wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện thi VioEdu lớp 1B

Total questions: 30

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bạn hãy chọn đáp án đúng:

6 ... 3 = 9

a)

+

b)

-

2.

Câu 2. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Lan có 8 cái kẹo. Hôm qua Lan ăn 2 cái kẹo, hôm nay Lan ăn 3 cái kẹo. Lan để dành số kẹo còn lại vào trong hộp. Biết rằng trong hộp kẹo của Lan đã có 7 cái kẹo. Vậy sau khi Lan cho số kẹo còn lại vào hộp thì trong hộp kẹo có tất cả (a)   cái kẹo.

3.

Câu 3. Bạn hãy chọn dấu thích hợp điền vào dấu ba chấm.

6 - 2 + 5 ... 10

a)

<

b)

>

c)

=

4.

Câu 4. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

Ban đầu, trong ao có 5 con vịt. Lần đầu, có thêm 2 con vịt xuống ao. Lần hai, có thêm 3 con vịt xuống ao. Hỏi sau hai lần trong ao có bao nhiêu con vịt?

Trả lời: (a)   con vịt.

5.

Câu 5. Bạn hãy chọn đáp án đúng cho các phép tính dưới đây.

3 + 2 + 1 = ​

7 + 0 = ​ ​ ​

a)

6

b)

5

c)

7

6.

Câu 6. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Hai anh em Hùng và Lan cùng được mẹ thưởng 10 chiếc bút chì. Lan được thưởng 6 chiếc bút, vậy Lan có nhiều hơn Hùng (a)   chiếc bút chì.

7.

Câu 7. Bạn hãy chọn câu trả lời đúng trong những câu trả lời dưới đây.

Cho các phép tính sau:

Phép tính 1: 4 + 0 + 4

Phép tính 2: 0 + 3 + 5

Phép tính 3: 6 + 0 + 1

a)

Có 2 phép tính có kết quả lớn hơn 7

b)

Có 2 phép tính có kết quả bằng 7

c)

Có 1 phép tính có kết quả bằng 7

d)

Có 3 phép tính có kết quả lớn hơn 7

8.

Câu 8. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Ban đầu, Lan có 4 quả cam. Sau đó, Lan được bố cho thêm 1 quả cam. Mẹ cho Lan thêm 2 quả cam. Hỏi sau khi được bố và mẹ cho thêm thì Lan có tất cả bao nhiêu quả cam?

Trả lời: (a)   quả cam.

9.

Câu 9. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Nhà bác Lâm nuôi lợn trong hai chuồng A và chuồng B. Ban đầu trong chuồng A có 4 con lợn, chuồng B có 3 con lợn. Bác Lâm thả thêm 2 con lợn vào chuồng A. Hỏi nhà bác Lâm có tất cả bao nhiêu con lợn?

Trả lời: (a)   con lợn

10.

Câu 10. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Buổi sáng cửa hàng bán được 2 chậu hoa. Buổi chiều cửa hàng bán được 6 chậu hoa. Buổi tối cửa hàng bán được 1 chậu hoa nữa. Hỏi cả ngày, cửa hàng bán được bao nhiêu chậu hoa?

a)

9 chậu hoa

b)

8 chậu hoa

c)

7 chậu hoa

d)

6 chậu hoa

11.

Câu 11. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 + 0 + ... + 1 = 9

Số thích hợp để điền vào chỗ trống trong hình là:

(a)  

12.

Câu 12. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Cho các phép tính sau.

Phép tính 1: 5 + 2 + 1

Phép tính 2: 2 + 3 + 4

Phép tính 3: 6 + 0 + 1

Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

a)

Phép tính 1

b)

Phép tính 2

c)

Phép tính 3

13.

Câu 13. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

Bình có 2 quả bóng. Sau đó, An cho Bình 1 quả bóng. Minh cho Bình thêm 4 quả bóng nữa. Hỏi sau khi được cho, Bình có tất cả bao nhiêu quả bóng?

Trả lời: ... quả bóng

(a)  

14.

Câu 14. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong phòng có 6 cái ghế. Sau đó, người ta chuyển vào phòng thêm 2 cái ghế. Trong phòng có tất cả ... cái ghế.

(a)  

15.

Câu 15. Bạn hãy chọn các đáp án đúng. (Có thể chọn nhiều đáp án)

Bạn Hà có 2 cái bút. Bạn My có 3 cái bút. Bạn Lan có 4 cái bút.

a)

Tổng số bút của cả hai bạn Hà và My là 4 cái bút

b)

Tổng số bút của cả hai bạn Lan và My là 7 cái bút

c)

Tổng số bút của cả ba bạn Hà, My và Lan là 9 cái bút

16.

Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Buổi sáng, Mẹ làm 6 cái bánh, Lan ăn 2 cái bánh. Buổi chiều, Mẹ làm thêm 7 cái bánh và Lan ăn mất 1 cái bánh nữa. Hỏi sau cùng, Mẹ còn lại tất cả bao nhiêu cái bánh?

a)

3 cái bánh

b)

10 cái bánh

c)

7 cái bánh

17.

Câu 17. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Bạn Huệ có 2 cái bánh, bạn Hường có 3 cái bánh, bạn Huy có 3 cái bánh. Hỏi ba bạn Huệ, Hường và Huy có tất cả bao nhiêu cái bánh?

a)

5 cái bánh

b)

6 cái bánh

c)

7 cái bánh

d)

8 cái bánh

18.

Câu 18. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Lúc đầu trên xe buýt không có hành khách nào. Đến trạm dừng thứ nhất có 1 hành khách lên xe. Đến trạm dừng thứ hai có 7 hành khách lên xe. Hỏi sau khi đến trạm dừng thứ hai, trên xe có tất cả bao nhiêu hành khách?

Trả lời: ... hành khách

(a)  

19.

Câu 19. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Hai bạn Mai và Vy có 10 cái kẹo. Trong đó bạn Vy có 6 cái kẹo. Bạn Tâm có ít hơn bạn Mai 2 cái kẹo. Hỏi bạn Tâm có bao nhiêu cái kẹo?

a)

2 cái kẹo

b)

3 cái kẹo

c)

4 cái kẹo

20.

Câu 20. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

Hằng có 5 chiếc bút. Hà có 6 chiếc bút. Hằng cho Hà 2 chiếc bút. Hỏi lúc sau, số bút của mỗi bạn là bao nhiêu?

Trả lời: Số bút của Hằng lúc sau là ....

Số bút của Hà lúc sau là ....

a)

Số bút của Hằng lúc sau là 3 chiếc

Số bút của Hà lúc sau là 8 chiếc

b)

Số bút của Hằng lúc sau là 4 chiếc

Số bút của Hà lúc sau là 7 chiếc

c)

Số bút của Hằng lúc sau là 5 chiếc

Số bút của Hà lúc sau là 6 chiếc

21.

Câu 21. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Những bông hoa ...... như những đốm nắng đã nở sáng trên giàn mướp xanh.

a)

vàng tươi

b)

xanh mát

22.

Câu 22. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

Có ba người đến cửa hàng mua sữa tươi. Người thứ nhất mua 2 hộp sữa, người thứ ba mua 2 hộp sữa. Ba người mua tất cả 7 hộp sữa. Vậy người thứ hai mua bao nhiêu hộp sữa?

Trả lời: ... hộp sữa

(a)  

23.

Câu 23. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

a)

6 - 3

b)

2 + 1

c)

5 - 3

24.

Câu 24: Bình có 2 quả bóng. Sau đó, An cho Bình 1 quả bóng. Minh cho Bình thêm 4 quả bóng. Hỏi sau khi được cho Bình có tất cả bao nhiêu quả bóng?

Đáp án: ……. quả bóng

(a)  

25.

Câu 25. Có ba anh em Đức, Dũng, Đăng. Năm nay Đức 1 tuổi, Dũng 2 tuổi, Đăng 4 tuổi. Hỏi số tuổi của ba anh em Đức, Dũng, Đăng cộng lại là bao nhiêu?

Trả lời:…………tuổi

(a)  

26.

Câu 26. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:……

(a)  

27.

Câu 27: Hãy hoàn thành lời nhờ mẹ chuẩn bị giúp quần áo đồng phục (Có thể chọn nhiều đáp án)

 Mẹ ơi, mẹ ………. lấy …………. con bộ đồng phục được không ạ?

a)

có thể, giúp

b)

có thể, cho

c)

có thể, hộ

28.

Câu 28. Em hãy chọn đáp án đúng:

Một hộp có một số viên bi như hình vẽ. Không nhìn vào hộp và bốc bi. Hỏi cần bốc ít nhất bao nhiêu viên bi từ hộp để chắc chắn bốc được 2 viên bi cùng màu?



(a)  

29.

Câu 29. Em chọn thứ tự từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

Sẻ con và Tu Hú chỉ .......... bay nhảy lung tung. Chúng nhìn ngược …….. nghiêng bên này bên nọ không chú ý nghe ….. của cô.

a)

ngó xuôi, ham chơi, bài giảng

b)

ham chơi, ngó xuôi, bài giảng

c)

bài giảng, ngó xuôi, ham chơi

30.

Câu 30. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Trong một lớp học, có 10 học sinh. Trong đó, có 4 học sinh là nam. Hỏi số học sinh nữ trong lớp học đó là bao nhiêu?

a)

6 học sinh

b)

8 học sinh

c)

C 7 học sinh