wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đồng âm nhiêu nghĩa

Total questions: 86

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

2.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

3.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

4.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

5.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

6.

Chọn nhiều đáp án: Những dòng nào sau đây có từ gạch chân là những từ đồng âm?

a)

bàn chân - bàn tay

b)

đồ cổ - cổ áo

c)

cánh đồng - tượng đồng

d)

đánh cờ - lá cờ

7.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

8.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân bàn, chân ghế

9.

Đố vui:

Trùng trục như con chó thui

Chín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu.

a)

Con chó thui

b)

Con bạch tuộc

c)

Con mực

d)

Con cua

10.

Dòng nào dưới đây có hiện tượng đồng âm?

a)

Em bé đang bò trên sàn nhà.

b)

Bạn ấy đang bó rau.

c)

Mẹ em mua muối về để muối dưa.

d)

Tôi thường đi bộ qua trụ sở của bộ ngoại giao.

11.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

12.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

13.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

14.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

15.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

16.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

17.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

18.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

19.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

20.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

21.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

22.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

23.

Từ “trong” ở hai cụm từ “mặt hồ trong vắt”“giọng ca trong trẻo” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai từ đồng âm

b)

Hai từ trái nghĩa

c)

Hai từ đồng nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

24.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

25.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

26.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”

a)

lạc hậu

b)

mạch lạc

c)

lạc điệu

d)

lạc đề

27.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

28.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

29.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyn thng, truyn bá, truyn tin, truyn ngh

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

30.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

31.

Từ nào sau đây không phải từ đồng âm?

a)

Chén

b)

Răng

c)

Ba

d)

Tranh

32.

Từ nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Sức

b)

Xuân

c)

Đẹp

d)

Nhè

33.

Từ nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Kho

b)

Ăn

c)

Nấu

d)

Cấy

34.

Từ đánh là từ đồng âm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Từ ăn là từ đồng âm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong các từ sau: ăn, uống, than. Từ nào sau đây là từ đồng âm.

(a)  

37.

Từ cầu là từ đồng âm. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

38.

Từ nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Đo

b)

Vả

c)

Tát

39.

Từ đường là từ đồng âm. Đúng hay sai?

(a)  

40.

Từ năm là từ đồng âm. Đúng hay sai?

(a)  

41.

Từ giá có phải là từ đồng âm không?

a)

b)

Không

42.

Từ hoa không phải là từ đồng âm. Đúng hay sai?

(a)  

43.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

44.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

45.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

46.

Dòng chỉ gồm những từ đồng âm:

a)

Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi.

b)

Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông

c)

Đảng phái, đảng phí, đảng viên.

d)

Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống.

47.

Từ đồng âm trong câu "Một nghề cho chín còn hơn chín nghề" là:

a)

nghề

b)

chín

c)

còn

d)

cho

48.

Từ ''trang điểm'' ''trang trại'' là từ gì?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa.

49.

Từ ''tươi'' trong ''hoa tươi'' và '' mặt tươi'' ''màu tươi'' là từ?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

50.

Từ ''lạnh lẽo'' trái nghĩa với từ nào sau đây?

a)

lạnh giá

b)

lạnh nhạt

c)

ấm áp

51.

yếu tố ''lành'' trong từ 'lành lặn'' ''hiền lành'' là từ gì?

a)

Từ đồng nghĩa.

b)

Từ nhiều nghĩa.

c)

Từ đồng âm.

52.

Đáp án nào chứa toàn bộ từ đồng âm?

a)

Bàn bạc, bàn luận.

b)

Thầy đồ, đồ chữ.

c)

Tuổi xuân, thanh xuân.

53.

Tìm từ đồng âm trong câu sau: '' Con rắn hổ mang bò lên núi.''

a)

Mang

b)

54.

''Bên trọng bên...... '' điền từ còn thiếu vào câu thành ngữ.

a)

Khinh

b)

Không trọng

c)

Ghét

55.

Từ "chân" trong câu "Người thương binh ấy có một chiếc chân giả" và từ "chân" trong câu nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Chân của em bé ngắn ngủn.

b)

Từ phía chân trời, những cánh chim bay về tổ.

c)

Cô ấy là một người chân thật.

56.

Từ "ba" trong ví dụ dưới đây là từ đồng âm hay từ đa nghĩa?

Ba tôi thường bảo có ba điều phải nhớ trong cuộc sống: thật thà, lương thiện, chăm chỉ.

a)

Từ đa nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ đồng âm

57.

Từ "sáo" trong ví dụ sau là từ đồng âm hay từ đa nghĩa?

Chim sáo hót hay như người thổi sáo

a)

Từ đa nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Tất cả đều đúng

58.

Đặt câu có từ "tai" là từ đồng âm.

4 lines
59.

Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm?

a)

B. Bình yên, bình an, bình tĩnh

b)

A. Mai một, hoa mai, mai táng

c)

C. Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

D. Tất cả các đáp án đúng

60.

Dòng nào dưới đây gồm 2 từ gạch chân là từ đồng âm?

a)

mùa xuân - tuổi xuân

b)

trời xanh - quả xanh

c)

mùa đông - dân đông

61.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

62.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng từ đồng âm?

a)

Cái cuốc dùng để cuốc ruộng.

b)

Bạn ấy đang rau thành nhiều nhỏ.

c)

Mẹ em mua muối về để muối dưa.

d)

Tôi thường đi bộ qua trụ sở của bộ ngoại giao.

63.

Từ "ca" trong câu "Em mua một ca nhựa to" và từ "ca" trong câu nào sau đây là có hiện tượng đồng âm?

a)

Em uống cả một ca nước to.

b)

Bạn em rất thích ca hát

c)

Đó là một ca khó chữa bệnh nhất

d)

Mẹ em đi làm tăng ca

64.

Dòng nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mắt đen láy, mắt bồ câu.

b)

Vuibuồn

c)

Sang đường, giàu sang

d)

Mẹ -

65.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

66.

Câu 6. Dòng nào dưới đây có từ gạch chân là những từ đồng âm?

a)

đồng bào - đồng lòng

b)

trong vắt - trong veo

c)

cao hổ - cao lớn

67.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Chị tôi bị nước ăn chân.

b)

Bạn ấy ăn ảnh lắm.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

68.

Từ chạy trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

chạy nhanh nhất ở vòng thi đầu tiên.

b)

Chiếc đồng hồ này chạy chậm quá.

c)

Ô tô chạy chậm lại rồi dừng hẳn.

d)

Nhà tôi chạy ăn từng bữa.

69.

Câu nào chứa tiếng chân mang nghĩa gốc?

a)

Bé bị đau chân.

b)

Anh ấy là một chân sút có tài.

c)

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

d)

Hãy tự tin khám phá những chân trời mới.

70.

Các từ in đậm trong câu “Xa thương gần thường” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

71.

Các từ in đậm trong câu “Non xanh nước biếc” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

72.

Từ “chiều” trong câu “Đây là đường một chiều“Buổi chiều đã buông xuống.” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

73.

Từ “sáng” trong câu “Bạn ấy có đôi mắt sáng“Mặt trời tỏa sáng rực rỡ” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

74.

Các từ in đậm trong câu:


“Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao”


có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

75.

Từ non trong câu “Lên non mới biết non cao” và “Chú chim này vẫn còn non lắm” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

76.

Từ đào trong câu “Những bông hoa đào báo xuân sang” và “Bố em đào hố trồng cây” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

77.

Từ nổi trong câu “Những chiếc lá nổi trên mặt nước” và “Anh ấy nổi bật giữa đám đông” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

78.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

79.

Các từ in đậm trong câu “Mưa thuận gió hòa” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

80.

Từ may trong câu “Thật may vì tôi đến đúng giờ” và “Mẹ may cho tôi chiếc áo này” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

81.

Câu nào chứa tiếng nóng mang nghĩa gốc?

a)

Thời tiết mùa hè thật nóng bức.

b)

Thầy giáo rất nóng tính.

c)

Tôi vừa nghe một tin nóng hổi.

d)

Tôi nóng lòng chờ kết quả.

82.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

83.

Câu nào chứa tiếng nhẹ mang nghĩa gốc?

a)

Đây là hàng dễ vỡ, vận chuyển nhẹ tay nhé!

b)

Cô ấy đi lại rất nhẹ.

c)

Từng làn gió nhẹ thoảng qua đây.

d)

Chiếc cặp này nhẹ hơn tôi nghĩ đấy!

84.

Câu nào chứa tiếng cứng mang nghĩa gốc?

a)

Học lực cô ấy loại cứng.

b)

Thanh gỗ này cứng quá!

c)

Cô ấy là một giáo viên cứng của trường.

d)

Động tác múa của em còn cứng.

85.

Từ bảo nào dưới đây không có nghĩa là “giữ gìn, bảo đảm”?

a)

bảo vệ

b)

bảo quản

c)

bảo mật

d)

bảo bối

86.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

đồng lòng

b)

trống đồng

c)

đồng bào

d)

đồng ý