wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cơ khí chế tạo

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo nghiên cứu và thực hiện những quá trình nào?

a)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

b)

Thiết kế, thi công, vận hành, sửa chữa các chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

c)

Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

d)

Chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

2.

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là:

a)

Các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,...

b)

Các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,…

c)

Các chi tiết máy của các máy móc sản xuất

d)

Các vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim loại,…

3.

Điền vào chỗ "...": Chế tạo ra các công cụ, máy giúp lao động trở nên ..., nâng cao ...., thay thế cho lao động thủ công

a)

nhẹ nhàng, chất lượng cuộc sống

b)

tiện lợi, chất lượng cuộc sống

c)

nhẹ nhàng, năng suất lao động

d)

Tiện nghi, chất lượng cuộc sống

4.

Điền vào chỗ trống: " Chế tạo ra các .... phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trụ"

a)

công cụ, máy

b)

đồ dùng, dụng cụ

c)

thiết bị, máy và công cụ

d)

Đồ dùng, thiết bị

5.

Cơ khí chế tạo là ngành sản xuất ra

a)

máy móc, thiết bị và dụng cụ lao động.

b)

lương thực, thực phẩm.

c)

năng lượng điện.

d)

hóa chất công nghiệp.

6.

Vai trò của cơ khí chế tạo là gì?

a)

Đóng vai trò quan trọng trong sản xuất và đời sống.

b)

Đóng vai trò nâng cao đời sống con người.

c)

Đóng vai trò thúc đẩy các ngành sản xuất khác phát triển.

d)

Chế tạo ra máy móc cơ khí.

7.

Đặc điểm của cơ khí chế tạo là gì?

a)

Quá trình chế tạo sản phẩm phải theo một quy trình nhất định.

b)

Giữ vai trò nền tảng để phát triển các ngành công nghiệp khác.

c)

Là ngành mà vật liệu chế tạo là kim loại và phi kim loại.

d)

Quá trình chế tạo phải có bản vẽ, vật liệu chủ yếu là kim loại.

8.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy thêu công nghiệp.

b)

Máy khai thác khoáng sản.

c)

Máy điều hòa không khí.

d)

Máy thi công đường.

9.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí gắn với những công việc nào? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

b)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

c)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

10.

Gia công cơ khí là gi?

a)

là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

c)

là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

là công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

11.

Nghề nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm công việc gia công cơ khí?

a)

Thợ cắt gọt kim loại.

b)

Thợ hàn.

c)

Thợ mỏ.

d)

Thợ rèn, dập.

12.

Quan sát hình ảnh sau (Hình 1) và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

13.

Lắp ráp sản phẩm cơ khí là gì?

a)

là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

c)

là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

là công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

14.

Hoạt động thiết kế cơ khí chế tạo là gì?

a)

là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

c)

là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

là công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

15.

Máy công cụ điều khiển số CNC gồm có loại máy nào?

a)

Máy tiện

b)

Máy phay, bào

c)

Máy khoan, mài

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

16.

Quá trình bảo đảm độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của các thiết bị cơ khí thuộc công việc nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí

17.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí gồm mấy công việc chủ yếu

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

"Kiểm tra khả năng làm việc của thiết bị định kì" là công việc thuộc nhóm hoạt động nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí

19.

Vật liệu cơ khí gồm những nhóm nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

c)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

d)

Vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

20.

Vật liệu mới là gì?

a)

Các loại vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống

b)

Các loại vật liệu tương tự như vật liệu phi kim loại đang được sử dụng trong sản xuất cơ khí

c)

Các loại vật liệu có tính cơ học như: độ cứng, tính chất nhiệt, điện

d)

Các loại vật liệu có độ bền cao, chi phí thấp

21.

Tính chất cho biết độ dẻo của vật liệu cơ khí là tính chất?

a)

cơ học.

b)

công nghệ.

c)

vật lí.

d)

hóa học.

22.

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo.

b)

Nhựa nhiệt rắn.

c)

Cao su tự nhiên.

d)

Cao su nhân tạo.

23.

Nhóm vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại và hợp kim

c)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

d)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

24.

Chất dẻo, cao su, gỗ thuộc loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Vật liệu kim loại

25.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu mới

a)

Sắt, đồng, nhôm

b)

Cao su, nhựa , gỗ

c)

nano, composite, polymer

d)

polymer, sắt, cao su

26.

Điền từ thích hợp vào dấu "…": Vật liệu cơ khí là vật liệu được sử dụng trong … cơ khí để tạo nên các sản phẩm như: thiết bị máy móc trong công nghệp, nông nghiệp, giao thông vận tải,…

a)

sản xuất

b)

công nghiệp

c)

thiết kế sản phẩm

d)

bảo trì các thiết bị

27.

Các chất nào sau đây được gọi là hợp kim?

a)

Sắt

b)

Niken

c)

Đồng

d)

Thép cacbon

28.

Quá trình bảo đảm độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của thiết bị cơ khí thuộc công việc nào?

a)

Thiết kế, lắp ráp sản phẩm cơ khí.

b)

Gia công cắt gọt các sản phẩm cơ khí.

c)

Chế tạo, lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

29.

Tính chất nào sau đây thuộc tính cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Độ cứng, tính dẻo, tính bền

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

c)

Tính chịu mòn hóa học từ môi trường

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

30.

Vật liệu kim loại và hợp kim được dùng chủ yếu trong

a)

ngành dệt may.

b)

sản xuất cơ khí.

c)

chế biến nông lâm thủy sản.

d)

điện tử.

31.

Vật liệu kim loại và hợp kim chia thành 2 nhóm:

a)

Thép và hợp kim của thép, kim loại và hợp kim màu.

b)

Sắt và hợp kim của sắt, kim loại và hợp kim màu.

c)

Sắt và hợp kim của sắt, nhôm và hợp kim nhôm.

d)

Thép và hợp kim của thép, đồng và hợp kim đồng.

32.

Tính chất vật lí của vật liệu kim loại và hợp kim thể hiện qua

a)

khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt.

b)

khối lượng riêng, độ bền kéo, độ bền nén, tính giãn nở.

c)

nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính chịu ăn mòn.

d)

khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, dẫn điện, dẫn nhiệt.

33.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm kim loại và hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Nhôm

c)

Thép carbon

d)

Thép hợp kim

34.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm sắt và hợp kim của sắt

a)

Nhôm

b)

Gang

c)

Đồng

d)

Nickel

35.

Đâu là tính chất cơ học của kim loại và hợp kim của nó?

a)

Tính dẻo, tính đàn hồi, tính chịu ăn mòn

b)

Tính dẻo, đàn hồi, độ bền nén nhất định

c)

Tính đàn hồi, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

d)

Tính đàn hồi, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

36.

Tính chất vật lí cơ bản của kim loại thể hiện qua đâu?

a)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

b)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính chịu ăn mòn

c)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền

d)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn

37.

Vật liệu phi kim loại được chia thành những loại nào?

a)

Gồm 3 loại: nhựa nhiệt dẻo; nhựa nhiệt rắn; cao su

b)

Gồm 3 loại: nhựa nhiệt dẻo; nhựa nhiệt cứng; cao su

c)

Gồm 2 loại: nhựa nhiệt; cao su

d)

Gồm 2 loại: nhựa

38.

Tính chất vật lí của vật liệu phi kim loại:

a)

Khối lượng riêng lớn, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

b)

Khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

c)

Khối lượng riêng cao, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao

d)

Khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao

39.

Hợp chất cao phân tử là gì?

a)

Hợp chất có khối lượng phân tử lớn

b)

Hợp chất trong cấu trúc có sự lặp đi lặp lại nhiều lần những mắt xích cơ bản

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

40.

Ưu điểm của vật liệu phi kim loại so với vật liệu kim loại và hợp kim :

a)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Tính cách điện, tính dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, chịu ăn mòn hóa học tốt.

41.

Nguồn gốc của cao su nhân tạo được chế biến từ đâu? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Cây cao su

d)

Than đá và dầu mỏ

42.

Để phân biệt nhựa nhiệt rắn với nhựa nhiệt dẻo ta có thểm sử dụng phương pháp nào?

a)

Quan sát đặc trưng quang học, vật liệu nào có tính chất trong suốt là nhựa rắn

b)

Dùng búa đập, vật liệu nào dễ gãy, vở là nhựa rắn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

43.

Vật liệu nano là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

44.

Vật liệu Composite là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

45.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu mới?

a)

Kim loại màu.

b)

Vật liệu nano, vật liệu composite.

c)

Kim loại đen.

d)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn và cao su.

46.

Vật liệu hợp kim nhớ hình là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

47.

Đâu là hợp kim nhớ hình trong các hợp kim sau:

a)

Fernico

b)

Nitinol

c)

Kova

d)

Inva

48.

Trong công nghiệp hàng không vũ trụ, ô tô, vật liệu nano được dùng để tạo ra các vật liệu có tính chất gì?

a)

Có tính chống ăn mòn

b)

Có độ cứng, độ bền cao

c)

Có tính siêu nhẹ - siêu bền

d)

Có tính chịu áp lực

49.

Vật liệu nào được gọi là vật liệu thông minh thế hệ mới?

a)

Vật liệu nano.

b)

Vật liệu composite.

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên.

d)

Hợp kim nhớ hình.

50.

Nhận định nào sai khi nói về tính chất của vật liệu mới?

a)

Tính chất cơ học, vật lí, hóa học vượt trội so với các vật liệu truyền thống.

b)

Vật liệu có thể thay đổi tính chất theo môi trường hoạt động để thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

c)

Vật liệu có thể thay đổi hình dạng theo môi trường hoạt động thích nghi với sự thay đổi của môi trường

d)

Tính chất cơ học, vật lý,hoá học như các vật liệu truyền thống

51.

Gia công cơ khí là quá trình:

a)

Chế tạo ra sản phẩm

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Bảo dưỡng sản phẩm

52.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí?

a)

Phương pháp bảo trì phục hồi

b)

Phương pháp tiện

c)

Phương pháp chiết cành

d)

Phương pháp chiếu góc thứ ba

53.

Gia công cơ khí có phoi là quá trình

a)

Gia công bằng tia lửa điện

b)

Gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi

c)

Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên

d)

Gia công bằng siêu âm

54.

Phương pháp nào dưới đây là phương pháp gia công có phoi?

a)

Hàn.

b)

Rèn.

c)

Tiện.

d)

Đúc.

55.

Để làm trơn và chính xác bề mặt trục sau khi tiện, phương pháp gia công thường dùng là

a)

Dập.

b)

Khoan.

c)

Mài.

d)

Rèn.

56.

Phương pháp gia công cơ khí nào thuộc phương pháp gia công mới?

a)

Gia công cơ khí không phoi

b)

Gia công cơ khí có phoi

c)

Gia công cơ khí bằng tia lửa điện

d)

Gia công cơ khí bằng phương pháp bào

57.

Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

58.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

Có cơ tính cao

b)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

59.

Phương pháp gia công cơ khí không phoi nào cho sản phẩm có độ chính xác cũng như độ nhẵn bề mặt cao

a)

Phương pháp đập nóng

b)

Phương pháp hàn

c)

Phương pháp đập nguội

d)

Phương pháp đúc áp lực

60.

Dụng cụ gia công nào dưới đây được sử dụng cho phương pháp cắt gọt kim loại?

a)

Máy CNC.

b)

Búa máy

c)

Que hàn.

d)

Khuôn đúc.

61.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là gì?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

62.

Câu 3. Chọn phát biểu sai.

a)

Đúc là quá trình rót vật liệu lỏng vào khuôn để tạo hình dạng và kích thước của vật đúc.

b)

Hàn là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy và tạo thành mối hàn khi vật liệu kết tinh.

c)

Khoan là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, sử dụng mũi khoan ruột gà.

d)

Phay là một quá trình gia công cắt gọt được thực hiện bằng cách kết hợp chuyển động quay của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

63.

Câu 4. Gia công đúc là phương pháp

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi

c)

Gia công bằng máy

d)

Gia công bằng tay

64.

Câu 5: Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia công

d)

Lắp ráp

65.

Câu 6: Đâu là nhược điểm của phôi được chế tạo bằng phương pháp đúc?

a)

Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.

b)

Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn.

c)

Có cơ tính cao.

d)

Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, lõm co, vật đúc bị nứt,…