wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Global success unit 6&8

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

experience (n) danh từ

a)

kinh nghiệm

b)

trải nghiệm

2.

experience (v) động từ

a)

kinh nghiệm

b)

trải nghiệm

3.

tương tác (v)

a)

interact

b)

interaction

c)

communicate

d)

communication

4.

sự tương tác (v)

a)

interact

b)

interaction

c)

communicate

d)

communication

5.

làm sống lại, hồi sinh

a)

remind

b)

revive

c)

recharge

d)

return

6.

impact on

a)

ảnh hưởng

b)

thực hiện

c)

hồi sinh

d)

tương tác

7.

handshake

a)

ôm

b)

cúi chào

c)

bắt tay

d)

nắm tay

8.

Công thức câu điều kiện loại 1 là: ...

a)

If + S + V (hiện tại), S + would + V (nguyên mẫu)

b)

If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)

9.

Vế if câu điều kiện loại 1 là:

a)

thì hiện tại tiếp diễn

b)

thì hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

tương lai đơn

10.

Mệnh đề kết quả câu điều kiện loại 1 là:

a)

thì hiện tại tiếp diễn

b)

thì hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

tương lai đơn

11.

Rice is a ____( món chính)___________ food in many cultures around the world.

a)

staple

b)

stick

c)

stamp

d)

stock

12.

Regular exercise can ____cải thiện___________ your physical and mental health.

a)
improve
b)

harm

c)

damage

d)

prevent

13.

If I were you, I (start) _______________now.

a)
starting
b)

would start

c)
started
d)

will start

14.

bộ tộc, bộ lạc (adj)

a)

tribe

b)

tribal

c)

native

d)

urban

15.

lối sống

a)

lifestyles

b)

dogsled

c)

greet

d)

weave

16.

quảng cáo (n)

(a)  

17.

khách hàng

a)

customer

b)

seller

c)

service

d)

product

18.

phàn nàn (v)

a)

complain

b)

complaint

c)

complement

d)

comment

19.

phàn nàn (n)

a)

complain

b)

complaint

c)

complement

d)

comment

20.

trưng bày, bày biện

a)

bargain

b)

access

c)

display

d)

exhibit

21.

out of stock

a)

còn hàng

b)

hết hàng

c)

thừa hàng

d)

thiếu hàng

22.

hàng hoá (2 đáp án)

a)

producer

b)

product

c)

goods

d)

good

23.

tự trồng

a)

home-grow

b)

home-grown

c)

home-made

d)

home-growing

24.

bargain

a)

mua

b)

chốt đơn

c)

bán

d)

mặc cả

25.

cửa hàng tiện lợi

a)

convenience store

b)

inconvenience store

c)

convenient store

d)

inconvenient store

26.

người nghiện mua sắm

a)

shopping

b)

shopper

c)

shopaholic

d)

shopping mall

27.

tự làm

a)

home-made

b)

home-make

c)

home-making

d)

house-made

28.

đang bán hạ giá

a)

on sale

b)

during sale

c)

in sale

d)

for sale

29.

nhãn ghi giá mặt hàng

(a)  

30.

chợ họp ngoài trời

a)

open-air market

b)

floating market

c)

supermarket

d)

shopping mall

31.

hạ giá (v/n)

a)

fixed

b)

discount

c)

on sale

d)

bargain

32.

đôi khi

a)

sometimes

b)

occasionally

c)

hardly

d)

seldom

33.

không bao giờ

a)

seldom

b)

never

c)

always

d)

usually

34.

hầu như không, hiếm khi (nhiều đáp án)

a)

rarely

b)

seldom

c)

never

d)

always

35.

biên lai

a)

reciept

b)

recept

c)

reicept

d)

receipt

36.

mua (2 đáp án)

a)

sell

b)

buy

c)

purchase

d)

bargain

37.

credit card

a)

tiền mặt

b)

máy tính tiền

c)

thẻ tín dụng

d)

thẻ ưu đãi

38.

xếp hàng

a)

queu

b)

queue

c)

qeuue

d)

queeu

39.

hết hạn

a)

manufacture

b)

expire

c)

discount

d)

bargain

40.

đi lang thang

(a)