wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địaaa

Total questions: 103

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp kí hiệu thường dùng để

a)

Thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể

b)

Thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển

c)

Thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ

d)

Thể hiện các đối tượng địa lí phân bố tập trung

2.

Phương pháp khoanh vùng thường biểu hiện các đối tượng địa lí

a)

Phân bố theo những điểm cụ thể

b)

Các đối tượng có khả năng di chuyển

c)

Phân bố phân tán, lẻ tẻ

d)

Phân bố tập trung trên ko gian lãnh thổ

3.

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để

a)

Thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ

b)

Thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển

c)

Thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể

d)

Thể hiện giá trị tổng cộng của 1 đối tưởng trên một đơn vị lãnh thổ

4.

Phương phá kí hiệu thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng địa lí trên bản đồ

a)

Hướng di chuyển

b)

Tốc độ di chuyển

c)

Quy mô

d)

Sự phân bố

5.

Các nhà máy điện thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

Đường chuyển động

b)

Chấm điểm

c)

Kí hiệu

d)

bản đồ- biểu đồ

6.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ trái đất và

a)

Phần trên của lớp Man-ti

b)

Phần dưới của lớp Man-ti

c)

Nhân ngoài của Trái Đất

d)

Nhân trong của Trái đất

7.

Vỏ trái đất được phân ra thành 2 kiểu chính là

a)

Lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương

b)

Lớp Manti và lớp vỏ đại dương

c)

Lớp vỏ lục địa và lớp Manti

d)

Thạch quyển và lớp Manti

8.

Theo thuyết kiến tạo mảng thì thạch quyển gồm

a)

5 mảng kiến tạo

b)

6 mảng kiến tạo

c)

7 mảng kiến tạo

d)

8 mảng kiến tạo

9.

Vật liệu cấu tạo nên vỏ trái đất là

a)

Khoáng vật và đá trầm tích

b)

Đá mác-ma và biến chất

c)

Đất và khoáng vật

d)

Khoáng vật và đá

10.

Những vùng bất ổn của vỏ trái đất thường nằm ở

a)

Trung tâm các lục địa

b)

Phần rìa lục địa

c)

Địa hình núi cao

d)

Ranh giới các mảng kiến tạo

11.

Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

a)

Các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên

b)

sức hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là Mặt trời

c)

Do Trái Đất luôn tự quay quanh trục của chính nó

d)

Do trục Trái Đất bị nghiên và quay quanh mặt trời

12.

Thạch quyển gồm

a)

Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti

b)

Phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích

c)

Đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti

d)

Phần trên cũng của lớp Man-ti và đá biến chất

13.

Các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt trời theo quỹ đạo hình

a)

Tròn

b)

Elip

c)

Nón

d)

Trụ

14.

Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục trong khoảng thời gian nào

a)

Một ngày đêm

b)

Một năm

c)

Một mùa

d)

Một tháng

15.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến

b)

kinh tuyến

c)

lục địa

d)

đại dương

16.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

Ngày dài hơn đêm

b)

Đêm dài hơn ngày

c)

Ngày đêm bằng nhau

d)

Toàn ngày hoặc đêm

17.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây

a)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày

c)

Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau

18.

HIện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau

19.

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là

a)

Mặt trời đứng yên khi Trái Đất chuyển động

b)

Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất quay quanh trục

c)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời

d)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục

20.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau

a)

Chí tuyến

b)

Vòng cực

c)

Cực

d)

Xích đạo

21.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

Bên trong Trái Đất

b)

Bên ngoài Trái Đất

c)

Bức xạ của Mặt trời

d)

Nhân của Trái Đất

22.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

Uốn nếp

b)

Tạo lực

c)

Vận động kiến tạo

d)

Quá trình phong hóa

23.

Hiện tượng các lớp đá bị nén ép nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của đá là hiện tượng

a)

Đứt gãy

b)

Uốn nếp

c)

Nén ép

d)

Nâng lên và hạ xuống

24.

Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở

a)

Những vùng đá bốc

b)

Những vùng đá cứng

c)

Các hẻm vực, thung lũng

d)

Các khu vực đang được nâng lên

25.

Hoạt động núi lửa

a)

Xảy ra tại khu vực cấu tạo bởi đá cứng

b)

Xảy ra tại khu vực cấu tạo bởi đá mềm

c)

Không làm thay đổi địa hình trên bề mặt đất

d)

Xuất hiện trên lục địa, trên biển và đại dương

26.

Các cao nguyên ba dan ở Tây Nguyên nước ta là kết quả của

a)

Hiện tượng uốn nếp

b)

Hoạt động núi lửa

c)

Hiện tượng đứt gãy

d)

Hiện tượng biển tiến, biển thoái

27.

Vận động nào sau đây không do tác động của nội lực

a)

Uốn nếp

b)

Bóc mòn

c)

Đứt gãy

d)

Nâng lên hạ xuống

28.

Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thành do kết quả của hiện tượng

a)

Đứt gãy

b)

Hạ xuống

c)

Uốn nếp

d)

Nâng lên

29.

Đâu không phải là kết quả của hiện tượng đứt gãy

a)

Hẻm vực

b)

Thung lũng

c)

Địa hào

d)

Núi lửa

30.

Vận động làm cho các lục địa được nâng lên hay hạ xuống, uốn nếp hay đứt gãy gọi chung là

a)

Vận động tạo núi

b)

Vận động kiến tạo

c)

Hoạt động núi lửa

d)

Vận động tạo lực

31.

Ngoại lực là những lực sinh ra

a)

Trong lớp nhân của Trái đất

b)

Ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất

c)

Từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất

d)

Từ tầng trầm tích của lớp vỏ Trái Đất

32.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

Bên trong Trái Đất

b)

Lực hút của Trái Đất

c)

Bức xạ của Mặt Trời

d)

Nhân của Trái Đất

33.

Quá trình phong hóa được chia thành

a)

Lí học, cơ học, sinh học

b)

Lí học, hóa học, sinh học

c)

Lí học, hóa học, địa chất học

d)

Quang học, hóa học, sinh học

34.

Phong hóa sinh học làm cho đá và khoáng vật bị phá hủy về mặt

a)

Cơ giới

b)

Hóa học

c)

Quang học

d)

Cơ giới và hóa học

35.

Phong hóa lí học được hiểu là

a)

Sự phá vỡ cấu trúc phân tử của đá

b)

Sự phá vỡ và làm thay đổi thành phần hóa học của đá

c)

Sự phá vỡ tính chất hóa học của đá và khoáng vật do nhiệt độ

d)

Sự phá hủy đá thành những khối vụn có kích thước to, nhỏ khác nhau

36.

Bóc mòn là quá trình

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

Tích tụ(tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy

d)

Phá hủy và lầm biến đổi tính chất vật liệu

37.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ

b)

Ô xi

c)

Cacbonic

d)

Hơi nước

38.

Khí quyển là

a)

Quyển chứa toàn bộ chất khí

b)

Khoảng không gian bao quanh Trái Đất

c)

Lớp không khí có độ dày khoảng 500km

d)

Lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ

39.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

Bức xạ mặt trời

b)

Lớp vỏ lục địa

c)

Lớp Man-ti trên

d)

Thạch quyển

40.

Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có ddawcj điểm

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực

b)

Giảm dần từ chí tuyến về hai phía

c)

Giảm dần từ xích đạo về cực

d)

Không có sự thay đổi nhiều

41.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực

b)

Giảm dần từ chí tuyến về 2 phía

c)

Giảm dần từ xích đạo về cực

d)

Không có sự thay đổi nhiều

42.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

Bán cầu Tây

b)

Đại dương

c)

Lục địa

d)

Bán cầu Đông

43.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Cực

44.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

Nhiệt độ mùa hạ càng giảm

b)

Nhiệt độ mùa đông càng cao

c)

Biên độ nhiệt càng lớn

d)

Góc tới mặt trời càng nhỏ

45.

Từ xích đạo về cực có

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng

b)

Biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng

c)

Góc chiều của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp

d)

Nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt trung bình năm giảm

46.

Gió mùa là loại gió

a)

Thổi theo mùa

b)

Thổi quanh năm

c)

Thổi trên cao

d)

Thổi ở mặt đất

47.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm

a)

Gió Tây ổn đới

b)

Gió Mậu dịch

c)

Gió đất, gió biển

d)

Gió fơn

48.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

Khô, ít mưa

b)

Ẩm, mưa nhiều

c)

Lạnh, ít mưa

d)

Nóng, mưa

49.

Gió mùa thường hoạt động ở đâu

a)

Đới nóng

b)

Đới lạnh

c)

Đới ôn hòa

d)

Đới cận nhiệt

50.

Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa

a)

Lớn

b)

Nhỏ

c)

Trung bình

d)

Rất nhỏ

51.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông

a)

Chế độ mưa

b)

Băng tuyết

c)

Địa thế

d)

Dòng biển

52.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

Hồ băng hà và hồ nhân tạo

b)

Hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

c)

Hồ tự nhiên và hồ móng ngựa

d)

Hồ băng hà và hồ miệng núi lửa

53.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hòa

a)

Nước mưa chảy trên mặt

b)

Các mạch nước ngầm

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng

54.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

Trên mặt, nước ngầm

b)

Trên mặt, hơi nước

c)

Nước ngầm, hơi nước

d)

Băng tuyết, sông, hồ

55.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới lục địa

d)

Khí hậu xích đạo

56.

Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

Điều tiết chế độ dòng chảy sông

b)

Quy định chế độ dòng chảy sông

c)

Tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy

d)

Quy định tốc độ dòng chảy sông

57.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm

a)

Mùa hạ

b)

Mùa đông

c)

Mùa xuân

d)

Mùa thu

58.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Nước ngầm

b)

Chế độ mưa

c)

Địa hình

d)

Thực vật

59.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Địa hình

b)

Chế độ mưa

c)

Băng tuyết

d)

Thực vật

60.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Ôn đới

61.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sông là do

a)

Nước chảy

b)

Gió thổi

c)

Băng tan

d)

Mưa rơi

62.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Vùng cực

63.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất

a)

Thẳng hàng

b)

Vòng cung

c)

Đối xứng

d)

Vuông góc

64.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

Giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

Cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới

c)

Thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu

d)

Từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi

65.

Độ muối của nước biển và đại dương

a)

Giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

Các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển

c)

Có sự thay đổi theo ko gian và theo mùa

d)

Khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất

66.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

Tơi xốp

b)

Độ phì

c)

Độ ẩm

d)

Vụng bờ

67.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

Toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

Tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

Toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

Toàn bộ thực vật và vi sinh vật

68.

Đất(Thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

Rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất

c)

Mềm bở ở bề mặt lục địa

d)

Vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất

69.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

Độ ẩm và lượng mưa

b)

Lượng bức xạ và lượng mưa

c)

Nhiệt độ và độ ẩm

d)

Nhiệt độ và nắng

70.

Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

71.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

Của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

b)

Của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển

c)

Cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển

d)

Vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển

72.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

73.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

Nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai

b)

Nghiên cứu đại chất, địa hình

c)

Nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình

d)

Nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí

74.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đai cao

75.

Khi khí hậu khô hạn biến đổi sang ấm ướt thì dẫn đến các biến đổi của dòng chảy sông ngòi, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của quy luậ

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

76.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

Sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác

b)

Sẽ ko ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác

c)

Sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại

d)

Sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó

77.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Kinh độ

c)

Độ cao

d)

Các mùa

78.

Quy luật địa ô là sự thay dodior có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Các mùa

79.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đai cao

80.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Các mùa

81.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là sự phân bố theo kinh độ của

a)

Địa hình

b)

Sinh vật

c)

Sông ngòi

d)

Thổ nhưỡng

82.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của các vành đai

a)

Nhiệt

b)

Khí áp

c)

Khí hậu

d)

Thực vật

83.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do

a)

Nguồn năng lượng bên trong Trái Đất

b)

Sự vận động tự quay của Trái Đất

c)

Dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời

d)

Các tác nhân ngoại lực như gió, mưa

84.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

Tổng số dân của quốc gia

b)

Số người trên diện tích đất

c)

Mật độ trung bình dân số

d)

Số dân quốc gia ở các nước

85.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì

b)

Liên Bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

86.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Lao động và giới tính

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Tuổi và theo giới tính

d)

Tuổi và trình độ văn hóa

87.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Giới tính và theo lao động

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Trình độ văn hóa và theo giới tính

d)

Lao động và trình độ văn hóa

88.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

Trình độ dân trí và học vấn

b)

Học vấn và nguồn lao động

c)

Nguồn lao động và dân trí

d)

Dân trí và người làm việc

89.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

Số nam trên tổng dân

b)

Số nữ trên tổng dân

c)

Số nam trên số nữ

d)

Số nữ trên số nam

90.

Cơ cấu dân số theo giới tính ko phải biểu thị tương quan giữa giới

a)

Nam so với tổng dân

b)

Nữ so với tổng dân

c)

Nam so với giới nữ

d)

Nữ so với giới nam

91.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của

a)

Tự nhiên- sinh học

b)

Tâm lí, tập quán

c)

Chính sách dân số

d)

Hoạt động sản xuất

92.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tình hình tăng dân số của thế giới giai đoạn 1804-2020

a)

Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người ngày càng tăng

b)

Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người ngày càng giảm

c)

Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người luôn bằng nahu

d)

Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người tăng theo cấp số nhân

93.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các nhóm nước

a)

Các nước đang phát triển có xu hướng giảm

b)

Toàn thế giới có xu hướng giảm qua các năm

c)

Các nước phát triển có xu hướng giảm nhanh

d)

Các nước phát triển và thế giới ko tăng

94.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế của thế giới và các nhóm nước năm 2022, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Cột

95.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

Quy mô số dân

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

96.

Phát biểu nào sau đây ko đúng với phân bố dân cư trên thế giới

a)

Ko đều trong ko gian

b)

Có biến động theo thời gian

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật

d)

Hình thức biểu hiện quần cư

97.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

98.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

Phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

Tạo việc làm, tăng thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thay đổi cơ cấu lao động

99.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường là

a)

Phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

Tạo việc làm, nâng cao thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tạo môi trường đô thị chất lượng

100.

Tác động tiêu cực của đô thị hóa đến kinh tế, xã hội và môi trường ko phải là

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị quá tải

b)

Sức ép đến vấn đề việc làm

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ

d)

Chất lượng môi trường ko đảm bảo

101.

Ý nào sau đây ko phải là đặc điểm của quá trình đô thị hóa

a)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

b)

Đời sống của người dân thành thị ngày càng được nâng cao

c)

Dân cư tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

102.

Quá trình đô thị hóa ko có đặc điểm nào sau đây

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống đô thị

b)

Tăng tỉ trọng lao động trong nông nghiệp

c)

Tăng số lượng và quy mô của các thành phố

d)

Tăng tỷ trọng dân thành thị trong tổng số dân

103.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

Các nơi là địa hình núi cao

c)

Các bồn địa và cao nguyên

d)

Thượng nguồn các sông lớn