NEW
Font size
WorksheetsĐịa ghk2
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Câu 1. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có đặc điểm nào sau đây?
A.Thấp và giảm.
B.Cao và tăng
C. Thấp và tăng
D. Cao và giảm
Câu 2. Hoa Kì có cơ cấu dân số
A. trẻ
B. Vàng
C. Già
D. Già hoá
Câu 3. Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở
A. trung tâm châu Mĩ.
B. trung tâm châu Âu
C. trung tâm Nam Mĩ.
D.. trung tâm Bắc Mĩ.
Câu 4. Vị trí địa lý của Hoa Kì về phía Đông thuận lợi giao lưu với các nước khu vực nào dưới đây?
A. Châu Á - Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ, Trung Quốc
C. Nhật Bản, Ôxtraylia.
D Châu Âu, châu Phi.
Câu 5. Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống (lâu đời) của Hoa Kì hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
A. Đông Bắc
B. Đông Nam
C. ven Thái Bình Dương
D. ven vịnh Mê-hi-cô.
Câu 6. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm bộ phận nào dưới đây?
A.Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
B. Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn.
C. Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti.
D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.
Câu 7. Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì?
A. Nông nghiệp
B. Ngư nghiệp
C. Tiểu thủ công.
D. Công nghiệp.
Câu 8. Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
A. Xích đạo
B. Nhiệt đới
C. ôn đới
D. hàn đới
Câu 9. Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp.
B. Đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp
C. Cao nguyên cao , đồ sộ và núi thấp.
D. Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp
Câu 10. Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ là
A. lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-i-ti.
B. phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca.
C. lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo A-la-xca.
D. phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo Alaxca và quần đảo Ha-oai
Câu 11. Hệ thống Cooc-đi-e có đặc điểm là
A. hướng núi Tây Bắc - Đông Nam.
B. độ cao trung bình dưới 2000 m.
C. nơi tập trung nhiều kim loại màu.
D. có khí hậu ôn đới và hoang mạc.
Câu 12. Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho
A. phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.
B. phân bố sản xuất và phát triển giao thông.
C. giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.
D. dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các miền.
Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?
A. Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp ở phía nam là Mê-hi-cô.
B. Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.
C. Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
D. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
A. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu
B. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng giảm.
C. Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng
D. Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ven Thái Bình Dương
Câu 15. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?
A. Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.
B. Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.
C. Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.
D. Đối tác thương mại chính là ca-na-đa và Mê-hi-cô.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?
A. Giàu có về tài nguyên thiên nhiên.
B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.
C. Kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.
D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
A. Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.
B. Người châu Âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư.
C.Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.
D. Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.
Câu 18. Công nghiệp của Hoa Kì chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều
A. tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao
B. nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.
C. năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.
D. lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.
Câu 19. Công nghiệp Hoa Kì tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều
A. tri thức khoa học
B. tài nguyên khoáng sản
C. năng lượng truyền thông
D. lao động phổ thông
Câu 20. Yếu tố tự nhiên nào vừa là khó khăn, nhưng đồng thời cũng là thuận lợi cho sự phát triển kinh tế của Hoa Kì?
A.Lãnh thổ rộng lớn.
B. Có nhiều động đất và núi lửa.
C. Có tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
D. Có nhiều người nhập cư.
.
A. Biến động mạnh
B. Tăng nhanh
C. Giảm nhanh
D. Ít có sự biến động
.
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ đường
D.Biểu đồ cột.
Câu 23. Lãnh thổ Liên bang Nga gồm có
A.phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
B. toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á.
C. toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở Trung Á.
D. toàn bộ đồng bằng Đông Âu và một phần Tây Nam Á.
Câu 24. Dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga?
A. Cáp-ca.
B. U-ran
C. Hi-ma-lay-a.
D. A-pa-lat.
Câu 25: Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
A. Đồng bằng Đông Âu.
B. Đồng bằng Tây Xi - bia.
C. Ven Thái Bình Dương
D. Vùng Xibia và các đảo.
Câu 26:Loại khoáng sản nào sau đây của Liên bang Nga đứng đầu thế giới về trữ lượng?
A. Than đá
B. Quặng sắt.
C. Dầu mỏ.
D.Khí tự nhiên.
Câu 5. Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
A. điện lực.
B. thực phẩm.
C. Đóng tàu
D. Luyện kim
Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về
A. khai thác dầu khí
B.hàng không vũ trụ.
C. công nghiệp may.
D. công nghiệp cơ khí.
Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
A. điện tử, tin học.
B. hàng không vũ trụ
C.luyện kim.
D. nguyên tử.
. Ngành công nghiệp hiện đại của Liên bang Nga là
A. Hàng không
B. Khai khoáng
C.đóng tàu
D. sản xuất gỗ.
Câu 9. Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất của Liên bang Nga?
A.Nguyên liệu, năng lượng.
B. Lương thực và thủy sản.
C. Máy móc, hàng tiêu dùng.
D. Nhiên liệu và khoáng sản.
Câu 10. Lãnh thổ Liên bang Nga chr yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
A. Cận cực.
B. Ôn đới
C. Cận nhiệt.
D. Ôn đới lục địa.
Câu 11. Nhận định nào đúng khi nói về đặc điểm cơ bản của địa hình Liên bang Nga?
A. Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.
B. Cao ở phía bắc, thấp về phía nam.
C.Cao ở phía đông, thấp về phía tây.D. Cao ở phía tây, thấp về phía đông.
D. Cao ở phía tây, thấp về phía đông.
Câu 12. Vấn đề về dân số mà Liên bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là
A. dân số tăng khá nhanh.
B.thiếu nguồn lao động.
C. nhiều dân tộc khác nhau
D. tuổi thọ trung bình thấp.
Câu 13. Yếu tố tạo thuận lợi để Liên bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học - kĩ thuật của thế giới là
A. dân thành thị đông.
B. lao động dồi dào.
C. nền kinh tế sôi động
D. trình độ dân trí cao
Câu 14. Vấn đề dân số mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm là
A. tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.
B. có cơ cấu dân số già hóa.
C. di cư, cháy máu chất xám.
D. lực lượng lao động đông.
Câu 15. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Liên bang Nga?
A. Liên bang Nga có quy mô GDP khá nhỏ.
B.Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.
C. Chú trọng các ngành dùng nhiều lao động.
D. Có xu hướng giảm tỉ trọng ngành dịch vụ.
Câu 16. Nhận định nào sau đây đúng với Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô Viết tan rã?
A.Nền kinh tế, đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.
B. Đưa Liên bang Xô Viết trở thành cường quốc mạnh
C. Đời sống người dân được cải thiện, kinh tế phát triển.
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, nhiều ngành mới.
Câu 17. Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên bang Nga là
A. công nghiệp cơ khí.
B. công nghiệp luyện kim.
C. công nghiệp thực phẩm.
D.công nghiệp khai thác dầu khí.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?
A. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
B. Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.
C.Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?
A. Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.
B. Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây.
C. Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây
D.Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc
Câu 20. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là
A.tình hình chính trị bất ổn định.
B. sự khó khăn về mặt khoa học.
C. tình trạng dân Nga ra nước ngoài.
D. bị các nước phương Tây cô lập.
.
A.Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.
B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.
C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.
D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.
Câu 22. Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là
A. tỉ suất gia tăng dân số thấp.
B. thành phần dân tộc đa dạng.
C. dân cư phân bố không đều.
D.tình trạng chảy máu chất xám.
Câu 23. Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt?
A. Khí hậu lạnh giá
B. Đất đai kém màu mỡ.
C. Địa hình chủ yếu là núi cao
D. Giao thông kém phát triển.
Câu 24. Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là
A. dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.
B. địa hình nhiều núi cao, đầm lầy.
C. lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.
D.phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.
Câu 1. Các loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
A. Dầu mỏ và khí đốt.
B. Sắt và mangan
C.Than đá và đồng.
D. Bôxit và apatit.
Câu 2. Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?
A. Kiu-xiu.
B. Xi-cô-cư.
C. Hô-cai-đô.
D.Hôn-su.
Câu 3. Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?
Xi-cô-cư
..
4. Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
A. Nam Á
B. Bắc Á
C.Đông Á.
D. Tây Á.
Câu 5. Các đảo của Nhật Bản từ Nam lên Bắc là
A. đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su.
B. đảo Hôn-su, đảo Kiu-xiu, đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư.
C.đảo Kiu-xiu, đảo Xi-cô-cư, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.
D. đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.
Câu 6. Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản sang thị trường chủ yếu nào sau đây?
A.Trung Quốc, Hoa Kì và EU.
B. Liên bang Nga, Hoa Kì, Anh.
C. Hoa Kì, CHLB Đức, Bra-xin.
D. Hoa Kì, Trung Quốc, Ấn Độ.
Câu 7. Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
A. Công nghiệp điện tử.
B.Công nghiệp chế tạo.
C. Công nghiệp luyện kim
D. Công nghiệp hóa chất.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
A.Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
B. Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.
C. Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu Á.
D. Nằm ở vành đai động đất trên thế giới.
Câu 9. Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A. đường bờ biển dài.
B. khí hậu phân hóa.
C. nhiều đảo lớn, nhỏ
D.nghèo khoáng sản.
Câu 10. Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
A.công nghiệp chế tạo
B. dệt may - da giày.
C. chế biến thực phẩm.
D. sản xuất điện tử.
Câu 11. Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
A.Thương mại và tài chính.
B. Thương mại và giao thông.
C. Tài chính và du lịch.
D. Du lịch và giao thông
Câu 12. Đặc điểm phân bố dân cư của Nhật Bản là
A. phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc.
B.phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam.
C. phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Tây.
D. phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông.
Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản?
A.Phần lớn dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển, nội địa.kiuu
B. Người lao động cần cù, tích cực, ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao.
C. Nhật Bản là nước đông dân, cơ cấu dân số già và phân bố dân cư không đều.
D. Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng.
Câu 7. Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Nước biển ấm, nhiều đảo.
B. Diện tích biển lớn, thiên tai.
C. Nền nhiệt độ cao, biển ấm.
D.Có các ngư trường rộng lớn.
Câu 8. Nguyên nhân chủ yếu củ cải đường phân bố ở phía bắc Nhật Bản do
A.khí hậu ôn đới, mùa đông lạnh.
B. khí hậu cận nhiệt đới, ẩm lớn.
C. khí hậu có mùa đông mát mẻ.
D. khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
Câu 9. Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
A. tận dụng tối đa nguồn lao động.
B. tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.
C.sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.
D. sản phẩm phục vụ trong nước.
Câu 10. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
A.thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
B. thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
C. thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt
D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
Câu 11. Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
A.áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.
B. duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
C. tập trung cao độ vào ngành then chốt.
D. chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.
.
A. 1258,7 tỉ USD.
B. 1 220,2 tỉ USD.
C. 1 262,2 tỉ USD.
D.1 580,0 tỉ USD.
.
A. Miền
B. Đường
C. Cột
D. Tròn
