wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vsinh 80-100

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Xác định phế cầu dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ:

a)

Song cấu hình ngọn nến

b)

Bắt màu Gram (+)

c)

Test optochin (-)

d)

Catalase (-)

2.

Xác định tụ cầu vàng dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ:

a)

Cầu khuẩn xếp thành từng đám

b)

Lên men đường glucose

c)

Bắt màu Gram (+)

d)

Làm đục môi trường canh thang

3.

Xác định liên cầu nhóm A dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ

a)

Cầu khuẩn xếp thành từng chuỗi

b)

Bắt màu Gram (+)

c)

Thử nghiệm bacitracin (+)

d)

Test optochin (+)

4.

Phẩy khuẩn tả có đặc điểm:

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kỵ khí

c)

Có khả năng sinh nha bào

d)

Hô hấp hiểu - kỵ khí tuỳ tiện

5.

Interferon tiêu diệt virus bằng cách:

a)

Ức chế sự hoạt động của mARN

b)

Ức chế sự hoạt động của ADN

c)

Tác động lên capsid

d)

Tác động lên envelop

6.

Chức năng KHÔNG phải của vỏ bao ngoài (envelope):

a)

Tham gia vào quá trình hấp phụ của virus lên màng tế bào cảm thụ

b)

Tham gia vào quá trình lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào

c)

Tham gia vào sự hình thành tính ổn định kích thước của virus

d)

Bảo vệ acid nucleic

7.

Các loại vaccin phòng cúm hiện nay cũng chỉ cho kết quả rất hạn chế vì

a)

Hiệu lực miễn dịch yếu không có khả năng bảo vệ cơ thể

b)

Virus cúm hay đột biến

c)

Đường đưa vaccin vào cơ thể chưa thích hợp

8.

Virus cúm được phân thành ba nhóm:

a)

Nhóm A-B-C

b)

Nhóm A-B-S

c)

Nhóm C-N-A

d)

Nhóm A-B-H

9.

Virus cúm không gây ra triệu chứng nào sau đây:

a)

Sốt nhẹ, hắt hơi

b)

Đau đầu, ho, xuất tiết dịch nhiều lần

c)

Ở trẻ em có thể sốt cao, co giật, viêm dạ dày - ruột

d)

Nổi ban đỏ dị ứng vùng mặt

10.

Vò bao ngoài của virus cúm có hai loại kháng nguyên sau đây

a)

Kháng nguyên H và kháng nguyên A

b)

Kháng nguyên H và kháng nguyên N

c)

Kháng nguyên H và kháng nguyên M

d)

Kháng nguyên H và kháng nguyên B

11.

Thời kỳ ủ bệnh của virus cúm thường gặp là

a)

2 tháng

b)

1 tháng

c)

10-20 ngày

d)

D.1 - 5 ngày

12.

Đặc điểm cấu trúc của virus cúm:

a)

Hình bầu dục, đường kính 100 – 120 nm, chứa ARN

b)

Hình tròn, chứa ADN, có vỏ bao ngoài

c)

Hình cầu, cấu trúc đối xứng hình xoắn, có vỏ bao ngoài

13.

Bệnh quai bị có đặc điểm

a)

Bệnh thường gặp vào mùa thu

b)

Bệnh thường gặp vào mùa hè

c)

Gặp nhiều nhất vào trẻ dưới 6 tháng

d)

Lây qua các giọt nước bọt

14.

Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua côn trùng tiết túc là

a)

Virus sốt xuất huyết

b)

Virus dại

c)

Virus cúm

15.

Vector truyền bệnh chính của virus dengue là muỗi:

a)

Anopheles

b)

Culex

c)

Aedes

16.

Bệnh phẩm xét nghiệm thường lấy nhất ở bệnh nhân sốt xuất huyết là:

a)

Máu

b)

Tổ chức gan

c)

Tổ chức lách

d)

Dịch bạch huyết

17.

Miễn dịch thụ động thu được sau mắc sởi:

a)

Không bền

b)

Tồn tại trong 1 năm

c)

Tồn tại trong 6 tháng

d)

Bền vững

18.

Virus Dengue KHÔNG gây ra triệu chứng nào sau đây:

a)

Sốt cao 39-40° kèm theo rét run

b)

Đau đầu, đau người

c)

Xuất hiện ban dát sần và thể tinh hồng nhiệt

d)

Co cứng cơ

19.

Đặc điểm cấu trúc của virus sởi:

a)

Chứa ADN sợi đơn, vỏ capsid đối xứng xoắn có bao ngoài

b)

Hình bầu dục, cấu trúc đối xứng hình khối

c)

Hình tròn, cấu trúc đối xứng

20.

Virus sởi gây bệnh cho:

a)

Mọi đối tượng

b)

Trẻ sơ sinh

c)

Chủ yếu ở trẻ em > 12 tuổi

d)

Chủ yếu ở trẻ em < 12 tuổi