wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd bài 11

Total questions: 55

Worksheet time: 14hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?
a)
A. Doanh nghiệp đảm bảo an toàn cho lao động nữ khi làm việc nặng nhọc.
b)
B. Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập và điều hành doanh nghiệp.
c)
C. Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm.
d)
D. Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ được ưu đãi về thuế.
2.
Câu 2: Việc nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình cho sự phát triển của cộng đồng, của gia đình và thụ hưởng như nhau về thành quả của sự phát triển đó là nội dung của khái niệm
a)
A. phúc lợi xã hội.
b)
B. an sinh xã hội.
c)
C. bảo hiểm xã hội.
d)
D. bình đăng giới.
3.
Câu 3: Lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm – là thể hiện sự bình đẳng giới trong lĩnh vực
a)
A. Chính trị.
b)
B. Văn hóa.
c)
C. Giáo dục.
d)
D. Lao động.
4.
Câu 4: Ở nước ta hiện nay, nam nữ bình đẳng trong về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm vào cùng vị trí quản lý, lãnh đạo của cơ quan tổ chức là thể hiện bình đẳng giới trong lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. văn hóa.
c)
C. kinh tế.
d)
D. gia đình.
5.
Câu 5: Việc làm nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng giới trên lĩnh vực chính trị?
a)
A. Đăng ký học nâng cao trình độ.
b)
B. Góp ý dự thảo Luật đất đai sửa đổi.
c)
C. Hưởng trợ cấp tai nạn lao động.
d)
D. Đăng ký thành lập doanh nghiệp.
6.
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động thể hiện ở việc, lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội
a)
A. thôn tính thị trường.
b)
B. duy trì lạm phát.
c)
C. cân bằng giới tính.
d)
D.  tiếp cận việc làm.
7.
Câu 7: Theo quy định của Luật bình đẳng giới, hành vi cản trở, xúi giục người khác không tham gia các hoạt động giáo dục sức khoẻ vì định kiến giới là hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Văn hoá.
b)
B. Y tế.
c)
C. Giáo dục và đào tạo.
d)
D. Hôn nhân và gia đình.
8.
Câu 8: Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc, cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc tham gia
a)
A. quản lý gia đình.
b)
B. quản lý nhà nước.
c)
C. quản lý doanh nghiệp.
d)
D. quản lý kinh tế.
9.
Câu 9: Một trong những tác dụng to lớn của bình đẳng giới không thể hiện ở việc tạo điều kiện để nam và nữ
a)
A. đóng góp vào sự phát triển của xã hội.
b)
B. hỗ trợ nhau trong đời sống gia đình.
c)
C. phát huy năng lực của mình.
d)
D. ngày càng chênh lệch về trình độ.
10.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động?
a)
A. Nam nữ được đối xử bình đẳng về bảo hiểm xã hội.
b)
B. Nam nữ bình đẳng trong tiếp cận vốn vay.
c)
C. Nam nữ bình đẳng khi tiếp cận điều kiện lao động.
d)
D. Nam nữ bình đẳng về tiền công, tiền thưởng.
11.
Câu 11: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị là: nam, nữ bình đẳng trong việc
a)
A. tiếp cận các cơ hội việc làm.
b)
B. lựa chọn ngành nghề học tập.
c)
C. tham gia các hoạt động xã hội.
d)
D. tiếp cận nguồn vốn đầu tư.
12.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, việc nam nữ bình đẳng trong tham gia hoạt động xã hội là nội dung cơ bản về bình đẳng giới trên lĩnh vực
a)
A. văn hóa.
b)
B. gia đình.
c)
C. kinh tế.
d)
D. chính trị.
13.
Câu 13: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị là nam, nữ bình đẳng trong việc
a)
A. tham gia các hoạt động xã hội.
b)
B. tiếp cận nguồn vốn đầu tư.
c)
C. lựa chọn ngành nghề học tập.
d)
D. tiếp cận các cơ hội việc làm.
14.
Câu 14: Để đảm bảo bình đẳng giới trên lĩnh vực chính trị, nội dung nào dưới đây phù hợp với quy định của pháp luật về tỉ lệ nữ tham gia làm đại biểu Hội đồng nhân dân
a)
A. Tỉ lệ nữ phải bằng với tỉ lệ nam.
b)
B. Cần đảm bảo tỉ lệ thích đáng nữ đại biểu.
c)
C. Nữ chỉ cần có một người đại diện.
d)
D. Tỉ lệ nữ nhất định phải nhiều hơn nam.
15.
Câu 15: Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình thể hiện ở việc vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
a)
A. che giấu hành vi bạo lực.
b)
B. chiếm hữu tài sản công cộng.
c)
C. tôn trọng danh dự của nhau.
d)
D. áp đặt quan điểm cá nhân.
16.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, việc nam nữ đều có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là nội dung cơ bản về bình đẳng giới trên lĩnh vực
a)
A. gia đình.
b)
B. chính trị.
c)
C. kinh tế.
d)
D. văn hóa.
17.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục là việc quy định phải đảm bảo tỷ lệ nam nữ trong việc
a)
A. ứng cử đại biểu Quốc hội
b)
B. quản lý doanh nghiệp.
c)
C. tham gia học tập, đào tạo.
d)
D. bổ nhiệm các chức danh quản lý.
18.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?
a)
A. Quy định tỷ lệ nam nữ khi tuyển dụng.
b)
B. Bảo đảm tỷ lệ nữ đại biểu Quốc hội.
c)
C. Ưu đãi thuế với doanh nghiệp nhiều lao động nữ.
d)
D. Quy định điều kiện an toàn đối với lao động nữ .
19.
Câu 19: Nam, nữ bình đẳng trong tham gia xây dựng và thực hiện quy định, quy chế của cơ quan, tổ chức là quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Văn hoá.
b)
B. Lao động.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Chính trị.
20.
Câu 20: Theo quy định của pháp luật, nam và nữ đều có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận thị trường vốn để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh là nội dung cơ bản của pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực
a)
A. tài sản.
b)
B. kinh tế.
c)
C. gia đình.
d)
D. văn hóa.
21.
Câu 21: Việc đảm bảo một tỷ lệ thích đáng nữ đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là phù hợp với mục tiêu quốc gia về bình đẳng giới trên lĩnh vực
a)
A. văn hóa.
b)
B. gia đình.
c)
C. chính trị.
d)
D. kinh tế.
22.
Câu 22: Theo quy định của pháp luật, việc cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước là thể hiện quyền bình đẳng giới giới trong lĩnh vực
a)
A. lao động.
b)
B. văn hóa.
c)
C. kinh tế.
d)
D. chính trị.
23.
Câu 23: Nam, nữ bình đẳng trong tham gia xây dựng và thực hiện quy định, quy chế của cơ quan, tổ chức là quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Văn hoá.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Lao động.
d)
D. Kinh tế.
24.
Câu 24: Đối với lĩnh vực văn hóa, hành vi nào dưới đây không vi phạm pháp luật về bình đẳng giới?
a)
A. Phê bình nội dung tuyên truyền định kiến giới.
b)
B. Cản trở hoạt động nghệ thuật vì định kiến giới.
c)
C. Sáng tác tác phẩm nâng cao nhận thức giới
d)
D. Phổ biến tập tục có tính phân biệt đối xử giới
25.
Câu 25: Nội dung nào dưới đây không phản ánh ý nghĩa của việc thực hiện bình đẳng giới trong đời sống xã hội?
a)
A. là nhân tố duy nhất đảm bảo sự phát triển bền vững của đất nước.
b)
B. tạo điều kiện, cơ hội để nam và nữ phát huy năng lực của mình.
c)
C. củng cố quan hệ hợp tác, hỗ trợ nhau trong đời sống gia đình và xã hội.
d)
D. góp phần cải thiện và đóng góp vào sự phát triển bền vững của xã hội.
26.
Câu 26: Nội dung quyền bình đẳng giới trên lĩnh vực chính trị không thể hiện ở việc cả nam và nữ đều cùng nhau được
a)
A. tham gia quản lý nhà nước.
b)
B. tham gia hưởng thụ văn hóa.
c)
C. tham gia bầu cử và ứng cử.
d)
D. tham gia quản lý xã hội.
27.
Câu 27: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?
a)
A. Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm.
b)
B. Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập và điều hành doanh nghiệp.
c)
C. Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ được ưu đãi về thuế.
d)
D. Doanh nghiệp đảm bảo an toàn cho lao động nữ khi làm việc nặng nhọc.
28.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của bình đẳng giới trong đời sống xã hội?
a)
A. Đảm bảo quyền lợi và nghĩa vụ của nam và nữ trong mọi lĩnh vực.
b)
B. Đảm bảo giới hạn về quyền lợi của nữ trong mọi lĩnh vực.
c)
C. Đảm bảo công bằng và nhân văn cho mọi thành viên trong xã hội.
d)
D. Đảm bảo quyền lợi và cơ hội cho các giới tính khác nhau.
29.
Câu 29: Việc làm nào dưới đây thể hiện bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị?
a)
A. Mở rộng và tìm kiếm thị trường.
b)
B. Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân.
c)
C. Tuyên truyền về sức khỏe sinh sản.
d)
D. Thành lập mô hình kinh tế tư nhân.
30.
Câu 30: Bình đẳng giữa nam và nữ trong lĩnh vực kinh tế không thể hiện ở việc cả nam và nữ đều có quyền
a)
A. quản lý doanh nghiệp.
b)
B. thành lập doanh nghiệp
c)
C. mở rộng sản xuất.
d)
D. chăm sóc con cái.
31.
Câu 31: Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động là việc nhà nước có quy định đối với lao động nữ, các doanh nghiệp phải có chính sách đào tạo bồi dưỡng để
a)
A. đề bạt bổ nhiệm.
b)
B. tiếp cận thông tin.
c)
C. học nghề, dạy nghề.
d)
D. nâng cao năng lực.
32.
Câu 32: Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình quy định, vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
a)
A. lựa chọn giới tính thai nhi.
b)
B. tôn trọng ý kiến của nhau.
c)
C. áp đặt vị trí việc làm.
d)
D. áp đặt quan điểm tôn giáo.
33.
Câu 33: Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo là đối với lao động nữ ở nông thôn nếu đủ điều kiện theo quy định được
a)
A. miễn mọi loại thuế và phí.
b)
B. cấp vốn để mở doanh nghiệp.
c)
C. tư vấn sức khỏe sinh sản.
d)
D. hỗ trợ học nghề và dạy nghề.
34.
Câu 34: Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình quy định, vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
a)
A. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
b)
B. sử dụng nguồn thu nhập chung.
c)
C. định đoạt tài sản công cộng.
d)
D. lựa chọn giới tính thai nhi.
35.
Câu 35: Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động là việc nhà nước có quy định cụ thể tỷ lệ nam nữ khi được
a)
A. tư vấn pháp lý.
b)
B. bầu cử, ứng cử.
c)
C. dạy nghề, học nghề.
d)
D. tuyển dụng lao động.
36.
Câu 36: Nam, nữ bình đẳng trong việc tiếp cận và hưởng thụ các chính sách về giáo dục, đào tạo - đó là quy định pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực nào?
a)
A. Giáo dục và đào tạo.
b)
B. Chính trị và xã hội.
c)
C. Hôn nhân và gia đình.
d)
D. Khoa học và công nghệ.
37.
Câu 37: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế là cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc thực hiện quyền
a)
A. kinh doanh.
b)
B. tài sản.
c)
C. nhân thân.
d)
D. bầu cử.
38.
Câu 38: Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc, cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc tham gia
a)
A. phát triển kinh tế gia đình.
b)
B. chăm sóc nuôi dưỡng con cái.
c)
C. hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội.
d)
D. tự ứng cử vào cơ quan nhà nước.
39.
Câu 39: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo là đối với cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc lựa chọn
a)
A. biện pháp chăm sóc con cái.
b)
B. hình thức sản xuất kinh doanh.
c)
C. biện pháp kế hoạch hóa gia đình.
d)
D. ngành nghề học tập và đào tạo.
40.
Câu 40: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo là cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc
a)
A. quyết định thời gian chăm con.
b)
B. lựa chọn ngành nghề đào tạo.
c)
C. lựa chọn nhân sự bầu cử.
d)
D. quản lý doanh nghiệp tư nhân.
41.
Câu 41: Việc làm nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng giới trên lĩnh vực chính trị?
a)
A. Chia sẻ việc chăm sóc con.
b)
B. Đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.
c)
C. Tự do lựa chọn ngành nghề.
d)
D. Nộp đơn ứng cử đại biểu Quốc hội.
42.
Câu 42: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế là cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc
a)
A. quản lí nhà nước.
b)
B. tiếp cận việc làm.
c)
C. quản lí doanh nghiệp.
d)
D. lựa chọn ngành nghề.
43.
Câu 43: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo là cả nam và nữ đều bình đẳng về
a)
A. tham gia quản lí nhà nước.
b)
B. tiếp cận nguồn vốn đầu tư.
c)
C. sử dụng các dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
d)
D. độ tuổi đi học, đào tạo, bồi dưỡng.
44.
Câu 44: Bình đẳng giữa nam và nữ trong lĩnh vực kinh tế không thể hiện ở việc cả nam và nữ đều có quyền
a)
A. sản xuất, kinh doanh.
b)
B. tiếp cận nguồn vốn sản xuất.
c)
C. tự ứng cử, bầu cử.
d)
D. quản lý kinh tế.
45.
Câu 45: Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị là việc quy định phải đảm bảo tỷ lệ nữ thích đáng trong việc
a)
A. tiếp cận các nguồn thông tin.
b)
B. mở rộng thị trường xuất khẩu.
c)
C. mở rộng quy mô sản xuất.
d)
D. bổ nhiệm các chức danh quản lý.
46.
Câu 46: Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động là đối với các ngành nghề nặng nhọc, nguy hiểm khi sử dụng lao động nữ người sử dụng lao động phải tạo điều kiện về
a)
A. vệ sinh an toàn lao động.
b)
B. thời gian chăm sóc con cái.
c)
C. bảo mật thông tin cá nhân.
d)
D. bổ nhiệm chức danh quản lý.
47.
Câu 47: Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn chuyên môn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm vào cùng vị trí quản lí, lãnh đạo của cơ quan, tổ chức - đó là quy định pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Hôn nhân và gia đình.
c)
C. Văn hóa và giáo dục.
d)
D. Lao động.
48.
Câu 48: Trên lĩnh vực lao động, bình đẳng giới thể hiện ở việc cả nam và nữ đều có quyền ngang nhau khi được
a)
A. mở rộng sản xuất.
b)
B. tiếp cận thông tin.
c)
C. bầu cử, ứng cử.
d)
D. đề bạt, bổ nhiệm.
49.
Câu 49: Theo quy định của Luật bình đẳng giới, đối với phụ nữ nghèo ở vùng sâu, vùng xa khi sinh con đúng chính sách dân số sẽ được hỗ trợ
a)
A. chăm sóc trọn đời.
b)
B. hỗ trợ kinh phí.
c)
C. miệt thị và phân biệt.
d)
D. miễn mọi loại phí.
50.
Câu 50: Nam, nữ bình đẳng trong việc tiếp cận thông tin, nguồn vốn đầu tư, thị trường đó là quy định pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực nào?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Văn hóa.
51.
Câu 51: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bình đẳng giới?
a)
A. Bình đẳng giới là việc nam và nữ có vai trò ngang nhau?
b)
B. Bình đẳng giới là việc nam và nữ có vị trí ngang nhau?
c)
C. Bình đẳng giới là việc nam và nữ có quyền lợi giống nhau?
d)
D. Bình đẳng giới là việc nam và nữ có cơ hội ngang nhau?
52.
Câu 52: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?
a)
A. Nam nữ bình đẳng khi tiến hành kinh doanh.
b)
B. Nam nữ bình đẳng để thành lập doanh nghiệp.
c)
C. Nam nữ bình đẳng trong tiếp cận nguồn vốn.
d)
D. Nam nữ bình đẳng về độ tuổi khi tuyển dụng.
53.
Câu 53: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực gia đình?
a)
A. Các con cùng được giáo dục và phát triển.
b)
B. Con trai, con gái được bình đẳng trong chăm sóc.
c)
C. Các con đều có quyền ngang nhau về học tập.
d)
D. Con trai con gái được phân biệt khi nhận thừa kế.
54.
Câu 56: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo?
a)
A. Nam nữ bình đẳng về lựa chọn ngành nghề học tập.
b)
B. Nam nữ bình đẳng trong tiếp cận nguồn vốn.
c)
C. Nam nữ bình đẳng về độ tuổi đi học.
d)
D. Nam nữ bình đẳng khi tiếp cận chính sách giáo dục.
55.
Câu 58: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động?
a)
A. Nam nữ bình đẳng về độ tuổi khi tuyển dụng.
b)
B. Nam nữ được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.
c)
C. Nam nữ bình đẳng trong hưởng tiền công.
d)
D. Nam nữ bình đẳng tham gia ứng cử, bầu cử