wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập nâng cao pldc 1

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Tính chất giai cấp của nhà nước không đổi nhưng bản chất của nhà nước thì thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.

b)

 Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước không thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.

c)

Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.

d)

Tính chất giai cấp của nhà nước luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nước là không đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.

2.

Câu 2: Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính của pháp luật:

a)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.

b)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến).

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

3.

Câu 3:  Chức năng nào sau đây là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng lập hiến và lập pháp. (Cq QH)

b)

Chức năng giám sát tối cao. (Cq VKS)

c)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội

d)

Tất cả các chức năng trên đều đúng.

4.

Câu 4: Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế - xã hội, tương ứng với mấy kiểu nhà nước:

a)

3 kiểu nhà nước.

b)

4 kiểu nhà nước

c)

5 kiểu nhà nước.

d)

6 kiểu nhà nước

5.

Câu 5:  Mục đích tồn tại của nhà nước là:

a)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

b)

Duy trì trật tự và quản lý xã hội

c)

Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

6.

Câu 6: Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời và tồn tại của Nhà nước:

a)

Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, khi xã hội xuất hiện tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp.

c)

Là do ý chí của giai cấp cầm quyền với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích của họ.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

7.

Câu 7:  Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội:

a)

Nhà nước XHCN.

b)

Nhà nước tư sản.

c)

Nhà nước phong kiến.

d)

Tất cả các đáp trên đều đúng.

8.

Câu 8:  Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật:

a)

2 Kiểu pháp luật

b)

3 Kiểu pháp luật

c)

4 Kiểu pháp luật

d)

5 Kiểu pháp luật

9.

Câu 9:  Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.

b)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

c)

Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.

d)

Chức năng giáo dục.

10.

Câu 10: Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến).

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính giáo dục

d)

Tính cưỡng chế.

11.

Câu 11:  Con đường hình thành nên pháp luật:        

a)

Sáng tạo pháp luật.

b)

Sáng tạo pháp luật và tập quán pháp

c)

Sáng tạo pháp luật và tiền lệ pháp.

d)

Sáng tạo pháp luật hoặc tập quán pháp và tiền lệ pháp.

12.

Việc tòa án thường đưa các vụ án xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.

b)

Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.

c)

Chức năng giáo dục pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

13.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, khái niệm “chế độ cộng sản nguyên thủy” dùng để chỉ:

a)

Một kiểu nhà nước.

b)

Một hình thái kinh tế xã hội.

c)

Cả một kiểu nhà nước và hình thái kinh tế xã hội.

d)

Tất cả các đáp án  đều sai.

14.

:  Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.

b)

Chức năng lập hiến và lập pháp

c)

Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.

d)

Chức năng giáo dục.

15.

Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong Hệ thống văn bản Quy phạm pháp luật sau đây:

a)

Pháp lệnh.

b)

Luật.

c)

Hiến pháp

d)

Nghị quyết.

16.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị định:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ trưởng các Bộ.

d)

Tòa án nhân dân.

17.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào

a)

Luật, nghị quyết.

b)

Luật, pháp lệnh.

c)

Pháp lệnh, nghị quyết.

d)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định.

18.

: Có thể thay đổi hiệu lực của Văn bản Quy phạm pháp luật bằng cách:      

a)

Ban hành mới Văn bản pháp luật.

b)

Sửa đổi, bổ sung các Văn bản pháp luật hiện hành.

c)

Đình chỉ, bãi bỏ các Văn bản pháp luật hiện hành.

d)

Tất cả đáp án đều đúng

19.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXNCN Việt Nam

a)

Chủ tịch nước.

b)

Chính phủ.

c)

Quốc hội.

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân.

20.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính của:

a)

Quy phạm đạo đức.

b)

Quy phạm tập quán.

c)

Quy phạm tôn giáo.

d)

Quy phạm pháp luật

21.

Thủ tướng chính phủ có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:

a)

Nghị định, quyết định.

b)

Nghị định, quyết định, chỉ thị.

c)

Quyết định, chỉ thị, thông tư.

d)

Quyết định.

22.

Bộ trưởng có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:

a)

Nghị quyết, quyết định.

b)

Pháp lệnh, quyết định

c)

Nghị định, quyết định.

d)

Thông tư.

23.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:

a)

Thông tư.

b)

Bộ Luật.

c)

Pháp lệnh.

d)

Chỉ thị.

24.

Về mặt cấu trúc, mỗi một Quy phạm pháp luật:

a)

Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài.

b)

Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận sau: giả định, quy định, chế tài.

c)

Chỉ cần có một trong ba bộ phận: giả định, quy định, chế tài.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

25.

 Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:

a)

Luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Thông tư.

d)

Chỉ thị.

26.

 Phần quy định của Quy phạm pháp luật được hiểu:

a)

Là quy tắc xử sự mà mọi chủ thể phải tuân theo khi xuất hiện những điều kiện mà Quy phạm pháp luật đã dự kiến trước

b)

Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế.

c)

Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

27.

Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội:

a)

Quy phạm đạo đức.

b)

Quy phạm tập quán.

c)

Quy phạm tôn giáo

d)

Tất cả các đáp án đều  đúng.

28.

Đạo luật nào điều chỉnh việc ban hành Văn bản Quy phạm pháp luật:

a)

Luật tổ chức chính phủ.

b)

Hiến pháp.

c)

Luật tổ chức quốc hội.

d)

Luật ban hành Văn bản Quy phạm pháp luật

29.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ trưởng các Bộ

d)

Tổng kiểm toán Nhà nước

30.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị quyết:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ trưởng các Bộ.

d)

Tòa án nhân dân.

31.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị quyết:

a)

Chính phủ.

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Hội đồng thẩm phán của Tòa án nhân dân tối cao.

32.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Chánh án tòa án nhân dân tối cao.

d)

Đài truyền hình Việt Nam.

33.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Văn phòng chủ tịch nước.

34.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Pháp lệnh:

a)

Chính phủ.

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

35.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Luật:

a)

Chính phủ.

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Quốc hội.

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

36.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Quyết định:

a)

Chính phủ.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Quốc hội.

d)

Chủ tịch nước

37.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Quyết định:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Bộ trưởng.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Thủ tướng Chính phủ.

38.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Lệnh:

a)

Thủ tướng Chính phủ.

b)

Bộ trưởng.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Chủ tịch nước.

39.

Trong Hệ thống pháp luật Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập thì:

a)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh riêng.

b)

Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh riêng.

c)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh riêng.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

40.

UBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào:

a)

Nghị định, quyết định.

b)

Quyết định, chỉ thị.

c)

Quyết định, chỉ thị, thông tư.

d)

Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị.

41.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại Văn bản nào sau đây:

a)

Nghị quyết.

b)

Nghị định.

c)

Nghị quyết, nghị định.

d)

Nghị quyết, nghị định, quyết định.

42.

Chế tài của Quy phạm pháp luật là:

a)

Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của Quy phạm pháp luật.

c)

Những biện pháp, tác động mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luậ.t

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

43.

Phần giả định của Quy phạm pháp luật là:

a)

Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước

b)

Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định.

c)

Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của Quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

44.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau:

a)

Pháp lệnh

b)

Thông tư.

c)

Chỉ thị

d)

Nghị định.

45.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau:

a)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

b)

Thông tư.

c)

Chỉ thị.

d)

Nghị quyết của Quốc hội.

46.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau:

a)

Lệnh.

b)

Thông tư.

c)

Luật

d)

Nghị quyết của Quốc hội.

47.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau:

a)

Quyết định của Chủ tịch nước.

b)

Thông tư.

c)

Nghị định.

d)

Nghị quyết của Quốc hội.

48.

Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy Nhà nước:

a)

Luật tổ chức Quốc hội.

b)

Luật tổ chức Chính phủ.

c)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND.

d)

Hiến pháp.

49.

Trong một Quy phạm pháp luật:

a)

Phải có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành.

b)

Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành.

c)

Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

50.

Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của Văn bản quy phạm pháp luật được hiểu là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

b)

Văn bản quy phạm pháp luật chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và trong một khoảng thời gian nhất định.

51.

Quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước quy định để:

a)

Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó.

b)

Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó.

c)

Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó

d)

Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó.

52.

Dấu hiệu của Văn bản Quy phạm pháp luật là:

a)

Có tính bắt buộc chung.

b)

Được áp dụng nhiều lần .

c)

Do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

53.

Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một Quan hệ pháp luật cụ thể:

a)

Chỉ cần có Năng lực hành vi.

b)

Chỉ cần có Năng lực pháp luật.

c)

Có năng lực chủ thể

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

54.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một Quan hệ pháp luật?

a)

Khi có Quy phạm pháp luật điều chỉnh Quan hệ pháp luật tương ứng.

b)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý.

c)

Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

55.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

b)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

c)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định, quy định và chế tài của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

56.

Điều kiện để trở thành chủ thể của Quan hệ pháp luật:

a)

Có năng lực chủ thể.

b)

Có Năng lực hành vi.

c)

Có Năng lực pháp luật.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

57.

Năng lực pháp luật của chủ thể Quan hệ pháp luật là:

a)

Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận.

b)

Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các Quan hệ pháp luật.

c)

Khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi và đạt độ tuổi nhất định.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

58.

Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân:

a)

Được thành lập hợp pháp; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ.

b)

Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó

c)

Nhân danh mình tham gia vào các Quan hệ pháp luật một cách độc lập.

d)

Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ, có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; nhân danh mình tham gia vào các Quan hệ pháp luật một cách độc lập.

59.

Chủ thể của Quan hệ pháp luật là:

a)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước.

b)

Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các Quan hệ pháp luật

c)

Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các Quan hệ pháp luật cụ thể.

d)

tất cả đều sai

60.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật cũng mang tính bắt buộc chung.

b)

Quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung.

c)

Các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật cũng mang tính cưỡng chế nhưng không mang tính bắt buộc chung.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

61.

Năng lực hành vi của chủ thể Quan hệ pháp luật là:

a)

Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận.

b)

Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các Quan hệ pháp luật.

c)

Khả năng của chủ thể được nhà nước cho phép tham gia các Quan hệ pháp luật.

d)

Khả năng của các chủ thể được làm những gì mà pháp luật không cấm

62.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

b)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần quy định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

c)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần chế tài của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

63.

Sự kiện pháp lý có thể:

a)

Làm phát sinh một Quan hệ pháp luật cụ thể.

b)

Làm thay đổi một Quan hệ pháp luật cụ thể.

c)

Làm chấm dứt một Quan hệ pháp luật cụ thể.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

64.

Theo quy định của Pháp luật:

a)

Năng lực pháp luật của các chủ thể là giống nhau.

b)

Năng lực pháp luật của các chủ thể là khác nhau.

c)

Năng lực pháp luật của các chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau, tùy theo từng trường hợp cụ thể.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

65.

Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam:

a)

Trách nhiệm hành chính.

b)

Trách nhiệm hình sự.

c)

Trách nhiệm dân sự.

d)

Trách nhiệm kỹ luật.

66.

Các loại vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính và vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính, vi phạm dân sự và vi phạm kỉ luật.

67.

Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội:

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

68.

Khẳng định nào là đúng:

a)

Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật.

c)

Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật, có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.