Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ĐỊA GIỮA KÌ II
Total questions: 31
Worksheet time: 17mins
Câu 1. Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kì trong phát triển kinh tế - xã hội là
A. tiếp giáp với Ca-na-đa.
B. nằm ở bán cầu Tây.
C. nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.
D. tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh.
Câu 2. Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm nào sau đây?
A. Là bán đảo rộng lớn.
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
C. Có khí hậu ôn đới hải dương.
D. Có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.
Câu 3. Nhận xét nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?
A. Quốc gia rộng lớn nhất thế giới.
B. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
C. Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư.
D. Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.
Câu 4. Hệ thống sông có giá trị kinh tế và giao thông lớn nhất của Hoa Kì là
A. Mixixipi - Mitxuri
B. Côlumbia
C. Côlôrađô
D. Xanh Lôrăng
Câu 5. Nhận định sau đây không đúng về giá trị kinh tế nổi bật của thiên nhiên vùng đồng bằng
A. Nhiều gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi cho phát triển chăn nuôi.
B. Đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi rộng lớn, màu mỡ, thuận lợi cho trồng trọt.
C. Tài nguyên năng lượng rất phong phú, giàu tiềm năng về hải sản và du lịch.
D. Nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn như than đá, quặng sắt và dầu khí.
Câu 6. Hiện nay ở Hoa Kỳ người Anh-điêng bản địa sinh sống chủ yếu ở
A. vùng đồi núi hiểm trở phía Tây.
B. vùng núi già Apalát phía Đông.
C. vùng ven vịnh Mêhicô D. vùng đồng bằng Trung tâm.
D. vùng đồng bằng Trung tâm.
Câu 7. Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
A. Số dân đứng thứ 3 thế giới.
B. Dân số tăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư.
C. Dân nhập cư đa số là người châu Á.
D. Dân cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì.
Câu 8. Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì sử dụng nguồn năng lượng sạch?
A. Nhiệt điện.
B. Thủy điện.
C. Điện nguyên tử
D. Điện mặt trời.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
A. Giá trị xuất khẩu chủ yếu từ công nghiệp khai thác.
B. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
C. Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở đông bắc.
D. Cơ cấu giá trị sản lượng các ngành không thay đổi.
Câu 10. Yếu tố nào không phải là thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?
A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có.
B. Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.
C. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.
D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.
Câu 11. Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?
A. Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.
B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.
C. Nền kinh tế phụ thuộc chủ yếu vào xuất, nhập khẩu.
D. Nền kinh tế có quy mô nhỏ.
Câu 12. Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?
A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì
B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP
C. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch
D. Hoạt động dịch vụ rất đa dạng
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí, lãnh thổ của Liên bang Nga?
A. Quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới, nằm ở hai châu Á – Âu.
B. Đường biên giới dài hơn chiều dài đường xích đạo.
C. Tiếp giáp với nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
D. Tỉnh Kaliningrat nằm biệt lập với lãnh thổ Liên bang Nga.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Liên bang Nga?
A. Khí hậu lạnh, khắc nghiệt
B. Có tài nguyên lâm sản lớn.
C. Có trữ năng thủy điện lớn.
D. Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?
A. Là khu vực nghèo tài nguyên khoáng sản.
B. Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy.
C. Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
D. Là nơi tập trung cây công nghiệp lâu năm.
Câu 16. Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư Liên bang Nga?
A. Là quốc gia có nhiều dân tộc (hơn 100 dân tộc)
B. Dân số tăng chậm và cơ cấu dân số già.
C. Hơn 74% dân số là dân nông thôn
D. Dân tộc Nga là dân tộc đông dân.
Câu 17. Phân bố dân cư của Liên bang Nga
A. dọc theo các con sông lớn.
B. mật độ dân số cao hơn trung bình Thế giới.
C. chủ yếu ở nông thôn.
C. chênh lệch lớn, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
Câu 18. Nhà khoa học, nhân vật lớn nào sau đây không phải là công dân Nga?
A. M.V. Lomonosov – nhà vật lí, hóa học, khoáng vật học...
B. D.I. Mendeleev – tác giả của Định luật Tuần hoàn.
C. K. E. Tsiolkovsky - người sáng lập lý thuyết về ngành vũ trụ học hiện đại.
D. K.H. Marx – người viết Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.
Câu 20. Hiện nay, nền nông nghiệp Liên bang Nga phát triển theo hướng
A. hiện đại hóa, áp dụng tiến bộ KH-KT.
B. tập trung cho nuôi trồng thủy sản.
C. đẩy mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới.
D. mở cửa rừng.
Câu 21. Ngành công nghiệp truyền thống trong cơ cấu công nghiệp của Liên bang Nga là
A. công nghiệp khai thác dầu khí.
B. công nghiệp quốc phòng.
C. công nghiệp đóng tàu.
D. công nghiệp luyện kim
Câu 22. Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga?
A. Quỹ đất nông nghiệp lớn.
B. Khí hậu phân hóa đa dạng.
C. Giáp nhiều biển và đại dương.
D. Có nhiều sông, hồ lớn.
Câu 23. Ý nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận của Liên bang Nga?
A. Có đầy đủ mọi loại hình giao thông vận tải.
B. Hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia nối hai miền Tây – Đông đất nước.
C. Giao thông đường thủy hầu như không phát triển.
D. Ngành hàng không phát triển nhộn nhịp.
Câu 24. Tuần lộc phân bố tập trung ở phía bắc vùng Trung và Đông Xibia chủ yếu do
A. ở đây có đồng bằng màu mỡ, khí hậu ấm.
B. ở đây có khí hậu ôn đới lục địa, cận cực.
C. ở đây có khí hậu ấm mát và có đồng cỏ.
D. ở đây có khí hậu lạnh và thức ăn từ địa y.
Câu 25. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
(a)
Câu 26. Đảo có diện tích nhỏ nhất Nhật Bản là
(a)
Câu 26. Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
A. giao lưu thương mại.
B. xây dựng các hải cảng.
C. phát triển kinh tế biển.
D. liên kết đường bộ quốc tế.
Câu 26. Đảo có diện tích nhỏ nhất Nhật Bản là
(a)
Câu 27. Đặc điểm nào sau đây gây khó khăn cho phát triển ngành công nghiệp Nhật Bản?
A. Nghèo tài nguyên khoáng sản.
B. Nhiều thiên tai: động đất, sóng thần.
C. Sông ngòi ngắn, dốc.
D. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Câu 28. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với tự nhiên Nhật Bản?
1) Có nhiều đảo, quần đảo.
2) Nghèo tài nguyên khoáng sản.
4) Có nhiều núi lửa, động đất.
3) Có khí hậu gió mùa.
Câu 29. Đặc điểm nổi bật nhất của dân cư Nhật Bản là
A. dân số không đông.
B. . tập trung ở miền núi.
C. tốc độ gia tăng cao.
D. cơ cấu dân số già.
Câu 30. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối
A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
D. Thu hẹp thị truờng tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
