WorksheetsGlobal success unit 6&8
Total questions: 40
Worksheet time: 22mins
experience (n) danh từ
kinh nghiệm
trải nghiệm
experience (v) động từ
kinh nghiệm
trải nghiệm
tương tác (v)
interact
interaction
communicate
communication
sự tương tác (v)
interact
interaction
communicate
communication
làm sống lại, hồi sinh
remind
revive
recharge
return
impact on
ảnh hưởng
thực hiện
hồi sinh
tương tác
handshake
ôm
cúi chào
bắt tay
nắm tay
Công thức câu điều kiện loại 1 là: ...
If + S + V (hiện tại), S + would + V (nguyên mẫu)
If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)
Vế if câu điều kiện loại 1 là:
thì hiện tại tiếp diễn
thì hiện tại đơn
quá khứ đơn
tương lai đơn
Mệnh đề kết quả câu điều kiện loại 1 là:
thì hiện tại tiếp diễn
thì hiện tại đơn
quá khứ đơn
tương lai đơn
Rice is a ____( món chính)___________ food in many cultures around the world.
staple
stick
stamp
stock
Regular exercise can ____cải thiện___________ your physical and mental health.
harm
damage
prevent
If I were you, I (start) _______________now.
would start
will start
bộ tộc, bộ lạc (adj)
tribe
tribal
native
urban
lối sống
lifestyles
dogsled
greet
weave
quảng cáo (n)
(a)
khách hàng
customer
seller
service
product
phàn nàn (v)
complain
complaint
complement
comment
phàn nàn (n)
complain
complaint
complement
comment
trưng bày, bày biện
bargain
access
display
exhibit
out of stock
còn hàng
hết hàng
thừa hàng
thiếu hàng
hàng hoá (2 đáp án)
producer
product
goods
good
tự trồng
home-grow
home-grown
home-made
home-growing
bargain
mua
chốt đơn
bán
mặc cả
cửa hàng tiện lợi
convenience store
inconvenience store
convenient store
inconvenient store
người nghiện mua sắm
shopping
shopper
shopaholic
shopping mall
tự làm
home-made
home-make
home-making
house-made
đang bán hạ giá
on sale
during sale
in sale
for sale
nhãn ghi giá mặt hàng
(a)
chợ họp ngoài trời
open-air market
floating market
supermarket
shopping mall
hạ giá (v/n)
fixed
discount
on sale
bargain
đôi khi
sometimes
occasionally
hardly
seldom
không bao giờ
seldom
never
always
usually
hầu như không, hiếm khi (nhiều đáp án)
rarely
seldom
never
always
biên lai
reciept
recept
reicept
receipt
mua (2 đáp án)
sell
buy
purchase
bargain
credit card
tiền mặt
máy tính tiền
thẻ tín dụng
thẻ ưu đãi
xếp hàng
queu
queue
qeuue
queeu
hết hạn
manufacture
expire
discount
bargain
đi lang thang
(a)
