wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GẤP 2

Total questions: 98

Worksheet time: 3hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nội dung nào không giải thích cho nhận định “đến những năm 90 của thế kỉ XX, một chương mới đã mở ra cho các nước ĐNA
a)
A. chiến tranh lạnh kết thúc, vấn đề Cam-puchia được giải quyết giúp cho tình hình chính trị ở ĐNA được cải thiện.
b)
B. Từ đâyASEAN chuyển trọng tâm sang hợp tác chính trị, cùng xây dựng một khu vực hoà bình, ổn định và phát triển.
c)
C. Từ đâyASEAN có nhiều cơ hội mở rộng và phát triển theo chiều sâu các vấn đề hợp tác, hội nhập.
d)
D. các nước ASEAN có điều kiện đoàn kết và thể hiện trách nhiệm chung các việc giải quyết các vấn đề hoà bình, an ninh khu vực.
2.
Câu 2. Điểm hạn chế từ những quyết định của HN Ianta sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
a)
A. không thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế giữa các nước.
b)
B. chưa mạng lại quyền lợi cho nhân dân các nước thuộc địa.
c)
C. chưa giải quyết vấn đề các nước chiến bại một cách thoả đáng.
d)
D. Là tiền đề dẫn tới sự hình thành cục diện”chiến tranh lạnh”
3.
Câu 3. Điều kiện chính trị để tiếp tục các khuynh hướng cách mạng ở VN sau chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
a)
A. phong trào vô sản hoá.
b)
B. Cuộc khai thác thuộc địa.
c)
C. phong trào yêu nước.
d)
D. Hoạt động của tiểu tư sản.
4.
Câu 4. Nội dung nào cho thấy cuộc nội chiến giữa ĐCS và Quốc dân Đảng ở TQ (1946-1949) mang tính dân tộc?
a)
A. Đã chấm dứt sự nô dịch và thống trị của đế quốc ở Trung Quốc.
b)
B. Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
c)
C. Đã đánh đổ được giai cấp bóc lột, phong kiến, tư sản mại bản.
d)
D. Đảng cộng sản TQ trở thành đảng lãnh đạo duy nhất.
5.
Câu 5. Một điểm khác biệt về phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân châu Phi so với châu Á là gì?
a)
A. đã làm giảm vị thế của hệ thống tư bản chủ nghĩa.
b)
B. khởi đầu từ khu vực phía Bắc, có ảnh hưởng từ châu Á.
c)
C. Yếu tố góp phần thắng lợi là ý thức về độc lập dân tộc.
d)
D. Quá trình đấu tranh diễn ra liên tục không ngắt quãng.
6.
Câu 6. Sự kiện tháng 12/1920 NAQ bỏ phiếu tán thành việc gia nhập quốc tế thứu 3 và tham gia sáng lập ĐCS Pháp khẳng định
a)
A. NAQ đã bắt đầu tiếp cận với chủ nghĩa Mac-lê nin.
b)
B. NAQ đã trở thành người cộng sản VN đầu tiên.
c)
C. NAQ đã gắn chặt cách mạng VN với cách mạng thế giới.
d)
D. NAQ trở thành lãnh đạo chủ chốt trong phong trào cộng sản.
7.
Câu 7. Lý do chủ yếu nào giúp cho các nước Tây Âu dễ dàng liên kết lại với nhau để thành lập liên minh châu Âu Eu và trở thành tổ chức khu vực lớn nhất hành tinh?
a)
A. đều là đồng minh thân thuộc của Mĩ sau chiến tranh.
b)
B. đều nhận viện trợ của Mĩ thông qua kế hoạch mác-san.
c)
C. muốn khẳng định sức mạnh và tiềm lực kinh tế của mình.
d)
D. nhu cầu khắc phục những chia rẽ, bất đồng trong lịch sử.
8.
Câu 8. Một trong những điểm giống nhau về mục đích của hai cuộc khai thác thuộc địa mà thực dân Pháp tiến hành ở VN là
a)
A. bù đắp thiệt hại của các cuộc chiến tranh thế giới.
b)
B. nhằm tận dụng nguồn nhân công giá rẻ ở Việt Nam.
c)
C. để xây dựng và hoàn thiện bộ máy cai trị ở VN.
d)
D. Phát triển một bước nền kinh tế để thu lời.
9.
Câu 9. Giai cấp công nhân VN cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX được hình thành trên cơ sở
a)
A. Nền kinh tế thuộc địa phát triển nhanh.
b)
B. nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.
c)
C. nền kinh tế TBCN phát triển.
d)
D. nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành.
10.
Câu 10. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thực dân Pháp du nhập vào VN qua những cuộc khai thác thuộc địa có đặc điểm gì?
a)
A. được du nhập đầy đủ và khá toàn diện.
b)
B. chỉ du nhập đầy đủ ở 1 số ngành.
c)
C. mang hình thái phong kiến thực dân.
d)
D. chú trọng phát triển lĩnh vực kĩ thuật.
11.
Câu 11. Những thành tựu của cuộc cách mạng kh-KT hiện đại đã làm thay đổi cơ bản các nhân tố sản xuất, trong đó sự thay đổi của nhân tố nào có ý nghĩa then chốt làm kéo theo sự thay đổi trong lực lượng sản xuất?
a)
A. Công nghệ và năng lượng.
b)
B. Công nghệ và lao động.
c)
C. Công cụ và công nghệ.
d)
D. công cụ và lao động.
12.
Câu 12. Nội dung cốt lõi của Cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là
a)
A. cách mạng công nghiệp.
b)
B. cách mạng khoa học.
c)
C. cách mạng công nghệ.
d)
D. cách mạng kĩ thuật.
13.
Câu 13. Vì sao nói trong cuộc cách mạng KHKT hiện nay, khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
a)
A. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
b)
B. mọi phát minh về khoa học đều bắt nguồn từ cải tiến kĩ thuật.
c)
C. kĩ thuật đi trước tạo điều kiện cho khoa học cơ bản phát triển.
d)
D. Kĩ thuật đi trước mở đường cho nghiên cứu khoa học phát triển.
14.
Câu 14. Đâu không phải là nhân tố góp phần hình thành trật tự thế giới mới sau khi trật tự Ianta sụp đổ”
a)
A. Sự phát triển của các lực lượng cách mạng, hoà bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
b)
B. Sự vươn lên về kinh tế, chính trị của các thuộc địa sau khi giành được độc lập.
c)
C. sự phát triển, chi phối nền kinh tế thế giới cuả các trung tâm kinh tế, tài chính.
d)
D. Sự phát triển mạnh mẽ của cách mạng KH-KT hiện đại trên thế giới.
15.
Câu 14. Nội dung nào đúng khi nhận xét về lập trường chính trị của giai cấp tư sản dân tộc trong phong trào cách mạng Việt Nam sau chiến tranh tg thứ nhất?
a)
A. Đấu tranh vì lợi ích của giai cấp tư sản, dễ thoả hiệp với giai cấp vô sản.
b)
B. Đấu tranh vì lợi ích dân tộc nhưng dễ thoả hiệp với giai cấp vô sản.
c)
C. Đấu tranh vì lợi ích của giai cấp tư sản, dễ thoả hiệp với giai cấp nông dân.
d)
D. Đấu tranh vì lợi ích của giai cấp tư sản, dễ thoả hiệp với thực dân Pháp.
16.
Câu 15. Quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu của Mĩ sau năm 1947 đã tác động như thế nào tới phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới?
a)
A. tạo ra làn sóng đấu tranh đòi quyền tự trị của nhân dân các nước thuộc địa.
b)
B. nhiều quốc gia bị chia cắt lãnh thổ vĩnh viễn khi bị MĨ can thiệp, dính líu.
c)
C. Làm cho các cuộc chiến tranh cục bộ bùng nổ và lan rộng khắp các châu lục.
d)
D. việc thực thi các quyền dân tộc cơ bản của các nước thuộc địa lâu dài, gian khó.
17.
Câu 16. Việc sử dụng đồng tiền chung châu Âu (EURO) ở nhiều nước EU có tác dụng quan trọng gì?
a)
A. thống nhất tiền tệ, thúc đẩy nền kinh tế phát triển.
b)
B. thuận lợi trao đổi mua bán giữa các nước thành viên.
c)
C. thống nhất chế độ đo lường và dễ buôn bán.
d)
D. thuận lợi cho sự kiểm soát nền tài chính của các nước.
18.
Câu 17. Nội dung nào phản ánh đúng nhận định “từ khi đảng ra đời, phong trào công nhân VN có đầy đủ các điều kiện của một phong trào tư giác”
a)
A. giai cấp công nhân đã hoàn toàn giác ngộ về sứ mệnh lịch sử của mình.
b)
B. sự ra đời của đảng quyết định cho mọi thắng lợi về sau của các mạng.
c)
C. Đảng ra đời đã gắn phong trào công nhân với phong trào yêu nước.
d)
D. giai cấp công nhân không thể tác rời chủ nghĩa Mac- lênin.
19.
Câu 18. Trong quá trình hình thành và phát triển, so với Liên minh Châu âu (EU), Hiệp các quốc gia ĐNA (ASEAN) có điểm khác biệt là
a)
A. Vị thế quốc tế của tổ chức ngày càng được nâng cao.
b)
B. quan hệ hợp tác giữa các nước ngày càng sâu rộng.
c)
C. ra đời khi các quốc gia đã bước vào thời kì ổn định.
d)
D. có sự đồng thuận cao giữa các quốc gia thành viên.
20.
Câu 19. Sau chiến tranh tg thứ hai, các nước T, Âu thực hiện liên minh chặt chẽ với Mĩ xuất phát từ lí do nào?
a)
A. Muốn nhận được viện trợ của Mĩ để khôi phục kinh tế.
b)
B. Muốn tăng cường sức mạnh quân sự để tái xâm lược các thuộc địa cũ.
c)
C. Phù hợ với xu thế toàn cầu hoá diễn ra mạnh mẽ trên thế giới.
d)
D. các nước Tây Âu phải thực hiện theo thảo thuận Ianta.
21.
Câu 20. Từ quá trình pt kinh tế của mí, NB, TÂ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 đã cho thấy quy luật phát triển nào của cn tư bản hiện đại?
a)
A. Ổn định và phất triển.
b)
B. Phát triển theo chu kì.
c)
C. phát triển độc quyền.
d)
D. phát triển thiếu ổn định.
22.
Câu 21. Một trong những nguyên nhân dẫn đến việc NAQ chưa thành lập ngay một đảng CS ở VN năm 1925 vì
a)
A. yếu tô tư tưởng, lí luận chưa được chuẩn bị đầy đủ.
b)
B. chưa nhận được sự tán thành từ quốc tế cộng sản.
c)
C. các tổ chức yêu nước, cách mạng chưa bị phân hoá.
d)
D. phong trào yêu nước chưa được phát triển mạnh mẽ.
23.
Câu 22. Sự chuyển hoá của phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản ở VN nửa cuối những năm 20 của thế kỉ XX chứng tỏ
a)
A. vấn đề khủng hoảng về đường lối và lãnh đạo đã được giải quyết.
b)
B. cách mạng VN đang vận động theo xu thế tiến bộ của thời đại.
c)
C. khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn trong phong trào yêu nước.
d)
D. giai cấp công nhân VN trường thành, đủ sức lãnh đạo cách mạng.
24.
Câu 23. Nguyên nhân cơ bản nào dẫn tới tình trạng không ổn định về chính trị ở các nước châu Á nửa sau thế kỉ XX?
a)
A. Mâu thuẫn trong trật tự thế giới mới hình thành.
b)
B. Do chính sách của Mĩ trong chiến lược toàn cầu.
c)
C. Xây dựng đất nước trong tình trạng xuất phát thấp.
d)
D. cuộc chiến tranh xâm lược của các nước đế quốc.
25.
Câu 24. Nhân tố chủ quan hàng đầu nào giúp NAQ tìm ra con đường cứu nước giải phong dân tộc theo cách mạng vôn sản.?
a)
A. Tác động của bối cảnh thời đại mới.
b)
B. Nhân tố quê hương, gia đình và dân tộc.
c)
C. Nhãn quan chính trị nhạy bén của người.
d)
D. tác động của cách mạng tháng Mười Nga.
26.
Câu 25. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và luận cương chính trị có điểm gì tương đồng?
a)
A. Giải quyết vị trí, mối quan hệ của nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.
b)
B. Xác định đúng lực lượng tham gia của cách mạng dân quyền.
c)
C. Là văn kiện chính trị hoạch định đường lối của cách mạng.
d)
D. Chung quan điểm giải quyết vấn đề tư sản dân quyền cách mạng.
27.
Câu 1. Nhân tố chủn yếu đã tác động và chi phối các quan hệ trong hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là
a)
A. cách mạng KH-KT.
b)
B. xu hướng liên kết quốc tế.
c)
C. cục diện chiến tranh lạnh.
d)
D. xu thế khu vực hoá, toàn cầu hoá.
28.
Câu 2. Sự phân hoá của Hội VNCMTN thành 2 tổ chức cộng sản năm 1929 chứng tỏ
a)
A. tư tưởng tư sản không còn ảnh hưởng đến phong trào yêu nước.
b)
B. sự phát triển của phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.
c)
C. phong trào công nhân đã bước đầu chuyển từ tự phát sang tự giác.
d)
D. phong trào công nhân hoàn toàn trở thành một phong trào tự giác.
29.
Câu 3. Đến đầu thập kỉ 70 của thế kỉ XX, khu vực tây âu đã vươn lên trở thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế, tài chính của thế giới, vì
a)
A. Khoa học kĩ thuật phát triển, tổng thu nhập quốc dân vượt Mĩ.
b)
B. tốc độ phát triển nhanh, vươn lên đứng hàng thứ 3 thế giới tư bản.
c)
C. kinh tế bắt đầu phát triển, vươn lên đứng thứ hai thế giới tư bản.
d)
D. kinh tế được phục hồi và phát triển, chiếm 1/3 GDP của thế giới.
30.
Câu 4. Một trong những ý nghĩa sự ra đời ba tổ chức cộng sản ở VN năm 1929 là
a)
A. thúc đẩy phong trào dân tộc dân chủ ở VN phát triển mạnh mẽ.
b)
B. đánh dấu chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối cách mạng Việt Nam.
c)
C. chứng tỏ giai cấp công nhân đã hoàn toàn trưởng thành.
d)
D. chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng VN.
31.
Câu 5. Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại (từ những năm 40 của thế kỉ XX) diễn ra theo trình tự
a)
A. khoa học-sản xuất-kĩ thuật.
b)
B. khoa học-kĩ thuật-công nghệ.
c)
C. khoa học-kĩ thuật- sản xuất.
d)
D. khoa học- công nghệ - sản xuất.
32.
Câu 6. Nội dung nào sau đây không phải là “di chứng” của chiến tranh lạnh
a)
A.             Mâu thuẫn, xung đột sắc tộc và tranh chấp lãnh thổ.
b)
B.             Sự xuất xuất hiện và hoạt động của chủ nghĩa khủng bố.
c)
C.             Những cuộc chiến tranh li khai ở 1 số khu vực.
d)
D.             Những cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
33.
Câu 7. Nội dung nào không phải là đặc điểm của phong trào giiar phóng dt ở châu Phi sau ctranh thế giới 2.
a)
A.             Phát triển rộng khắp những diễn ra không đồng đều giữa các khu vực.
b)
B.             Phong trào trào giải phóng do các chính đảng của giai cấp tư sản lãnh đạo.
c)
C.             Hình thức đấu tranh chủ yếu là đấu tranh vũ trang giành chính quyền.
d)
D.             Được đặt dưới chỉ đạo chung của tổ chức “thống nhất châu Phi”
34.
Câu 8. Trong Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai 1919-1929 thực dân pháp đã thực hiện chính sách gì nhằm độc chiếm thị trường VN
a)
A.             Tăng các loại thuế cũ, đặt thêm các loại thuế mới.
b)
B.             Không cho hàng hoá các nc nhập khẩu vào VN.
c)
C.             Cấm nhập khẩu hàng hoá các nước khác vào VN.
d)
D.             Nâng mức thuế quan đối với hàng hoá các nước.
35.
Câu 9. Một trong những điểm hạn chế của giai cấp ts VN trong phong trào yêu nước từ năm 1919-1929 là
a)
A. Chưa xác định đúng kẻ thù cần phải tập trung đấu tranh.
b)
B. Chưa chú trọng thành lập tổ chức chính trị của riêng mình.
c)
C. Phương pháp đấu tranh còn đơn điệu, không tuyên truyền
d)
D. Địa bàn đấu tranh nhỏ hẹp, chủ yếu diễn ra ở các đô thị.
36.
Câu 10. Đâu không phải là đặc điểm của phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở VN trong những năm năm 1919-1930?
a)
A.    Chủ yếu diễn ra ở các thành thị nới có hoạt động sản xuất buôn bán trao đổi.
b)
B.    Là phong trào đấu tranh có tính dân tộc dân chủ nặng về tính cải lương.
c)
C.    Chưa chú trọng tập hợp lực lượng của toàn thể dân tộc để chống lại Pháp.
d)
D.    Hoàn toàn không có cơ sở trong quần chúng không phát triển đảng viên.
37.
Câu 11. Từ sự xuất hiên 3 tổ chức cộng sản hoạt động riêng rẽ nửa cuối năm 1929 sau đó hợp thành đảng cộng sản VN đầu năm 1930 đã để lại cho cách mạng VN bài học
a)
A.    Kiên định đấu tranh chống lại quan điểm phi vô sản.
b)
B.    Đi từ thống nhất tư tưởng đến thống nhất tổ chức.
c)
C.    Xây dựng một khối liên minh công nông vững chắc.
d)
D.    Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh của thời đại.
38.
Câu 12. Thực tế lịch sử Vn từ năm 1930 đã chứng tỏ sụ lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn sáng tạo độc lập dân chủ là
a)
A.    nhân tố thắng lượi hàng đầu chi phối các nhân tố khác.
b)
B.    Nhân tố thắng lợi cuối cùng chi phối các nhân tố khác.
c)
C.    Chủ quan chịu sự chi phối của các nhân tố khác.
d)
D.    Nhân tố khách quan quyết định mọi thắng lợi của cách mạng.
39.
Câu 13. Nhận xét nào là đúng về quá trình khảo sát lựa chọn con đường cứu nước mới cho dt của NĂQ
a)
A.    Có sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa mác lê nin.
b)
B.    Tìm hiểu thực tế về chủ nghĩa quốc gia cải lương.
c)
C.    Giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản.
d)
D.    Chuyển lập trường yêu nước sang chủ nghĩa vô sản.
40.
Câu 14. Tại sao trong thời kì chiến tranh lạnh các quốc gia vẫn cùng tồn tại hoà bình
a)
A.    Các nước muốn thay chạy đua vũ trang bằng chạy đua kinh tế.
b)
B.    Do ý thức giữ gìn hoà bình của hai siêu cường LX và Mĩ.
c)
C.    Cùng tồn tại hoà bình để tập trung phát triển kh-kĩ thuật.
d)
D.    Ý thức được những hiểm hoạ của chiến tranh hạt nhân
41.
Câu 15. nhận định nào dưới đây Không chính xác về lực lượng tư sản dân tộc VN trong phong trào yêu nước 1919-1930?
a)
A. có xu hướng kinh doanh độ lập để cạnh tranh với tư bản Pháp.
b)
B. Là những chủ xưởng lớn, xí nghiệp, gắn liền với tư bản Pháp.
c)
C. ra đời trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp.
d)
D. là một lực lượng chính trị quan trọng trong phong trào dân tộc dân chủ.
42.
Câu 16. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng cọng sản VN đầu năm 1930 không rập khuân lí luận đấu tranh giai cấp của chủ nghĩa Mác-lênin thể hiện qua việc xác định.
a)
A. đường lối chiến lược, nhiệm vụ trước mắt, lực lượng của cách mạng.
b)
B. đường lối chiến lược, vai trò lãnh đạo của đảng, lực lượng cách mạng.
c)
C. giai cấp lãnh đạo, lực lượng nòng cốt, nhiệm vụ chiến lược của cách mạng.
d)
D. lực lượng nòng cốt, vai trò lãnh đạo của Đảng, đường lối chiến lược.
43.
Câu 17. Nội dung nào thể hiện đúng nhận định “ Đảng CS Vn ra đời, phong trào công nhân VN có đầy đủ các điều kiện của một phong trào tự giác”?
a)
A. Là thắng lợi đầu tiên có tính quyết định cho bước phát triển về sau.
b)
B. làm cho phong trào công nhân liên kết với phong trào yêu nước.
c)
C. đã gắn kết công nhân VN với công nhân quốc tế.
d)
D. từ đây phong trào công nhân đã có một tổ chức lãnh đạo thống nhất.
44.
Câu 18. Nội dung nào không phải là nguyên nhân thất bại của khuynh hướng dân chủ tư sản ở VN những năm 20 của thế kỉ XX?
a)
A. không đáp ứng được yêu cầu khách quan của ls dân tộc.
b)
B.Tư tưởng dân chủ tư sản không còn sức hấp dẫn, bộc lộ nhiều hạn chế.
c)
C. giai cấp tư sản dân tộc có thế lực kinh tế yếu, dễ dao động, thoả hiệp.
d)
D. tổ chức VNQD đảng non yếu, không xác định đúng kẻ thù.
45.
Câu 19. Một trong những nguyên nhân dẫn đến việc khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn trước khuynh hướng dân chủ tư sản trong phong trào yêu nước đầu năm 1930 là do
a)
A. khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của ls dân tộc.
b)
B. khuynh hướng vô sản được nhân dân VN lựa chọn để giải phóng dân tộc.
c)
C. sự thất bại của khuynh hướng tư sản tạo điều kiện cho khuynh hướng vô sản.
d)
D. khuynh hướng vô sản giải quyết được tất cả mâu thuẫ trong xã hội thuộc địa.
46.
Câu 20. Nguồn gốc sâu xa làm cho nền kinh tế của Mĩ thường rơi vào tình trạng suy thoái ngắn và bất ổn định là
a)
A. sự vươn lên, cạnh tranh của các nước Tây Âu, Nhật Bản.
b)
B. Phải viện trợ cho các nước Đồng minh khôi phục kinh tế
c)
C. chạy đua vũ trang với Liên Xô trong cuộc chiến tranh lạnh.
d)
D. sự phân hoá giàu nghèo sâu sắc trong các tầng lớp xã hội.
47.
Câu 21. Dưới tác động to lớn của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại xu hướng phát triển chung của các nước tư bản hiện nay là
a)
A. đẩy mạnh hợp tác, liên kết khu vực để tăng sức cạnh tranh.
b)
B. đầu tư nhiều phát triển giáo dục để đào tạo nguồn nhân lực.
c)
C. tập trung vào nghiên cứu bán bản quyền phát minh để thu lời.
d)
D. mở rộng quan hệ hợp tác với tất cả quốc gia trên thế giới.
48.
Câu 22. Nhận xét nào là đúng về đặc điểm của giai cấp công nhân VN trong giai đoạn 1919-1930?
a)
A. Đã được giác ngộ bằng lí luận cách mạng tiên tiến.
b)
B. trở thành lực lượng đông đảo nhất của cách mạng.
c)
C. đoàn kết chiến đấu với phong trào công nhân quốc tế.
d)
D. chưa đủ điều kiện hoàn thành sứ mệnh cách mạng.
49.
Câu 23. Với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, nền kinh tế của tư bản Pháp ở Đông Dương
a)
A. đã phát triển chậm lại.
b)
B. có bước phát triển mới.
c)
C. khủng hoảng toàn diến.
d)
D. vẫn nghèo nàn lạc hậu.
50.
Câu 24. Phong trào vô sản hoá (1928) của Hội vn CMTN đã thực hiện tốt vai trò nào?
a)
A. Tổ chức tập dượt quần chúng đấu tranh chống Pháp.
b)
B. kết hợp được phong trào công nhân với phong trào yêu nước.
c)
C. tuyên truyền vận động, nâng cao ý thức chính trị cho công nhân.
d)
D. đào tạo hội viên bằng cách đưa trực tiếp sang liên xô học tập.
51.
Câu 25. Những tầng lớp nào được cương lĩnh chính trị đầu tiên xác định có thể trung lập hoặc lôi kéo họ đứng vào hàng ngũ cách mạng để đấu tranh giải phóng dân tộc?
a)
A. bộ phận đại địa chủ và tư sản mại bản.
b)
B.bộ phận tiểu tư sản trí thức và công nhân.
c)
C. bộ phận trung tiểu địa chủ và tư sản mại bản.
d)
D. bộ phận trung tiểu địa chủ và tư sản dân tộc.
52.
Câu 26. Nhận định nào sau đây là không đúng về VNQD Đảng (1927-1930)?
a)
A. một chính đảng tư sản.
b)
B. Một tổ chức cách mạng.
c)
C. Một đảng cải lương.
d)
D.Một tổ chức chính trị.
53.
Câu 27. So với Hội các quốc gia ĐNA , sự phát triển của Liên minh châu Âu có điểm gì khác biệt?
a)
A.    Hạn chế can thiệp và chi phối của các cường quốc.
b)
B.    Quá trình hợp tác, mở rộng thành viên diễn ra khá lâu dài.
c)
C.    Diễn ra quá trình nhất thể hoá tromng khuân khổ khu vực.
d)
D.    Hợp tác, giúp đỡ các nước trong khu vực phát triển kinh tế.
54.
Câu 28. Nội dung nào là chính xác khi nhận xét về nhiệm vụ chiến lược đề ra trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên (đầu năm 1930) do NAQ khởi thảo?
a)
A. Nhiệm vụ dân tộc là hàng đầu, nhiệm vụ dân chủ tạm gác để tập trung nhiệm vụ dân tộc.
b)
B. Sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lênin vào điều kiện cụ thể của nước VN.
c)
C. giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp là những tư tưởng cốt lõi của cương lĩnh chính trị.
d)
D. Nhiệm vụ dân tộc bao gồm chống đế quốc Pháp, phong kiến tay sai, tư sản phản cách mạng.
55.
Câu 29. Từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến cuối những năm 20 của thế kỉ XX, Ở vn diễn ra biến đổi quan trọng nào?
a)
A. Những biến đổi tích cực về kinh tế, xã hội.
b)
B. Những biến đổi tiêu cực về kinh tế, xã hội.
c)
C. các mâu thuẫn trong xã hội lần lượt xuất hiện.
d)
D. biến đổi có tính chất hai mặt kinh tế, xã hội.
56.
Câu 30. Khi thành lập, Hội vncmtn có điểm gì khác biệt so với tổ chức VIỆT nam quốc dân đảng?
a)
A. các hội viên ban đầu chủ yếu là công nhân, nông dân.
b)
B. các hội viên đều được chọn lọc và bồi dưỡng lí luận.
c)
C. các hội viên khi gia nhập đềuphair trải qua thửu thách.
d)
D. các hội viên khi về nước đều phải thực hiện vô sản hoá.
57.
Câu 31. Sự thất bại của cuộc KN yên Bái và sự ra đời của ĐCS VN năm 1930 chứng tỏ
a)
A. Khuynh hướng cách mạng vô sản đã hoàn toàn thắng thế trước khuynh hướng tư sản.
b)
B. khuynh hướng tư sản chưa giải quyết để được mâu thuẫn trong xh VN.
c)
C. khuynh hướng cách mạng vô sản từng bước được quần chúng tiếp nhận nồng nhiệt.
d)
D. vai trò lịch sử của giai cấp tư sản trong phong trào cách mạng VN đã chấm dứt.
58.
Câu 32. “giai cấp tư sản có một bộ phận đã ra mặt phản cách mạng, một bộ phận khác kiếm cách hoà hiệp với đế quốc, một bộ phận ra mặt chống đế quốc nhưng đến khi cách mạng phát triển cũng sẽ theo phe đế quốc mà chống cách mạng” là một nhận định
a)
A. đúng vì đã thể hiện đầy đủ nhưungx mâu thuẫn của tư sản với thực dân Pháp.
b)
B. đúng vì đã nêu lên thái độ chính trị ươn hèn của giai cấp tư sản Vn.
c)
C. sai vì không thấy được khả năng cách mạng của một bộ phận tư sản VN.
d)
D. sai vì không nêu lên dc những chuyển biến của giai cấp tư sản Vn.
59.
Câu 33. Ý nào phản ánh không đúng về sự non yếu, hạn chế của tổ chức VNQD đảng?
a)
A. Tổ chức lỏng lẻo, thiếu chặt chẽ và địa bàn hoạt động hẹp.
b)
B. cương lĩnh không thể hiện rõ mục đích, lập trường chính trị.
c)
C. Việc kết nạp hội viên thiếu cẩn thận, thành phần phức tạp.
d)
D. không gây dựng được cơ sở hoạt động trong quần chúng
60.
Câu 34. Điểm tương đồng trong quá trình ra đời và phát triển của tổ chức Liên minh châu Âu (EU) và hiệp hội các quốc gia ĐNA (ASEAN) là gì?
a)
A. Khởi điểm bắt nguồn từ nhu cầu hợp tác giữa các nước.
b)
B. Những nước sáng lập đều là đồng minh tin cậy của Mĩ.
c)
C. các nước đều có trình độ kinh tế, văn hoá tương đồng.
d)
D. từ chỉ hợp tác kinh tế, chuyển sang hợp tác cả chính trị.
61.
Câu 35. Trong việc thưucj hiện chính sách đối ngoại từ sau chiến tranh tg 2 cho đến nay, Mĩ đã chịu thất bại ở nhiều nơi là do một trong những nguyên nhân nào?
a)
A. Quá trình liên minh giữa Mĩ và các nước phương Tây chưa chặt chẽ.
b)
B. sự xuất hiện xu thế hoà bình, hữu nghị, hợp tác trong quan hệ quốc tế.
c)
C. sự phát triển lớn mạnh của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
d)
D. sự phát triển và ngày càng hùng mạnh của Liên Xô và Tây Âu.
62.
Câu 36. Tổ chức ASEAN có thể rút ra bài học kinh nghiệm từ hiệu ứng “Brexit” ở châu Âu.
a)
A. chỉ kết hợp liên kết kinh tế với liên kết chính trị đối ngoại.
b)
B. Đảm bảo hài hoà quyền lợi dân tộc và quyền lợi tổ chức.
c)
C. đề ra đường lối đối ngoại đúng đắn, tập trung tích cực.
d)
D. chỉ kết nạp thành viên có đường lối chung về chính trị.
63.
Câu 37. Lý luận giải phóng dân tộc của NAQ truyền bá về nước đã có giá trị nào đối với cách mạng VN trong những năm 20 của thế kỉ XX?
a)
A.    Chuẩn bị đầy đủ những điều kiện cho sự ra đời của một đảng cs.
b)
B.    Là vũ khí tư tưởng cho phong trào cách mạng theo khuynh hướng mới.
c)
C.    Là sự chuẩn bị trực tiếp về tổ chức cho sự ra đời của chính đảng vô sản.
d)
D.    Đánh dấu khuynh hướng vô sản chiếm ưu thế trong phong trào dân tộc.
64.
Câu 39. Một trong những hạn chế của giai cấp tư sản VN trong phong trào yêu nước năm 1919-1925 là
a)
A. Chưa xác định đúng kẻ thù cần phải phải tập trung đấu tranh
b)
B. Không chú trọng thành lập tổ chức chính trị, tuyên truyền.
c)
C. Phương pháp đấu tranh đơn điệu thiếu tính tuyên truyền.
d)
D. không có sự kiên định lập trường trong quá trình đấu tranh.
65.
Câu 40. Điều kiện lịch sử nào có ý nghĩa quyết định nhất, thúc đẩy bước phát triển của cách mạng VN sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A. ảnh hưởng của cách mạng tháng mười nga 1917.
b)
B. chuyển biến kinh tế do tác động khai thác thuộc địa.
c)
C. sự thành lập của tổ chức quốc tế cs (1919)
d)
D. sự ra đời và –phát triển của các lực lượng xã hội mới.
66.
Câu 41. Ở VN tầng lớp XH nào đóng một vai trò khá quan trọng trong việc tiếp thu những luồng tư tưởng mới để dấy lên một cuộc vận động yêu nước tiến bộ đầu tk XX?
a)
A.    Bộ phận sĩ phu đang tư sản hoá.
b)
B.    Một bộ phận tư sản dân tộc.
c)
C.    Tầng lớp trí thức tiểu Ts.
d)
D.    Giai cấp Công nhân vừa hình thành.
67.
Câu 42 . Nội dung nào phản ánh không chính xác vai trò của Hội VN CMTN trong giai đoạn 1925-1929
a)
A.    Làm chuyển biến lập trường của các giai cấp trong XH VN.
b)
B.    Góp phần tích cực vào thắng lợi của khuynh hướng vô sản ở VN
c)
C.    Dẫn đến sự xác lập con đường cuaus nước mới cho cách mạng VN.
d)
D.    Có vai trò Thúc đẩy sự phát triển phong trào công nhân Vn.
68.
Câu 43: Năm 1929 ở VN đã có sự đấu tranh xung quanh vấn đề thành lập Đảng cs chủ yếu là do
a)
A. Sự canh tranh ảnh hưởng giữa hai khuynh hướng cách mạng TS và vô sản
b)
B. Sự phát triển không đều của phong trào vô sản giữa các vùng trong cả nước.
c)
C. ảnh hưởng của hội VNCMTN ở các vùng có khác nhaiu
d)
D. khu vực Bắc kì chịu ảnh hưởng mạnh của phong trào, công nhân TQ.
69.
Câu 43: Tại sao nói “từ những thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập tự chủ”, là biến đổi quan trọng nhất của ĐNA sau chiến tranh TG 2.
a)
A.    Vì có độc lập mới có sự ổn định để xây dựng và phát triển đất nước.
b)
B.    Vì tất cả các quốc gia ĐNA đều bị thực dân Âu-Mĩ nô dịch.
c)
C.    Vì hầu hết các nước trong KV đều muốn gia nhập tổ chức ASEAN.
d)
D.    VÌ tất cả các nước đều có nhu cầu giúp đỡ nhau trong xây dựng đât nước.
70.
Câu 44: Vì sao trong các cuộc khai thác thuộc địa của Pháp, phương thưc TBCN được du nhập nhưng không thể tạo thành nước TB ĐÚNG nghĩa ở VN?
a)
A.    Do giai cấp tư sản VN không đủ thế và lực để phát triển.
b)
B.    Do phương thức TBCN không được du nhập hoàn toàn.
c)
C.    Do số lượng giai cấp tư sản và TTS ở VN còn quá nhỏ bé.
d)
D.    Do phần lớn dân số VN vẫn là nông dân và canh tác nông nghiệp.
71.
Câu 45 . Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, châu phi, Mĩ la tinh sau chiến tranh thế giới thứ 2 có tác động nào?
a)
A.    Đánh dấu sự thắng thế của chủ nghĩa xh trên phạm vi toàn thế giới.
b)
B.    Góp phần làm thất bại tham vọng thiết lập tham vọng chiến lược đơn cực của Mĩ.
c)
C.    Dẫn tới sự xuất hiện của nhiều tổ chức liên minh chính trị trên thế giới.
d)
D.    Làm sụp đổ chủ nghĩa phân biệt chủng tộc hà khắc trên phạm vi thế giới.
72.
Câu 46 . Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) nền kinh tế VN có sự chuyển biến mới là
a)
A.    Quan hệ sx tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập.
b)
B.    Nền kinh tế VN mang tính chất nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
c)
C.    Ngành công nghiệp và giao thông vận tải, được chú trọng đầu tư phát triển.
d)
D.    Có sự xuất hiện của những ngành kinh tế mới của một xã hội hiện đại
73.
Câu 47. Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hoá của Hội VNCMTN và sự phân hoá của Tân việt cách mạng đảng và thất bại của VNQD Đảng do
a)
A.    Thực dân Pháp đàn áp dã man những cuộc đấu tranh của nhân dân VN.
b)
B.    Sự phát triển của phong trào công nhân, là nòng cốt là phong trào yêu nước.
c)
C.    Tư tưởng cách mạng dân chủ tư sản đã không còn có tác dụng với lịch sử.
d)
D.    Quá trình truyền bá lí luận của cách mạng vô sản NAQ về Việt Nam.
74.
Câu 48. Nội dung nào không phản ánh nét tương đồng về sự hình thành và phát triển cảu liên minh châu Âu Eu Và hiệp hội các quốc gia ĐNA ?
a)
A. chịu tác động trực tiếp từ các quyết định của HN Ianta.
b)
B. nhu cầu liên kết hợp tác giữa các nước để cùng phát triển.
c)
C. sự hợp tác giữa các nước thành viên diễn ra trên nhiều lĩnh vực
d)
D. liên kết để hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài.
75.
Câu 49. Nhận định nào dưới đây là đúng về tổ chức ASEAN ?
a)
A. Những vấn đề an ninh chính trị của khu vực được giải quyết.
b)
B. cho đến nay cộng đồng ASEAN chưa được hình thành.
c)
C. 4/5 nguyên tắc hoạt động là về an ninh chính trị.
d)
D. từ những năm 90 của thế kỉ XX, chỉ hợp tác kinh tế.
76.
Câu 50. Trước các xu thế phát triển của thế giới kể từ sau chiến tranh lạnh, thời cơ thuận lợi đem lại cho các nước đang phát triển là
a)
A. tham gia xu thế toàn cầu hoá để phục vụ sự nghiệp đổ mới.
b)
B. có được thị trường rộng lớn để tăng cường xuất khẩu hàng hoá.
c)
C. Hội nhập quốc tế, xây dựng vị thế quốc gia trên trường quốc tế.
d)
D. Khai thác được nguồn vốn đầu tư kĩ thuật từ các nước phát triển.
77.
Câu 51. Điểm khác biệt trong quá trình hình thành, phát triển của Liên minh châu Âu và hiệp hội các cuốc gia ĐNA là
a)
A.    Quá trình kết nạp thành viên diễn ra khá lâu dài và gặp nhiều trở ngại.
b)
B.    Đẩy mạnh hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hoá, xã hội, an ninh.
c)
C.    Quá trình ra đời là sự đổi tên không ngừng và mửo rộng lĩnh vực hợp tác.
d)
D.    Ra đời nhằm cạnh tranh với các cường quốc Mĩ, Lx, NB, NICs
78.
Câu 52. Sự phân hoá của hội VNCMTN thành 2 tổ chưucs CS năm 1929 chứng tỏ
a)
A.    Sự phát triển của phoang trào dân tộc dân chủ theo khuynh hướng vô sản.
b)
B.    Sự thắng thế của khuynh hướng cách mạng vô sản trước khuynh hướng tư sản
c)
C.    Phong trào CN đã bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự giác
d)
D.    Phong trào CN hoàn toàn trở thành một phong trào đấu tranh tự giác.
79.
Câu 53. Nội dung phản ánh không chính xác vai trò của hội VNCMTN trong giai đoạn 1925-1929?
a)
A.    Góp phần tích cực vào thắng lợi của khuynh hướng vô sản ở VN.
b)
B.    Là nhân tố thúc đẩy sự phát triển của phong trào công nhân VN.
c)
C.    Góp phần tích cực vào việc xác lập con đường cứu nước mới ở VN.
d)
D.    Đã hoàn thành nhiệm vụ truyền bá chủ nghĩa Mác- lê nin vào VN.
80.
Câu 54, nhận xét nào phản ánh đúng về sự phân chia phạm vi ảnh hưởng ở khu vực châu Âu giữa các cường quốc thắng trận sau chiến tranh tg2?
a)
A.    Sự phân chi thành cục diện 2 phe, 2 cực rõ ràng chặt chẽ so với châu á.
b)
B.    sự phân chia phạm vi ảnh hưởng diễn ra không đồng đều giữa 2 nước LX và Mĩ.
c)
C.    sự phân chia tành cục diện 2 phe, 2 cực rõ ràng và chặt chẽ hơn so với châu á.
d)
D.    sự phân chia phạm vi ảnh hưởng diễn ra ở toàn bộ châu Âu, lấy nước đức làm trung tâm.
81.
Câu 55. Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật thế giới giai đoạn sau chiến tranh lạnh là
a)
A.    tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới.
b)
B.    các trung tâm kinh tế tài chính Tây Âu và NB ra đời.
c)
C.    sự phát triển của các cường quốc và liên minh châu Âu (EU).
d)
D.    Sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền.
82.
Câu 56. Trong cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng cs vn, NAQ dựa vào cơ sở nào để khẳng định đường lối của chiến lược VN là tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộn sản?
a)
A.    Không chỉ giành độc lập dân tộc mà còn giành ruộng đất dân cày.
b)
B.    Không chỉ giải phóng dân tộc mà còn phải phải phóng xã hội.
c)
C.    Giành độc lập cho dan tộc, đưa công nhân lên nắm chính quyền.
d)
D.    Giành độc lập cho dân tộc, đưa công nhân, trí thức lên nắm chính quyền
83.
Câu 57. Đâu không phải nguyên nhân dẫn tới sự ra đời của hiệp hội các cuốc gia ĐNA năm 1967?
a)
A. nhu cầu liên kết để hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài.
b)
B. nhu cầu hợp tác giữa các nước trong khu vực để cùng nhau phát triển,
c)
C. sự cổ vũ mạnh mẽ từ thành công của các tổ chức liên kết khu vực khác.
d)
D. các nước trong khu vực đều giành được độc lập từ tay các nước đế quốc.
84.
Câu 58. Một yếu tố tác động đến mức độ giành độc lập của các nước ĐNA vào năm 1945 là
a)
A.    Giai cấp tư sản chưa trở thành lực lượng chính trị độc lập.
b)
B.    Sự chuẩn bị lực lượng của các nước không giống nhau.
c)
C.    Điều kiện khách quan của mỗi nước không giống nhau.
d)
D.    Giai cấp vs ở 1 số nước chưa có chính đảng riêng.
85.
Câu 59. Nội dung nào không phải là nét tương đồng của liên minh châu âu EU với hiệp hội các cuốc gia ĐNA
a)
A.    Hợp tác trong 3 trụ cột an ninh, văn hoá, xã hội và hội nhập kinh tế.
b)
B.    Ra đời từ nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng phát triển.
c)
C.    Quá trình hợp tác giữa các nước thành viên diễn ra trên nhiều lĩnh vực.
d)
D.    Nhu cầu liên kết để hạn chế ảnh hưởng của cường quốc bên ngoài.
86.
Câu 60. Phong trào công nhân ngày càng phát triển mạnh mẽ, trở thành nòng cốt của phong trào dân tộc, dân chủ sau khi
a)
A.    Hội VN CMTN VÀ Tân việt phân hoá.
b)
B.    Báo thành niên và tác phẩm đường cách mệnh Xuất bản
c)
C.    Hội VN CMTN thực hiện vô sản hoá.
d)
D.    3 tổ chức cộng sản lần lượt xuất hiện ở VN.
87.
Câu 61. Các mối quan hệ quốc tế trong khoảng thời gian nửa sau tk XX, có sự mở rộng và đa dạng hơn so với các giai đoạn lịch sử trước đây, không xuất phát từ nguyên nhân nào?
a)
A.    Sự tham gia ngày càng nhiều của các nước mới giành độc lập và các hoạt động quốc tế.
b)
B.    Tác động to lớn của xu thế toàn cầu hoá, dẫn đến sự ra đời của các tổ chức quốc tế.
c)
C.    Những tiến bộ kì diệu của cuộc cách mạng KHKT đã xoá nhoà đường biên giới quốc gia.
d)
D.    Thế giới đã chuyển sang xu thế hoà hoãn và hoà dịu, đối thoại hợp tác và phát triển.
88.
Câu 62. Sau chuến tranh lạnh,các nước lớn mâu thuẫn với nhau chủ yếu là do?
a)
A.Trật tự cũ vẫn chưa bị xoá bỏ hoàn toàn
b)
B. Quá trình xác lập trật tự thế mới.
c)
C. Đối lập về hệ tư tưởng vẫn cong tồn tại.
d)
D.Xung đột biên giới, sắc tộc và tôn giáo.
89.
Câu 63.Điểm khác nhau cơ bản giữa tổ chức Liên Hợp Quốc với Liên minh châu Âu (EU) và Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là gì?
a)
A. Hợp tác với các nước thành viên phát triển về kinh tế, văn hoá.
b)
B. Tổ chức liên kết đa phương,toàn cầu và mang tính toàn diện.
c)
C. Liên kết chủ yếu về kinh tế, chính trị,đối ngoại và an ninh chung.
d)
D. Quá trình kết nạp thành viên diễn ra nhanh chóng và nhiều thắng lợi.
90.
Câu 64.Trong thời gian tồn tại từ 1925-1929, Hội Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên đã
a)
A. góp phần đào tạo nguồn cán bộ nồng cốt cho cách mạng Việt Nam.
b)
B. chấm dứt khủng hoảng , bế tắc về con đường cứu nước ở Việt Nam.
c)
C. hoàn thành nhiệm vụ truyền bá chủ nghĩa Mác-lênin vào Việt Nam.
d)
D. làm chuyển biến lập trường của các giai cấp trong xã hội Việt Nam.
91.
Câu 65. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng Sản Việt Nam (đầu năm 1930) xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là “đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến và tư sản phản cách mạng Việt Nam’’, vì
a)
A. Việt Nam vốn là một nước thuộc địa của thực dân Pháp.
b)
B. thực hiện sách lược của cuộc cách mạng tư sản dân quyền.
c)
C. tư sản mại bản, phong kiến là tay sai của thực dân Pháp.
d)
D. chế độ phong kiến và giai cấp tư sản đã cấu kết với nhau.
92.
Câu 66. Một trong những yếu tố thúc đẩy Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A.    sự cạnh tranh quyết liệt của LX, Nhật Bản.
b)
B.    sự vươn lên mạnh mẽ của Tây Âu và NB.
c)
C.    Sự lớn mạnh và ảnh hưởng to lớn của LX.
d)
D.    Sự trỗi dậy của chủ nghĩa khủng bố và chủ nghĩa ly khai.
93.
Câu 67. Nhân tố khách quan nào đã làm thay đổi những thoả thuận của các cường quốc trong việc sắp đặt trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật – hiện đại.
b)
B. Chủ nghĩa khủng bố quốc tế sau chiến tranh.
c)
C. Các cường quốc không thực hiện các thuận.
d)
D. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc.
94.
Câu 68. Mặt trái của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại chủ yếu là do
a)
A. Xu thế toàn cầu hoá gây nên.
b)
B. mục đích sử dụng của con người.
c)
C. chế tạo những vũ khí huỷ diệt.
d)
D. yêu cầu của chiến tranh thế giới.
95.
Câu 69. Một đặc điểm lớn của tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh là sự điều chỉnh quan hệ giữa các nước lớn theo chiều hướng
a)
A. lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
b)
B. vừa hợp tác, vừa cạnh tranh, thoả hiệp.
c)
C. lấy phát triển quân sự làm trọng điểm.
d)
D. đối thoại, thoả hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
96.
Câu 70. Hoạt động của Hội VNCMTN và VNQD Đ (1927) đều
a)
A. lôi cuốn đông đảo công nông tham gia cách mạng.
b)
B. góp phần thúc đẩy phong trào yêu nước phát triển.
c)
C. chú trọng xây dựng hệ thống tổ chức trên cả nước.
d)
D. tăng cường huấn luyện, đào tạo cán bộ cách mạng.
97.
Câu 71. Nhận xét nào là đúng về mối quan hệ quốc tế từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1991?
a)
A. xảy ra mâu thuẫn gay gắt giữa các trung tâm kinh tế-tài chính thế giới.
b)
B. xuất hiện xu thế hoà hoãn giữa hai phe tư bản CN và XHCN.
c)
C. Hoà bình, ổn định hợp tác phát triển trở thành xu thế chung trên toàn thế giới.
d)
D. Trật tự thế giới được hình thành với xu thế hoà bình ổn định và hợp tác.
98.
Câu 72. Nhận định nào đúng về thành tựu khoa học kĩ thuật của Mĩ sau năm 1945?
a)
A. Là một trong những quốc gia đi đầu cuộc cách mạng xanh trong nông nghiệp.
b)
B. Quốc gia duy nhất đi đầu trong việc thực hiện cuộc cách mạng xanh trong nông nghiệp.
c)
C. quốc gia đầu tiên và tiên phong nhất thực hiện cuộc cuộc cách mạng xanh trong nông nghiệp.
d)
D. nước đầu tiên trên thế giới thực hiện thành công cuộc cách mạng xanh trong nông nghiệp.