Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10 thi giữa kì 2(lệnh if)

Total questions: 58

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Python được dùng để:

a)

phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng

b)

lập trình games, điều khiển robot

c)

xử lí ảnh, phân tích dữ liệu, …

d)

Cả A, B và C.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

3.

Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

mod

4.

Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là

a)

%

b)

//

c)

/

d)

div

5.

Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:

a)

(x**2

y**2)

b)

(x

y)***2

c)

(x+y)**2

d)

(x+y)*2

6.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới " _ "

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #, $, %,...

7.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ.

d)

Ngôn ngữ bậc thấp

8.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python.

b)

.pl.

c)

.py.

d)

.p.

9.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

4 + 15 / 5

a)

7

b)

2

c)

4

d)

1

10.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

17

b)

20

c)

18

d)

19

11.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu?

>>> 3 + * 5

a)

3

b)

+ hoặc *.

c)

*

d)

Không có lỗi.

12.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

13.

n = '5'

n trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào?

a)

integer

b)

string

c)

float

d)

boolean

14.

Lệnh nào dùng để lấy dữ liệu đầu vào từ người dùng?

a)

cin

b)

scanf()

c)

input()

d)

print()

15.

Cú pháp của lệnh input nào sau đây là đúng?

a)

<biến> = input(<Dòng thông báo>)

b)

<biến> : input(<Dòng thông báo>)

c)

<biến> = Input(<Dòng thông báo>)

d)

<biến> : Input(<Dòng thông báo>)

16.

Các lệnh vào ra đơn giản của Python bao gồm:

a)

Lệnh input và lệnh print

b)

Lệnh input và lệnh output

c)

Lệnh print và lệnh output

d)

Python không có lệnh vào ra

17.

Một số kiểu dữ liệu cơ bản của Python bao gồm:

a)

int (số nguyên), float (số thực), str (xâu kí tự), bool (lôgic)

b)

int (số nguyên), float (số thực), str (xâu kí tự), boole (lôgic)

c)

int (số thực), float (số nguyên), str (xâu kí tự), bool (lôgic)

d)

int (số nguyên), float (số thực), str (lôgic), bool (xâu kí tự)

18.

Trong ngôn ngữ Python, tên biến nào sau đây hợp lệ?

a)

Tin hoc

b)

tin@hoc

c)

10tinhoc

d)

_Tinhoc10

19.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là khai báo biến?

a)

x= “Tin hoc ket noi tri thuc”

b)

x<>100

c)

x==100

d)

x!=100

20.

Biến n có kiểu số nguyên khai báo nào sau đây đúng?

a)

n=200

b)

n= “200”

c)

n= 2.5

d)

n=False

21.

Lệnh sau đây cho kết quả là bao nhiêu?

>>> s= (18/2)**2+5%2

a)

82.0

b)

82

c)

5.5

d)

55

22.

Lệnh sau đây cho kết quả là bao nhiêu?

>>> 9*2 + 8**3//3 + 20%3

a)

190

b)

190.0

c)

178

d)

78.0

23.

Lệnh nào sau đây dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong Python?

a)

Lệnh type

b)

Lệnh print

c)

Lệnh input

d)

Trong Python không có lệnh dùng để nhận biết kiểu dữ liệu

24.

Kết quả của dòng lệnh sau

>>x=6.7

>>type(x)

a)

int.

b)

float.

c)

string.

d)

double.

25.

Câu 1. Kết quả của đoạn lệnh bên là gì?

a)

<class 'float'>

b)

<class 'int'>

c)

<class 'str'>

d)

<class 'double'>

26.

Câu 2. Trong Python, câu lệnh nào dùng để nhập vào số thực n từ bàn phím?

a)

n = int(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))  

b)

n = (input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

c)

n = (ˈchuỗi thông báo: ˈ)      

d)

n=float(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

27.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

enter()

28.

Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

a)

print(s)

b)

print s

c)

print(' s')

d)

print: s

29.
Rẽ nhánh có mấy dạng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
30.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?

a)

If <điều kiện> : <câu lệnh 1>; other <câu lệnh 2>

b)

If <điều kiện>: <câu lệnh1>

else : <câu lệnh 2>

c)

If <điều kiện> then else <câu lệnh>

d)

If <điều kiện>: else <câu lệnh 1> : <câu lệnh 2>

31.

Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 5

y = 6

if x > y: print('Max: ',x)

else: print("Max: ", y)

a)

'Max: 5'

b)

"Max :6"

c)

Max: 5

d)

Max: 6

32.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

33.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?

a)

if< điều kiện >: < câu lệnh >.

b)

if< điều kiện > then: < câu lệnh >.

c)

if< điều kiện > < câu lệnh >.

d)

if< điều kiện >: < câu lệnh >.

34.

Ý nghĩa của câu lệnh cấu trúc rẽ nhánh dạng đầy đủ:

a)

Nếu câu lệnh đúng thì điều kiện1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện điều kiện 2

b)

Nếu điều kiện đúng thì câu lệnh1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện câu lệnh 2

c)

Nếu điều kiện đúng thì điều kiện1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện điều kiện 2

d)

Nếu câu lệnh đúng thì câu lệnh1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện câu lệnh 2

35.

Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum.

b)

Rasmus Lerdorf.

c)

Guido van Rossum.

d)

Niene

36.

Cú pháp của lệnh gán nào sau đây là đúng:

a)

<biến> = <giá trị>

b)

<biến> : <giá trị>

c)

<biến> = <giá trị>;

d)

<biến> : <giá trị>;

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Tên biến trong Python gồm chữ cái tiếng Anh, các chữ số từ 0 đến 9 và kí tự gạch dưới, không bắt đầu bằng chữ số và có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh.

c)

Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh, các chữ số từ 0 đến 9 và kí tự gạch dưới.

d)

Tên biến trong Python bắt đầu bằng chữ số và có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

38.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?a

a)

cd=50

b)

a=a*2

c)

a="tin học"

d)

a+b=100

39.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

IF

b)

var

c)

if

d)

Begin

40.

Biến trong Python được tạo ra khi thực hiện

a)

Lệnh khởi tạo

b)

Lệnh gán

c)

Lệnh nhập

d)

Lệnh bằng

41.

Biểu thức sau chuyển sang Python là:

a)

(xy+x)/(x-y)

b)

(x*y+x)//(x-y)

c)

(x*y+x)/x-y

d)

(x*y+x)/(x-y)

42.

Phép nối hai xâu kí tự trong Python kí hiệu là

a)

+

b)

++

c)

&

d)

*

43.

Những tên biến nào sau đây là đúng?

a)

_A

b)

a1

c)

x+y

d)

x_y

e)

a*b

44.

Cho biết kết quả của lệnh sau:

"10"+"0"*5

(a)  

45.

Để hiển thị những điều sau trên màn hình

Hello World!

lệnh sau nên được sử dụng:

a)

print(Hello World!)

b)

print("Hello World" + !)

c)

print("Hello World!")

d)

print"(Hello World!)"

46.

Trong python, 'kiểu dữ liệu INTEGER' có thể được định nghĩa là ...?

a)

Chứa dữ liệu chữ và số dưới dạng văn bản

b)

Chứa các số có dấu thập phân

c)

Chứa 'true' hoặc 'false'

d)

Chứa số nguyên

47.

Trong python, 'kiểu dữ liệu BOOLEAN' có thể được định nghĩa là ...?

a)

Chứa dữ liệu chữ và số dưới dạng văn bản

b)

Chứa các số có dấu thập phân

c)

Chứa 'true' hoặc 'false'

d)

Chứa số nguyên

48.

Output của đoạn code sau:

x = 5

y = 6

print(x*y)

a)

56

b)

x*y

c)

30

d)

Syntax Error

49.

Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?

a)

del A[0]

b)

delete A[0]

c)

A.clear()

d)

remove A[0]

50.

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python

a)

wile <điều kiện> do

<câu lệnh>

b)

while <điều kiện>:

            <khối lệnh>

c)

while <khối lệnh>:

            <điều kiện>

d)

while <điều kiện>;

            <khối lệnh>

51.

Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while

a)

Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng

b)

Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.

c)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.

d)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.

52.

Lệnh range(1,n+1) trả lại vùng giá trị gồm n số từ:

a)

0 đến n - 1

b)

1 đến n

c)

0 đến n

d)

0 đến n+1

53.

Cú pháp của lệnh lặp với số lần biết trước for trong Python được viết như thế nào là đúng?

a)

b)

c)

d)

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop – 1.

b)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop.

c)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop + 1.

d)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start + 1 đến stop.

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

56.

Cú pháp của lệnh while nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

57.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh while kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh lặp.

b)

Lệnh while kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh lặp.

c)

Lệnh while không biết trước số lần lặp.

d)

Muốn thoát ngay khỏi vòng lặp while ta dùng lệnh break.

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

while là lệnh lặp với số lần không biết trước. Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

b)

while là lệnh lặp với số lần biết trước. Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

c)

while là lệnh lặp với số lần không biết trước. Số lần lặp của lệnh while không phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

d)

while là lệnh lặp với số lần biết trước. Số lần lặp của lệnh while không phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.