Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hoa Kỳ tiếp giáp với
a)
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
b)
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
c)
Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
d)
Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
2.
Câu 2. Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với
a)
các nước châu Phi và Nam Mỹ.
b)
Nhật Bản và các nước Đông Á.
c)
Liên Bang Nga và các nước châu Âu.
d)
Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.
3.
Câu 3. Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với
a)
các nước châu Phi và Nam Mỹ.
b)
Nhật Bản và các nước Đông Á.
c)
Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU
d)
Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.
4.
Câu 4. Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?
a)
Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.
b)
Bán đảo A-la-xca.
c)
Quần đảo Ha-oai.
d)
Quần đảo Ăng-ti Lớn.
5.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?
a)
Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
b)
Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
c)
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
d)
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
6.
Câu 6. Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có
a)
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
b)
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.
d)
đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
7.
Câu 7. Thế mạnh vê thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
b)
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
c)
Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.
d)
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
8.
Câu 8. Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau
a)
Trung Quốc và Liên bang Nga.
b)
Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.
c)
Bra-xin và Trung Quốc.
d)
Trung Quốc và Ấn Độ.
9.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
a)
Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.
b)
Người châu Âu chiếm đa số dân cư.
c)
Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.
d)
Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.
10.
Câu 10. Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại
a)
nguồn tri thức.
b)
nguồn vốn.
c)
lực lượng lao động.
d)
bản sắc văn hóa.
11.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của Hoa Kỳ hiện nay so với trước đây?
a)
Tuổi thọ trung bình tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.
b)
Nhóm tuổi dưới 15 giảm, nhóm tuổi 16-65 tăng.
c)
Nhóm tuổi 16-65 giảm, nhóm tuổi trên 65 tuổi tăng.
d)
Nhóm tuổi trên 65 tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.
12.
Câu 12. Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía
a)
nam và ven Đại Tây Dương.
b)
nam và ven bờ Thái Bình Dương.
c)
bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
d)
tây và ven bờ Đại Tây Dương.
13.
Câu 13. Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là
a)
sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.
b)
sự thu hút của các điều kiện sinh thái.
c)
tâm lí thích dịch chuyến của người dân.
d)
có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.
14.
Câu 14. Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là
a)
tài nguyên thiên nhiên giàu có.
b)
nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.
c)
đất nước tránh được chiến tranh.
d)
phát triển từ nước tư bản lâu đời.
15.
Câu 15. Nền kinh tế Hoa Kỳ
a)
chủ yếu thuộc sự quản lí của thành phần kinh tế nhà nước.
b)
rất linh hoạt, phát huy sức mạnh của tất cả các thành phần.
c)
đáp ứng cao thị trường, nhưng vẫn do nhà nước quyết định.
d)
phụ thuộc nhiều vào các nguồn đầu tư lớn từ nước ngoài.
16.
Câu 16. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ?
a)
Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
b)
Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn.
c)
Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước.
d)
Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn.
17.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
a)
Chiếm tỉ trọng lớn trong GD
b)
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
c)
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
d)
Là một nước xuất siêu rất lớn.
18.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
a)
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
b)
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
c)
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
d)
Vận tải đường hàng hải không phát triển.
19.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?
a)
Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.
b)
Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.
c)
Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.
d)
Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.
20.
Câu 20. Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều
a)
tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.
b)
nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.
c)
năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.
d)
lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.
21.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
a)
Nằm ở châu lục Á, Âu.
b)
Nằm ở bán cầu Bắc.
c)
Giáp với Thái Bình Dương.
d)
Giáp với Đại Tây Dương.
22.
Câu 22. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Nga?
a)
Có đường bờ biển dài, giáp 2 đại dương và 3 biển lớn.
b)
Có đường biên giới xấp xỉ chiều dài của Xích đạo.
c)
Nằm ở cả hai châu lục Á và Âu, giáp 14 quốc gia.
d)
Lãnh thổ trải dài ở Đông Âu và toàn bộ Bắc Á.
23.
Câu 23. Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là
a)
đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.
c)
có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.
d)
có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.
24.
Câu 24. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?
a)
Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
c)
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
d)
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
25.
Câu 25. Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là
a)
đồng bằng Đông Âu.
b)
đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
đông Xi-bia.
d)
phần phía Đông.
26.
Câu 26. Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở
a)
đồng bằng Đông Âu.
b)
đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
ven Bắc Băng Dưong.
27.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nước Nga?
a)
Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
b)
Phần phía Tây chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng.
c)
Phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên.
d)
Dãy U-ran là ranh giới của phần phía Đông và phần phía Tây.
28.
Câu 28. Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?
a)
Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.
b)
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
c)
Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
d)
Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.
29.
Câu 29. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu
a)
cận cực.
b)
ôn đới.
c)
cận nhiệt.
d)
nhiệt đới.
30.
Câu 30. Vào những thập niên 90 của thế kỉ 20, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do
a)
tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều.
b)
tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.
c)
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.
d)
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.
31.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?
a)
Người Nga là dân tộc chủ yếu.
b)
Mật độ dân số trung bình cao.
c)
Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
d)
Nhiều người di cư ra nước ngoài.
32.
Câu 32. Đồng bằng Đông Âu ở Liên bang Nga có mật độ dân cư cao là do
a)
đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
b)
đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
c)
khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào.
d)
nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
33.
Câu 33. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
a)
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
b)
Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
c)
Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
d)
Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
34.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?
a)
Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.
b)
Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.
c)
Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
d)
Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
35.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?
a)
Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu.
b)
Sản xuất điện năng đứng hàng cuối thế giới.
c)
Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.
d)
Sản xuất than đá vào loại hàng đầu thế giới.
36.
Câu 36. Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là
a)
lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc.
b)
khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu.
c)
củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch.
d)
lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam, chanh.
37.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng về mạng lưới giao thông vận tải Liên bang Nga?
a)
Phát triển mạnh, có đủ các loại hình giao thông.
b)
Có tổng chiều dài đường sắt đứng sau Hoa Kỳ.
c)
Có mạng lưới kênh đào nối lưu vực các sông lớn.
d)
Mạng lưới đường ống chỉ phân bố trong lãnh thổ.
38.
Câu 38. Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông là góp phần quan trọng vào
a)
phục vụ đi lại của nhân dân.
b)
khai thác lãnh thổ phía đông.
c)
phát triển văn hóa các dân tộc.
d)
phân bố lại dân cư và đô thị.
39.
Câu 39. Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
a)
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
b)
Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
c)
Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
d)
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
40.
Câu 40. Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp của Nga?
a)
Sản xuất lương thực bội thu, xuất khẩu lớn.
b)
Sản lượng cây công nghiệp tăng.
c)
Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.
d)
Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp.