pili.

75.

Đặc điểm về cấu trúc của vi khuẩn:

a)

Nhân của vi khuẩn là một phân tử ADN dài, khép kín.

b)

Vách tế bào là nơi tổng hợp các enzym ngoại bào.

c)

Mọi vi khuẩn đều có lông.

d)

Vi khuẩn có thể tạo nhiều nha bào.

76.

Nguồn gốc kháng thể trong miễn dịch tự nhiên của cơ thể là:

a)

Nhận từ mẹ.

b)

Tự sinh kháng thể.

c)

Nhận được từ huyết thanh.

d)

Nhận đư

77.

Sự nhân lên của virus:

a)

Virus xâm nhập vào tế bào do sự ẩm bào hoặc enzym virus phá thủng màng tế bào.

b)

Không nhất thiết phải diễn ra trong tế bào cảm thụ.

c)

Virus tự tổng hợp ra các thành phần cấu trúc.

d)

Giải phóng là giai đoạn phức tạp nhất của quá trình nhân lên của virut.

78.

Năm giai đoạn nhân lên của virus ở tế bào sống cảm thụ là:

a)

Hấp thụ, xâm nhập, tổng hợp, lắp ráp và phá vỡ tế bào

b)

Tổng hợp, xâm nhập, sinh interferon lắp ráp và phá vỡ tế bào

c)

Lắp ráp, tổng hợp, xâm nh��p, hấp phụ và tạo tiểu thể nội bào

d)

Hấp thụ, xâm nhập, lắp ráp, tổng hợp và phá vỡ tế bào

79.

Vai trò của vi sinh y học được thể hiện trong điều trị bệnh bằng:

a)

Kháng độc tố.

b)

Kháng sinh.

c)

Vaccin.

d)

Hu

80.

Khái niệm miễn dịch thụ động nhân tạo là:

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi.

b)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con.

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh.

d)

Miễn dịch có được sau khi tiêm vaccin.

81.

Coagulase là enzym có ở vi khuẩn nào?

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Salmonella

82.

Nguồn gốc kháng thể trong miễn dịch tự nhiên của cơ thể là:

a)

Nhận từ mẹ

b)

Tự sinh kháng thể

c)

Nhận được từ huyết thanh

d)

Nhận được sau khi tiêm vaccin

83.

Loại vi khuẩn nào sau đây cần nuôi cấy ở môi trường kỵ khí tuyệt đối:

a)

Uốn ván.

b)

Tụ cầu.

c)

Phẩy khuẩn tả.

d)

Liên cầu.

84.

Vi khuẩn nào không phải là trực khuẩn:

a)

Vi khuẩn lậu

b)

Vi khuẩn lao

c)

Vi khuẩn bạch hầu

d)

Vi khuẩn đường ruột

85.

Thành phần nào không có trong vách của vi khuẩn gram (-):

a)

Protein.

b)

Lipopolysaccharid.

c)

Acid teichoic.

d)

Peptidoglycan.

86.

Loại vi khuẩn nào sau không bắt màu gram:

a)

Salmonella

b)

Shigella

c)

E.coli

d)

Trực khuẩn lao

87.

Đặc điểm về cấu trúc của vi khuẩn:

a)

Vỏ, lông, pili, nha bào.

b)

Vỏ, lông, vách, nha bào.

c)

Vỏ, lông, enzym, vách.

d)

Vỏ, lông, nha bào, độc tố.

88.

Trong quá trình đáp ứng miễn dịch dịch thể, lymphokin được sản xuất từ

a)

Lympho Th

b)

Lympho B

c)

Lympho Tdh

d)

Tế bào nhớ

89.

Đặc điểm của bệnh truyền nhiễm:

a)

Vi sinh vật phải sinh sản tới một số lượng nhất định mới gây bệnh.

b)

Khi đã nhiễm mầm bệnh thì chắc chắn sẽ mắc bệnh.

c)

Các bệnh truyền nhiễm có tiến triển giống hệt nhau.

d)

Bệnh truyền nhiễm thường dẫn tới tử vong.

90.

Hình thể của nhóm vi khuẩn nào có khuynh hướng xếp thành hình đặc biệt

a)

A. Cầu khuẩn.

b)

B. Trực khuẩn gram (-).

c)

C. Trực khuẩn gram (+).

d)

D. Xoắn khuẩn.

91.

Tiêu chuẩn của vaccin là:

a)

An toàn và hiệu quả.

b)

Hiệu quả và kinh tế.

c)

Kinh tế và thuận lợi.

d)

An toàn và kinh tế.

92.

Phát biểu nào là đúng khi nói về nguyên tắc sử dụng vaccin:

a)

Mỗi vaccin chỉ cần tiêm một mũi duy nhất.

b)

Vaccin không gây phản ứng phụ.

c)

Phối hợp vaccin làm ảnh hưởng tới hiệu lực miễn dịch.

d)

Liều lượng vaccin phải được điều chỉnh theo độ tuổi và giới tính.

93.

Loại vi khuẩn nào sau bắt màu gram (-)

a)

Salmonella

b)

Tụ cầu

c)

Phế cầu

d)

Trực khuẩn bạch hầu

94.

Vaccin sống được bào chế từ:

a)

Các sản phẩm của vi sinh vật

b)

Ngoại độc tố của vi khuẩn đã được làm mất độc lực nhưng còn tính kháng nguyên

c)

Những vi sinh vật gây bệnh đã chết

d)

Những vi sinh vật còn sống nhưng không có khả năng gây bệnh

95.

Tính chất của kháng nguyên:

a)

Kháng nguyên không nhất thiết phải là chất lạ với cơ thể.

b)

Kháng nguyên có bản chất hóa học lipid.

c)

Kháng nguyên có bản chất hóa học là phức hợp của acid nucleic và gluicd.

d)

Sự kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể tương ứng là sự kết hợp đặc hiệu.

96.

Vi khuẩn có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể là:

a)

Trực khuẩn bạch hầu.

b)

Trực khuẩn uốn ván.

c)

Trực khuản mủ xanh.

d)

Trực khuẩn lỵ.

97.

Coagulase là enzym có ở vi khuẩn nào?

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Salmonella

98.

Đặc điểm sinh học của xoắn khuẩn giang mai:

a)

Đề kháng cao với các tác nhân lý hóa.

b)

Có sức đề kháng yếu, dễ dàng bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.

c)

Có khả năng đề kháng cao với nhiều loại kháng sinh.

d)

Tồn tại lâu trên các vật dụng ở ngoại cảnh.

99.

lậu cầu là:

a)

Niệu đạo

b)

Âm đạo

c)

Trực tràng

d)

Bàng quang

100.

Nhiễm trùng cấp tính không có đặc điểm sau:

a)

Triệu chứng bệnh rõ rệt

b)

Thường tồn tại trong một thời gian ngắn

c)

Thường do các vi khuẩn ký sinh trong tế bào gây nên

d)

Sau nhiễm trùng cấp tính, bệnh nhân khỏi hoặc tử vong

101.

Vi khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh là:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Phế cầu

d)

Lậu cầu

102.

Tế bào có vai trò quan trọng trong quá trình đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Lympho Th

b)

Lympho T

c)

Lympho B

d)

Lymphokin

103.

Vị trí gây bệnh thường gặp của lậu cầu là:

a)

Niệu đạo

b)

Âm đạo

c)

Trực tràng

d)

Bàng quang

104.

Đường lây của xoắn khuẩn giang mai là:

a)

Qua da hoặc niêm mạc

b)

Truyền máu

c)

Tình dục

d)

Mẹ truyền cho con

105.

Vị trí gây bệnh thường gặp của liên cầu là:

a)

Họng

b)

Màng não

c)

Tai giữa

d)

Màng bụng

106.

Salmonellacó khả năng gây:

a)

Tăng co bóp nhu động ruột dẫn đến đau quan bụng

b)

Tăng tiết nước trong lòng ruột dẫn đến đi ngoài phân trắng

c)

Nhiễm độc thức ăn

d)

Tăng tiết chất nhầy trong lòng ruột

107.

Bệnh thấp tim là do vi khuẩn nào gây nên

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Não mô cầu

108.

Nhiễm trùng chậm thường do:

a)

Vi khuẩn sinh nha bào.

b)

Trực khuẩn đường ruột.

c)

Cầu khuẩn.

d)

Một số loại virus.

109.

Lọai khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và là tác nhân gây nhiễm khuẩn bệnh viện quan trọng là:

a)

Trực khuẩn mủ xanh

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Phẩy khuẩn tả

d)

Giang mai

110.

Triệu chứng điển hình của lỵ cấp tính là:

a)

Đau bụng quặn, sốt, phân nhày máu

b)

Sốt, đi ngoài nhiều lần, phân nhày máu

c)

Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân lỏng như nước vo gạo

d)

Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân nhầy máu.

111.

Vị trí gây bệnh thường gặp của liên cầu là:

a)

Họng

b)

Màng não

c)

Tai giữa

d)

Màng bụng

112.

Đường lây của vi khuẩn Salmonella là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Da và niêm mạc

113.

Sử dụng huyết thanh miễn dịch trong trường hợp:

a)

Phòng bệnh khẩn cấp và điều trị.

b)

Phòng bệnh và điều trị.

c)

Điều trị dự phòng.

d)

Phòng bệnh.

114.

Nhiệt độ thích hợp cho sự phát triển cho đa số vi khuẩn gây bệnh là:

a)

<18°C

b)

28-30°C

c)

37°C

d)

37-42°C

115.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai khi nói về chức năng của kháng thể:

a)

Ngăn cản sự bám của các vi sinh vật vào các niêm mạc.

b)

Làm giảm quá trình thực bào.

c)

Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố của vi khuẩn.

d)

Làm tan các vi sinh vật.

116.

Đặc điểm sinh học của một số vi sinh vật gây bệnh đường sinh dục - tiết niệu?

a)

Lậu cầu có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh do đó dễ lây lan.

b)

E.coli có sức đề kháng yếu, dễ dàng bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.

c)

Trực khuẩn mủ xanh có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và ngày càng kháng lại nhiều loại kháng sinh.

d)

Xoắn khuẩn giang mai dễ dàng lây qua các dụng cụ bị nhiễm khuẩn.

117.

Liều lượng huyết thanh sử dụng phụ thuộc vào:

a)

Tuổi, cân nặng và đường tiêm.

b)

Tuổi, mức độ của bệnh và đường tiêm.

c)

Cân nặng, mức độ của bệnh và đường tiêm.

d)

Tuổi, cân nặng và mức độ bệnh.

118.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi sinh đối với người bệnh trên là:

a)

Da xung quanh ổ mủ

b)

Mủ

c)

Nước tiểu

d)

Máu

119.

Đặc điểm sinh học của vi sinh vật gây bệnh ở da:

a)

Tụ cầu có sức đề kháng yếu ở ngoại cảnh.

b)

Tụ cầu ngày càng kháng lại nhiều kháng sinh.

c)

Liên cầu có sức đề kháng cao với các tác nhân lý hóa.

d)

Liên cầu không bị tiêu diệt bởi tia cực tím.

120.

Phát biểu nào không đúng về miễn dịch tự nhiên

a)

Chỉ có tác dụng khi vi sinh vật gây bệnh đã xâm nhập vào trong tế bào

b)

Không cần có sự tiếp xúc với vi sinh vật gây bệnh

c)

Còn gọi là miễn dịch không đặc hiệu

d)

Gồm nhiều hàng rào vốn có của cơ thể

121.

Cách phòng bệnh do shigella tốt nhất là:

a)

Đeo khẩu trang

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Truyền máu an toàn

d)

Tránh côn trùng đốt

122.

Lưu ý khi lấy bệnh phẩm để nuôi cấy tìm vi sinh vật gây bệnh:

a)

Đúng vị trí, khi có biểu hiện triệu chứng

b)

Đúng vị trí, khi có sốt

c)

Đủ số lượng cần thiết

d)

Cần có chất bảo quản thích hợp.

123.

Người bệnh Bảo 48 tuổi, cách đây 2 ngày đi liên hoan, sau đó xuất hiện nôn, đau bụng, kèm theo tiêu chảy 5 lần/ngày. Tác nhân vi sinh vật có thể gây tiêu chảy ở bệnh nhân trên là:

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Liên cầu

c)

Trực khuẩn mủ xanh

d)

H. pylori

124.

Người bệnh Hà 30 tuổi, cách đây 3 ngày, xuất hiện các vết loét nhỏ, ngứa, sau đó có mủ ở kẽ ngón chân, vết loét lan dần. Tác nhân vi sinh vật có thể gây mụn mủ ở người bệnh Hà là:

a)

Phế cầu

b)

Liên cầu

c)

Lậu cầu

d)

E. coli

125.

Khả năng gây bệnh của tụ cầu:

a)

Chủ yếu gây viêm dạ dày ruột, hiếm gây bệnh ở các cơ quan khác

b)

Chủ yếu gây nhiễm khuẩn da và niêm mạc, hiếm gây bệnh ở các cơ quan khác

c)

Gây nhiễm khuẩn huyết thường gặp ở những người nằm viện lâu ngày

d)

Gây nhiễm độc thức ăn chủ yếu ở trẻ em và người suy giảm sức đề kháng

126.

Trẻ em bị bệnh giang mai bẩm sinh do vi khuẩn xâm nhập qua:

a)

Nhau thai ở những bà mẹ bị bệnh

b)

Niêm mạc khi sinh ở những bà mẹ bị bệnh

c)

Da trẻ bị xây xát khi sinh ở những bà mẹ bị bệnh

d)

Sữa ở những bà mẹ bị bệnh

127.

Cách phòng nhiễm khuẩn do tụ cầu tốt nhất là:

a)

Đeo khẩu trang

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Vệ sinh môi trường

d)

Tránh côn trùng đốt

128.

Đường lây của vi khuẩn tả là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Da và niêm mạc

129.

Người bệnh Hà 30 tuổi, cách đây 3 ngày, xuất hiện các vết loét nhỏ, ngứa, sau đó có mủ ở kẽ ngón chân, vết loét lan dần. Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi sinh đối với người bệnh trên là:

a)

Da xung quanh ổ mủ

b)

Mủ

c)

Nước tiểu

d)

Máu

130.

Cách phòng nhiễm khuẩn do trực khuẩn mủ xanh tốt nhất là:

a)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ

b)

Vệ sinh ăn uống: đảm bảo ăn chín, uống sôi.

c)

Vệ sinh môi trường, đặc biệt là môi trường bệnh viện.

d)

Uống thuốc dự phòng khi tiếp xúc với bệnh nhân

131.

Phòng nhiễm khuẩn do nhóm trực khuẩn đường ruột phải thực hiện:

a)

Đeo khẩu trang

b)

Vệ sinh môi trường

c)

An toàn truyền máu

d)

Tránh côn trùng đốt

132.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán viêm họng do liên cầu là:

a)

Dịch họng

b)

Chất nôn

c)

Đờm

d)

Máu

133.

Khi sử dụng huyết thanh miễn dịch cần lưu ý tác dụng không mong muốn nào sau đây:

a)

Sốc phản vệ.

b)

Sốt.

c)

Nổi hạch.

d)

Vết loét tại chỗ tiêm.

134.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán lao là:

a)

Dịch họng

b)

Chất nôn

c)

Đờm

d)

Máu

135.

Quan hệ tình dục an toàn là cách tốt nhất để phòng bệnh do:

a)

Trực khuẩn lỵ

b)

Trực khuẩn thương hàn

c)

Liên cầu nhóm A

d)

Lậu cầu

136.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán giang mai thời kỳ I là:

a)

Da xung quanh vết loét

b)

Dịch vết loét

c)

Nước tiểu

d)

Máu

137.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi sinh đối với người bệnh trên là:

a)

Đờm

b)

Phân

c)

Nước tiểu

d)

Máu