Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ LỚP 10
Total questions: 92
Worksheet time: 56mins
Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Phản ứng tôi vôi
Phản ứng đốt than và củi.
Phản ứng phân hủy đá vôi.
Phản ứng đốt nhiên liệu.
Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.
Chứng tỏ đây là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
phân hủy.
trao đổi.
Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?
Đốt một que diêm.
Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.
Cho muối ammonium chloride vào nước.
Cho vôi sống vào nước.
Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?
Than được đốt để đun sôi nước.
Nước đá bốc hơi trong phòng kín.
Hòa tan đường saccazoro với nước cất.
Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.
Phản ứng thu nhiệt là gì?
Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.
Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.
Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.
Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.
Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là
Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Toả nhiệt
Thu nhiệt
Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt
Không thuộc loại nào
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
A. Nhiệt lượng tỏa ra;
B. Nhiệt lượng thu vào;
C. Biến thiên enthalpy;
D. Biến thiên năng lượng.
Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
Phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng thu nhiệt
Phản ứng không hóa hợp.
Phản ứng trao đổi.
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g)
(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l)
(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l)
Số phản ứng tỏa nhiệt là
0
1
2
3
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.
Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?
C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).
C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).
C (graphite) + O2 (g) → CO (g).
2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).
Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:
(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) ® Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ
(b) N2(g) + O2(g) ® 2NO(g) = +179,20 kJ
(c) Na(s) + 2H2O(l) ® NaOH(aq) + H2(g) = ‒ 367,50 kJ
(d) ZnSO4(s) ® ZnO(s) + SO3(g) = + 235,21 kJ
(e) 2ZnS(s) + 3O2(g) ® 2ZnO(s) + 2SO2(g) = ‒285,66 kJ
Các phản ứng thu nhiệt là:
(a), (b) và (d).
(c) và (e).
(a), (b) và (c).
(a), (c) và (e).
Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
Đốt cháy cồn.
Kẽm và dung dịch H2SO4.
Nhiệt phân Cu(OH)2.
phãn ứng giữa H2 và O2
Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
Nhiệt phân KNO3
Phân hủy khí NH3
Oxi hóa glucose trong cơ thể
Hòa tan NH4Cl vào nước
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:
(1) ∆H1 = -75,7 kJ/mol
(2) ∆H2 = -393,5 kJ/mol;
(3) ∆H3 = -46,2 kJ/mol
(4) ;∆H4 = 498,3 kJ/mol
Số quá trình tỏa nhiệt là
1
2
3
4
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P (s, đỏ) → P (s, trắng) rr = 17,6 kJ/mol
Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:
C (kim cương) → C (graphite) rr = -1,9KJ
thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương
tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương
Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3 (g), ∆H298 = -92,4 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Nhiệt tạo thành của N2 là 92,4 kJ/mol
Nhiệt phân hủy của NH3 là 92,4 kJ/mol
Nhiệt tạo thành của NH3 là 92,4 kJ/mol
Nhiệt phân hủy của NH3 là 46,2 kJ/mol
Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.
Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.
Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) = -571,68 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra
Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra
Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp
Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.
Cho phản ứng: N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +89,6 kJ/mol
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Phản ứng tự xảy ra
Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g) 2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.
Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.
Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.
Cho phản ứng 2NO2(g) N2O4(g). Hiệu ứng nhiệt của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,18 (kJ/mol) và 9,16 (kJ/mol). Chọn phát biểu đúng
Phản ứng tỏa nhiệt và NO2 bền hơn.
Phản ứng thu nhiệt, và NO2 bền hơn.
Phản ứng tỏa nhiệt, và N2O4 bền hơn.
Phản ứng thu nhiệt, và N2O4 bền hơn.
Chọn phát biểu đúng:
Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học
tùy thuộc nhiệt độ xảy ra phản ứng
tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm
không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất trong phản ứng.
phụ thuộc vào cách viết hệ số tỉ lượng của phản ứng
Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
+ 544 kJ/molk
- 544 kJ/molk
+ 272 kJ/molk
- 272 kJ/mol.
Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
CO(g) + O2(g)→ CO2(g)
Tính nhiệt lượng tỏa ra khí đốt cháy 0,1 mol CO.
28,3 kJ.
283 kJ.
57,6 kJ.
30,5 kJ.
Phản ứng tôi vôi tỏa ra nhiệt lượng rất lớn, có thể làm sôi nước. Biện pháp nào không thể đảm bảo an toàn khi thực hiện quá trình tôi vôi.
Mặc đồ bảo hộ như găng tay, kính mắt.
họn địa điểm tôi vôi thoáng và rộng rãi, đồ dùng khác để xa khu vực tôi
họn dụng cụ tôi vôi chịu nhiệt do quá trình này tỏa lượng nhiệt lớn có thể làm hỏng dụng cụ.
Dùng tay để khuấy vôi.
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
A. Nhiệt lượng tỏa ra;
B. Nhiệt lượng thu vào;
C. Biến thiên enthalpy;
D. Biến thiên năng lượng.
Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Phản ứng thu nhiệt là gì?
Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.
Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.
Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.
Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.
Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?
Đốt một que diêm.
Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.
Cho muối ammonium chloride vào nước.
Cho vôi sống vào nước.
Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.
Chứng tỏ đây là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
phân hủy.
trao đổi.
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
A. Nhiệt lượng tỏa ra;
B. Nhiệt lượng thu vào;
C. Biến thiên enthalpy;
D. Biến thiên năng lượng.
Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
Phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng thu nhiệt
Phản ứng không hóa hợp.
Phản ứng trao đổi.
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g)
(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l)
(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l)
Số phản ứng tỏa nhiệt là
0
1
2
3
Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?
C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).
C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).
C (graphite) + O2 (g) → CO (g).
2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).
Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
Đốt cháy cồn.
Kẽm và dung dịch H2SO4.
Nhiệt phân Cu(OH)2.
phãn ứng giữa H2 và O2
Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
Nhiệt phân KNO3
Phân hủy khí NH3
Oxi hóa glucose trong cơ thể
Hòa tan NH4Cl vào nước
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:
(1) ∆H1 = -75,7 kJ/mol
(2) ∆H2 = -393,5 kJ/mol;
(3) ∆H3 = -46,2 kJ/mol
(4) ;∆H4 = 498,3 kJ/mol
Số quá trình tỏa nhiệt là
1
2
3
4
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P (s, đỏ) → P (s, trắng) rr = 17,6 kJ/mol
Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3 (g), ∆H298 = -92,4 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Nhiệt tạo thành của N2 là 92,4 kJ/mol
Nhiệt phân hủy của NH3 là 92,4 kJ/mol
Nhiệt tạo thành của NH3 là 92,4 kJ/mol
Nhiệt phân hủy của NH3 là 46,2 kJ/mol
Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.
Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.
Cho phản ứng: N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +89,6 kJ/mol
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Phản ứng tự xảy ra
Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g) 2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.
Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.
Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.
Cho phản ứng 2NO2(g) N2O4(g). Hiệu ứng nhiệt của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,18 (kJ/mol) và 9,16 (kJ/mol). Chọn phát biểu đúng
Phản ứng tỏa nhiệt và NO2 bền hơn.
Phản ứng thu nhiệt, và NO2 bền hơn.
Phản ứng tỏa nhiệt, và N2O4 bền hơn.
Phản ứng thu nhiệt, và N2O4 bền hơn.
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
NaOH + HCl → NaCl + H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
CaO + CO2 → CaCO3
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O
CaCO3→CaO + CO2
2KClO3→2KCl + 3O2
Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?
S-2 → S0 + 2e
Al0 → Al+3 +3e
Mn+7 → Mn+4 + 3e
2Cl - → Cl20 + 2e
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:
-2, -1, -2
-2, -1, +2
-2, +1, +2
-2, +1, -2
Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình
oxi hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của
ion
nơtron
proton
electron
Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?
Fe+2 + 2e → Fe0
Fe0→ Fe+2 + 2e
Cu+2 + 2e z→ Cu0
Cu0 → Cu+2 + 2e
Trong các chất: KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2. Chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa - khử ?
KMnO4, I2, HNO3
KMnO4, Fe2O3, HNO3
HNO3, H2S, SO2
FeCl2, I2, HNO3
Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4 đặc nóng
b. FeS + H2SO4 đặc nóng
c. Al2O3 + HNO3
d. Mg + HNO3
a, b, c
b, c, d
a, b, d
a, c, d
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.
có sự tham gia của axit và bazơ.
có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.
Chất khử là chất
Cho electron
Nhận electron
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Bị khử
Chất oxi hóa là chất
Cho electron
Tăng số oxi hóa sau phản ứng
Bị oxi hóa
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Quá trình oxi hóa là quá trình
Nhường electron
Nhận electron
Làm giảm số oxi hóa
Quá trình oxi hóa làm
Tăng số oxi hóa
Giảm số oxi hóa
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
là
Mg.
HCl.
MgCl2.
H2.
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
là
Ag.
AgNO3.
Cu.
Cu(NO3)2.
Chất khử là chất
cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hoá là chất
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.
Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
oxit phi kim và bazơ.
oxit kim loại và axit.
kim loại và phi kim.
oxit kim loại và oxit phi kim.
Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e
Đây là quá trình :
oxi hóa.
khử .
nhận proton.
giảm số oxi hóa
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :
0,5.
1,5.
3,0.
4,5.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
chất oxi hóa.
chất khử.
không phải chất oxi hóa, chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
chỉ bị oxi hoá.
chỉ bị khử.
không bị oxi hóa, không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O
FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
Số oxi hóa của nguyên tố nitrogen trong NH3 là:
Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:
Chất khử là chất
Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O. Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4. Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên:
A. Fe2+ + 2e → Fe.
B. Fe → Fe2+ + 2e.
C. Cu2+ + 2e → Cu.
D. Cu → Cu2+ + 2e.
Cho quá trình Fe2+⟶ Fe3+ + 1e ,đây là quá trình
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A. 2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2.
B. CaCO3 ⟶ CaO + CO2.
Cho phương trình hóa học: 2 Al + 6 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O. Trong phản ứng trên, Al là
Khi cho Cu tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2, NO và H2O. Số electron mà 1 mol Cu đã nhường là:
Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + 10 HNO3 ⟶ 3 Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. Sau khi cân bằng, số nguyên tử nito bị khử là
