wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điạ lý 8

Total questions: 97

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3: Hệ tọa độ địa lí trên đất liền nước ta là

a)

A. 23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.

b)

B. 23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.

c)

C. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ.

d)

D. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ.

2.

Câu 4: Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

a)

A. thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

C. thiếu nguồn lao động.

d)

D. phát triển nền văn hóa

3.

Câu 5: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

4.

Câu 6: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

b)

B. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

c)

C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.

d)

D. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.

5.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23° 22' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh

a)

Lào Cai

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Lạng Sơn

6.

Câu 8: Vùng biển mà ranh giới ngoài của nó chính là biên giới trên biển của quốc gia được gọi là gì?

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền về kinh tế

7.

Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ

a)

tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau

b)

tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau

c)

tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang

d)

tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang

8.

Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về dộ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là:

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.

b)

Trung Quốc, Campuchia, Lào.

c)

Lào, Campuchia, Trung Quốc.

d)

Lào, Trung Quốc, Campuchia.

9.

Vùng tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở được gọi là gì?

a)

Lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền về kinh tế

10.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

a)

vùng đất, vùng trời, vùng biển.

b)

vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.

c)

vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.

d)

vùng đồi núi cao, vùng đồi núi thấp, vùng đồng bằng.

11.

Việt Nam nằm trong múi giờ số

a)

+6

b)

+7

c)

+8

d)

+9

12.

Điểm cực Tây phần đất liền ở kinh độ 102° 09'Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Sơn La

d)

Hòa Bình

13.

Tổng diện tích vùng đất của nước ta là

a)

331 211 km2

b)

331 212 km2

c)

331 213 km2

d)

331 214 km2

14.

Vùng đất của nước ta là

a)

phần đất liền giáp biển.

b)

toàn bộ phần đất liền và các các hải đảo.

c)

các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

d)

phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.

15.

Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào sau đây?                                   

a)

Khánh Hòa.

b)

Hà Giang.

c)

Điện Biên 

d)

Cà Mau

16.

 Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào sau đây?

a)

Điện Biên.

b)

Hà Giang.

c)

Khánh Hòa.

d)

Cà Mau.

17.

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?

a)

150 vĩ tuyến.

b)

160 vĩ tuyến.

c)

170 vĩ tuyến.

d)

180 vĩ tuyến.

18.

Phía Bắc của nước ta tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Lào.

d)

Trung Quốc.

19.

Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)

1,3 triệu km2.

b)

1,2 triệu km2.

c)

1,0 triệu km2.

d)

1,5 triệu km2.

20.

Diện tích toàn bộ lãnh thổ nước ta hiện nay là

a)

331 212 km2.

b)

331 213 km2.

c)

313 212 km2.

d)

331 122 km2.

21.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào dưới đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Nam.

d)

Quảng Ngãi.

22.

Nơi hẹp nhất Việt Nam khoảng 50km, thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Trị.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Bình.

d)

Quảng Nam.

23.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta dài hơn

a)

4 500 km.

b)

4 400 km.

c)

4 600 km.

d)

4 700 km.

24.

Năm 2021, nước ta có bao nhiêu tỉnh/thành phố tiếp giáp với Biển Đông?

a)

27

b)

28

c)

26

d)

29

25.

Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Mang tính chất cận nhiệt đới trên núi.

b)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Mang tính chất nhiệt đới khô trên núi.

d)

Mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

26.

Vịnh biển nào sau đây ở nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

Vịnh Dung Quất.

c)

Vịnh Cam Ranh.

d)

Vịnh Thái Lan.

27.

Nước ta hàng năm nhận được lượng bức xạ lớn là do

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.

d)

thiên nhiên nước ta phân hóa

28.

Xã nào sau đây nằm ở vĩ độ 8 °\degree 34' B?

a)

Xã Van Thạnh (Khánh Hoà)

b)

Xã Sín Thầu (Điện Biên)

c)

Xã Lũng Cú (Hà Giang)

d)

Xã Đất Mũi (Cà Mau)

29.

Phía Tây phần đất liền lãnh thổ nước ta tiếp giáp với nước nào sau đây?

a)

Lào và Cam-pu-chia

b)

Lào và Trung Quốc

c)

Cam-pu-chia và Thái Lan

d)

Lào và Mi-an-ma

30.

Năm 2021, tổng diện tích đất của các đơn vị hành chính Việt Nam là

a)

331 344 km2

b)

331 212 km2

c)

329 312 km2

d)

330 212 km2

31.

Việt Nam nằm ở vị trí cầu nối giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

32.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đã quy định đặc điểm cơ bản nào sau đây của nước ta?

a)

Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có phân hoá

b)

Thiên nhiên mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa, không phân hoá

c)

Thiên nhiên mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa, có phân hoá

d)

Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, không phân hoá

33.

Từ Bắc vào Nam lãnh thổ nước ta kéo dài gần

a)

15 vĩ độ

b)

14 vĩ độ

c)

11 vĩ độ

d)

10 vĩ độ

34.

Tỉnh Cà Mau nằm về phía nào sau đây trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Phía nam

b)

Phía bắc

c)

Phía đông

d)

Phía tây

35.

Việt Nam có tổng bức xạ hằng năm lớn, cán cân bức xạ luôn dương là do

a)

Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến ở bán cầu Bắc

b)

Việt Nam nằm gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng của Trái Đất

c)

Việt Nam hút hết toàn bộ lượng bức xạ của Trung Quốc

d)

Tác động của các khối chí tuyến di chuyển qua biển

36.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển, khác hẳn với một số nước có cùng vĩ độ ở Tây Á và Bắc Phi?

a)

Tác động các khối khí di chuyển qua biển kết hợp với vai trò của Biển Đông

b)

Diện tích phần đất liền rộng lớn, các khối khí di chuyển qua biển

c)

Lãnh thổ phần đất liền hẹp ngang và kéo dài, các khối khí không di chuyển qua biển

d)

Diện tích phần đất liền rộng lớn, ít chịu ảnh hưởng của Biển Đông

37.

Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa châu Á nên

a)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt

b)

Khí hậu có bốn mùa rõ rệt

c)

Thời tiết liên tục có những bất thường

d)

Gió to thổi liên tục trên mọi miền đất nước

38.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho tài nguyên khoáng sản nước ta phong phú, đa dạng?

a)

Nằm nơi giao thoa của 2 vành đai sinh khoáng lớn Thái Bình Dương và Địa Trung Hải

b)

Lãnh thổ nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến, đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ

c)

Do nước biển tạo thành

d)

Địa hình đa dạng, có ¾ diện tích lãnh thổ đất liền là đồi núi

39.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ tạo nên thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng theo các hướng nào dưới đây?

a)

Bắc - Nam và Đông - Tây

b)

Bắc - Nam và thấp lên cao

c)

Đông - Tây và thấp lên cao

d)

Thấp lên cao và đất liền ra biển

40.

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào?

a)

A. Điện Biên.

b)

B. Hà Giang.

c)

C. Khánh Hòa.

d)

D. Cà Mau.

41.

Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào?

a)

A. Điện Biên.

b)

B. Hà Giang.

c)

C. Khánh Hòa.

d)

D. Cà Mau.

42.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào?

a)

A. Thừa Thiên Huế.

b)

B. Đà Nẵng.

c)

C. Quảng Nam.

d)

D. Quảng Ngãi.

43.

Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thê giới?

a)

A. Vịnh Hạ Long.

b)

B. Vịnh Dung Quất.

c)

C. Vịnh Cam Ranh.

d)

D. Vịnh Thái Lan.

44.

Ý nào sau đây trình bày đúng về đặc điểm phần đất liền nước ta?

a)

Lãnh thổ ngắn, bề ngang rộng

b)

Lãnh thổ ngắn, bề ngang hẹp

c)

Lãnh thổ kéo dài, bề ngang rộng

d)

Lãnh thổ kéo dài, bề ngang hẹp

45.

Nguyên nhân chủ yếu giúp nước ta thuận lợi giao lưu kinh tế với các nước khác là gì?

a)

Vị trí nội chí tuyến

b)

Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

c)

Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và sinh vật

d)

Có nhiều đảo và quần đảo ven bờ

46.

Hình ảnh sau đây cho thấy thuận lợi gì của nước ta mà vùng biển mang lại?

a)

Khai thác khoáng sản biển

b)

Du lịch biển

c)

Khai thác thủy hải sản

d)

Giao thông vận tải biển

47.

Hình ảnh này cho thấy khó khăn mà vùng biển mang lại cho nước ta là gì?

a)

Cát bay cát chảy

b)

Sạt lở đất

c)

Lũ quét

d)

Bão

48.

Việt Nam thuộc khu vực nào trên thế giới

a)

Châu Á và khu vực châu Á - Thái Bình Dương

b)

Châu Á và khu vực Tây Nam Á

c)

Châu Á và khu vực Bắc Á - Thái Bình Dương

d)

Châu Á và khu vực Trung Á

49.

Cho biết đảo lớn nhất nước ta là đảo nào, thuộc tỉnh thành nào nước ta?

a)

Thổ Chu - Kiên Giang

b)

Thổ Chu - Cà Mau

c)

Phú Quốc - Kiên Giang

d)

Phú Quốc - Cà Mau

50.

Hiện nay huyện đảo Hoàng Sa thuộc quyền quản lý hành chính của tỉnh/thành phố nào?

a)

Tỉnh Bà Rịa

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Thành phố Hải Phòng

d)

Tỉnh Khánh Hoà

51.

Hiện nay huyện đảo Trường Sa thuộc quyền quản lý hành chính của tỉnh, thành phố nào?

a)

Tỉnh Bình Thuận

b)

Thành phố Cần Thơ

c)

Tỉnh Khánh Hòa

d)

TP Đà Nẵng

52.

Vùng biển Việt Nam là một phần của biển Đông. Biển Việt Nam có diện tích khoảng ....

a)

1 triệu km2

b)

2 triệu km2

c)

3 triệu km2

d)

3,5 triệu km2

53.

Bờ biển nước ta kéo dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào?

a)

Hải Phòng đến Cần Thơ

b)

Thái Bình đến Cà Mau

c)

Nam Định đến Bình Thuận

d)

Quảng Ninh đến Kiên Giang

54.

Độ muối trung bình của biển Đông?

a)

27-30 (phần trăm)

b)

27-30 (phần nghìn)

c)

30-33 (phần trăm)

d)

30-33 (phần nghìn)

55.

Vào thế kỉ XVII, người Việt đã biết đến Hoàng Sa, đã đặt tên cho hòn đảo này là ......(?)...... Và nhà nước Việt Nam lúc đó đã thường xuyên đưa binh thuyền đến đây để khai thác nguồn lợi với kiểm soát hòn đảo này.

a)

Phú Quốc

b)

Bạch Long Vĩ

c)

Bãi Cát Vàng

d)

Cát Bà

56.

Biển Đông thông với những đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

57.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm khí hậu của biển Đông nước ta?

a)

Hướng gió trên biển thay đổi theo 2 mùa chính: mùa gió đông bắc và mùa gió tây nam.

b)

Gió trên biển mạnh hơn gió trên đất liền

c)

Gió theo hướng đông bắc chiếm ưu thế trong 7 tháng (từ tháng 10 đến tháng 4)

d)

Biển ấm, biên độ nhiệt trong năm nhỏ

e)

Lượng mưa trung bình trên biển cao hơn trong đất liền

58.

Biển Đông nằm trong kiểu khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Xích đạo ẩm

c)

Ôn đới hải dương

d)

Địa trung hải

59.

Diện tích của biển Đông?

a)

khoảng 1 triệu km2

b)

khoảng 1,4 triệu km2

c)

khoảng 3 triệu km2

d)

khoảng 3,4 triệu km2

60.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc ương giáp biển?

a)

23

b)

26

c)

28

d)

31

61.

Kể tên các quốc gia và lãnh thổ ven biển Đông

a)

Triều Tiên, Việt Nam,Trung Quốc, Phi-lip-pin, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan, Cam-pu-chia

b)

Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Phi-lip-pin, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan, Lào

c)

Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Phi-lip-pin, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan, Cam-pu-chia

d)

Việt Nam, Đài Loan, Phi-lip-pin, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan, Cam-pu-chia

e)

Phi-lip-pin

62.

Các bộ phận của vùng biển Việt Nam (xem hình minh hoạ) gồm:

a)

Nội thuỷ

b)

Lãnh Hải, Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Thềm lục địa

e)

Vùng biển quốc tế

63.

Hướng gió chủ yếu ở Vịnh Bắc Bộ là

a)

Hướng Nam

b)

Hướng Bắc

c)

hướng Đông bắc

d)

Hướng Tây Nam

64.

Biển Đông trải dài từ Xích Đạo đến.....(?).....

a)

Chí tuyến Nam

b)

Chí tuyến Bắc

c)

Vòng cực Nam

d)

Vòng cực Bắc

65.

Eo biển nào giữ vai trò lưu thông hàng hải quốc tế quan trọng nhất ở biển Đông?

a)

Eo Ba-si

b)

Eo Ba-la-băc

c)

Eo Đài Loan

d)

Eo Ma-lăc-ca

66.

Quần đảo xa nhất của Việt Nam về phía đông nam là

a)

Hoàng Sa

b)

Trường Sa

c)

Côn Sơn

d)

Thổ Chu

67.

Loại tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn và có giá trị nhất là

a)

Ti tan

b)

Dầu khí

c)

Sắt

d)

Than đá

68.

Vùng biển nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển nào sau đây?

a)

Ngành khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản

b)

Ngành du lịch biển - đảo

c)

Ngành khai thác và chế biến khoáng sản biển

d)

Ngành công nghiệp luyện kim

e)

Ngành giao thông vận tải biển

69.

Chế độ thuỷ triều nào ở Vịnh Bắc Bộ được coi là điển hình của thế giới?

a)

Nhật triều

b)

Bán nhật triều

c)

Bán nhật triều không đều

d)

Nhật triều không đều

70.

Thắng cảnh nào sau đây của nước ta được UNESCO công nhận là 1 trong 7 kỳ quan thiên nhiên của thế giới

a)

Vịnh Nha Trang

b)

Hang Sơn Đòn

c)

Phong Nha - Kẻ Bàng

d)

Vịnh Hạ Long

71.

Hai Vịnh biển lớn nhất của biển Đông là

a)

Vịnh Cam Ranh và Vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Bắc Bộ và Vịnh Thái Lan

c)

Vịnh Bắc Bộ và Vịnh Nha Trang

d)

Vịnh Bắc Bộ và Vịnh Cam Ranh

72.

Diện tích Việt Nam là bao nhiêu?

a)

326,220km2

b)

331,221 km2

c)

330,200 km2

d)

330.000 km2

73.

Việt Nam tiếp giáp với nước nào?

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Trung Quốc

d)

Hàn Quốc

74.

Nước ta nằm ở vị trí là?

a)

vùng nội chí tuyến

b)

vùng ngoại chí tuyến

c)

Không nằm vùng nào cả

d)

vùng nam cầu bán cầu

75.

Việt Nam có gồm mấy vùng

4 lines
76.

Vùng đất có diện tích và diện tích đường biên giới là bao nhiêu?

a)

S vùng đất:4600km2

S đường biên giới 1000km2

b)

S vùng đất:330.000 km2

S đường biên giới 4600km2

c)

S vùng đất là 2000km2

S đường biên giới : 1000km2

77.

Vùng biển bao gồm những gì?

4 lines
78.

Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ?

a)

Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á ,cầu nối giữa các nước Đông Nam Á đất liền và hải đảo

b)

Gần trung tâm khu vực Đông Nam á , phát triển mạnh về ô tô,xe máy

c)

Gần trung tâm phía Tây, cầu nối về biển Tây và nông nghiệp

d)

Ở trung tâm tất cả các vị trí

79.

Vị trí địa lý nước ta quan trọng cho việc sản xuất?

a)

Nền nông nghiệp cho từng vùng miền

b)

nền chăn bắt thủy sản

c)

nên sản xuất ô tô

d)

nền nông nghiệp nhiệt đới

80.

Lợi thế mà biển Đông đem đến về kinh tế và chính trị như thế nào?

4 lines
81.

Làm thế nào để bảo vệ Trường Sa và Hoàng Sa?

4 lines
82.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, hải đảo và vùng trời.

b)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

c)

vùng đất, vùng biển và vùng núi.

d)

vùng đất, thềm lục địa và vùng trời.

83.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

ôn đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

84.

Điểm cực Bắc và điểm cực Nam của lãnh thổ Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Nội, TP.HCM

b)

Điện Biên, Khánh Hòa

c)

Hà GIang, Cà Mau

d)

Huế, Đà Nẵng

85.

Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng bao nhiêu km2?

a)

1 triệu km2

b)

2 triệu km2

c)

3 triệu km2

d)

4 triệu km2

86.

Đặc điểm của khí hậu Việt Nam?

a)

Ôn đới

b)

Cận ôn đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

87.

Nơi hẹp nhất của lãnh thổ Việt Nam tính theo hướng Đông-Tây?

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Bình

88.

Hình dạng lãnh thổ có ảnh hưởng THUẬN LỢI như thế nào đến điều kiện tự nhiên và hoạt động giao thông vận tải ở nước ta?

a)

Cảnh quan thiên nhiên đa dạng phong phú, phát triển nhiều loại hình vận tải

b)

Cảnh quan nhiều đồi núi, giao thông sôi động

c)

Thiên nhiên đẹp, giao thông hiện đại

89.

Hình dạng lãnh thổ có ảnh hưởng KHÓ KHĂN như thế nào đến điều kiện tự nhiên và hoạt động giao thông vận tải ở nước ta?

a)

Gánh chịu nhiều thiên tai, lãnh thổ rộng gây áp lực cho việc bảo vệ biên giới

b)

Khí hậu khác biệt từng vùng miền, biên giới rộng

c)

Thời tiết diễn biến phức tạp

90.

Cho biết tên hòn đảo lớn nhất Việt Nam? Thuộc tỉnh nào?

a)

Bạch Long Vĩ, Quảng Ninh

b)

Bình Ba, Khánh Hòa

c)

Côn Đảo, Vũng Tàu

d)

Phú Quốc, Kiên Giang

91.

Từ Bắc vào Nam, lãnh thổ Việt Nam kéo dài bao nhiêu vĩ độ?

a)

13 vĩ độ

b)

14 vĩ độ

c)

15 vĩ độ

d)

16 vĩ độ

92.

Theo thống kê năm 2006, diện tích Việt Nam khoảng bao nhiêu?

a)

131.212km2

b)

231.212km2

c)

331.212km2

d)

431.212km2

93.

Phần biển Việt Nam được mở rộng về hướng nào?

a)

Hướng Tây và hướng Bắc

b)

Hướng Đông và Nam

c)

Hướng Bắc và Đông

d)

Hướng Đông và Đông Nam

94.

Vinh biển được đánh giá là đẹp nhất Việt Nam, được Unesco công nhận là di sản thiên nhiên?

a)

Vịnh Nha Trang

b)

Vinh Cam Ranh

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Vinh Hạ Long

95.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết điểm cực Tây phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Cà Mau.

c)

Hà Giang.

d)

Điện Biên.

96.

Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở đâu

a)

Lũng Cú

b)

A Pa Chải

c)

Móng Cái

d)

Mường Xén

97.

Đường bờ biển của Việt Nam dài

a)

4450km.

b)

2360km.

c)

3260km

d)

1650km.