wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kì 2 toán 6

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền tên đúng cho các hình bên

2.
a)

6 đoạn thẳng

b)

7 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

8 đoạn thẳng

3.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

4.
Question Image

Gọi tên các cặp tương ứng

a)

Tia

1.

Ox

b)

Đường thẳng

2.

AB

c)

Đoạn thẳng

3.

CD

d)

Điểm

4.

O, A, B, C, D

5.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

6.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 279=9x\frac{27}{9}=\frac{9}{x}  .

a)

x = 3

b)

x = 9

c)

x  = 29

d)

x = 1

7.

2.               35 phút = ? giờ

a)

A. 2545A.\ \frac{25}{45}

b)

B . 530B\ .\ \frac{5}{30}

c)

 C. 712\ C.\ \frac{7}{12}

d)

D. 510D.\ \frac{5}{10}

8.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{-2}{3}

c)

57\frac{5}{-7}

d)

49\frac{-4}{-9}

e)

(3)7\frac{-\left(-3\right)}{7}

9.

Những đường thẳng đi qua điểm M

a)

a, b

b)

MN, c

c)

d, NP

d)

MQ, d

10.

Những đường thẳng không đi qua hai điểm N, P

a)

a, MQ

b)

c, NM

c)

b, MP

d)

d, NQ

11.

Những đường thẳng đi qua điểm M

a)

a, b

b)

MN, c

c)

d, NP

d)

MQ, d

12.

Những đường thẳng không đi qua hai điểm M, P

a)

a, MQ

b)

MN, c

c)

d, NP

d)

b, MP

13.

Những điểm nằm trênđường thẳng d

a)

M, N, P

b)

M, P, Q

c)

N, P, Q

d)

M, N, Q

14.

Chọn câu trả lời sai ( // kí hiệu hai đường thẳng song song)

a)

AE // FD

b)

FE // BD

c)

FE // DC

d)

BD // AC

15.

3 điểm không thẳng hàng là

a)

A, B, C

b)

A, D, E

c)

F, E, C

d)

F, D, B

e)

A, D, C

16.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

17.

Tìm số đối của các số sau

a)

35\frac{3}{5}

1.

35\frac{-3}{5}

b)

53-\frac{5}{3}

2.

53\frac{5}{3}

c)

67-\frac{6}{7}

3.

67-\frac{6}{-7}

d)
  • 8-8

4.

8

e)

18\frac{1}{8}

5.

18\frac{-1}{8}

18.

Sắp xếp lại những phân số sau theo thứ tự tăng dần: 153;32;23;78;1-\frac{15}{3};\frac{3}{2};\frac{2}{3};\frac{-7}{-8};1

a)

153-\frac{15}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

78\frac{-7}{-8}

d)

1

e)

32\frac{3}{2}

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Nếu Hòa tung đồng xu 20 lần liên tiếp, có 11 lần xuất hiện mặt S thì xác
suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là bao nhiêu ?

a)

3/4

b)

10/30

c)

11/20

d)

9/20

20.

Nếu Linh tung đồng xu 22 lần liên tiếp có 13 lần xuất hiện mặt N thì có bao
nhiêu lần xuất hiện mặt S ?

a)

9

b)

9/22

c)

13/22

d)

13

21.

Bạn Hoàng Linh tung đồng xu 50 lần thấy có 30 lần xuất hiện mặt S còn bạn Tú Anh tung 100 lần và thấy có 55 lần xuất hiện mặt S . Bạn Hoàng Linh nói xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là 30/50 ; còn bạn Tú Anh bảo rằng xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là 55/100. Vậy trong hai bạn thì bạn nào nói đúng ?

a)

bạn Hoàng Linh

b)

bạn Tú Anh

c)

Hai bạn đều đúng

d)

Hai bạn đều sai

22.

Một hộp có 7 quả bóng có 1 quả bóng xanh lá cây, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng, 1 quả màu tím, 1 quả màu nâu, 1 quả màu hồng, 1 quả màu xanh da trời, các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Hà lấy ngẫu nhiên một quả bóng ra và ghi lại màu của quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào trong hộp. Nếu Hà lấy 25 lần liên tiếp có 5 lần xuất hiện màu tím thì xác suất thực nghiệm xuất hiện màu tím bằng bao nhiêu ?

a)

1/5

b)

5/20

c)

1/4

d)

10/25

23.

Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng; các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần Sơn lấy 1 quả bóng ra và ghi lại màu của quả bóng sau đó lại bỏ bóng vào hộp. Sau 20 lần liên tiếp lấy bóng, có 5 lần xuất hiện màu đỏ, 7 lần xuất hiện màu vàng. Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh.

a)

1/5

b)

3/4

c)

2/5

d)

7/20

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Số nghịch đảo của 23\frac{2}{-3}

a)

32\frac{3}{-2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

32\frac{3}{2}

d)

23\frac{-2}{-3}

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

38\frac{3}{8}

1.

1. 381.\ \frac{3}{8}

b)

9

2.

15.45\frac{1}{5}.45

c)

-12

3.

16. 34-16.\ \frac{3}{4}

d)

10

4.

35. 2735.\ \frac{2}{7}

35.

Ghép các cặp sau đây vào vị trí tương ứng:

a)

45 ca 45\frac{4}{5}\ của\ 45

1.

36

b)

27 ca 112\frac{2}{7}\ của\ 112

2.

32

c)

14 ca 120\frac{1}{4}\ của\ 120

3.

30

d)

38 ca 240\frac{3}{8}\ của\ 240

4.

90

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Tìm số nguyên x, biết: 5.(x-2) = 0

a)

5

b)

2

c)

-2

d)

2 hoặc 5

42.

Tìm x, biết: (5 - x).(x + 7) = 0

a)

x = 5 hoặc x = -7

b)

x = -5 hoặc x = -7

c)

x = 5 hoặc x = 7

d)

không tìm được x

43.

Tìm x biết: x2 = 49x^2\ =\ 49

a)

7 hoặc -7

b)

7

c)

49

d)
  • - 7

44.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

2.(-25).(-4).60

1.

12.000

b)

(-125).5.(-16).(-8)

2.

-80.000

c)

(-7).(-2).5.(-8)

3.

-560

d)

(9).4.(-6).(-25)

4.

5.400

e)

(5)2.(3)3.(2)3\left(-5\right)^2.\left(-3\right)^3.\left(2\right)^3

5.

-5.400

45.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

x5=45\frac{x}{5}=\frac{4}{5}

1.

x = 4

b)

38=6x\frac{3}{8}=\frac{6}{x}

2.

x = 16

c)

4x=86\frac{4}{x}=\frac{8}{6}

3.

x = 3

d)

3x5=4x+2\frac{3}{x-5}=\frac{-4}{x+2}

4.

x = 2

46.

Tìm phân số bằng phân số 1113\frac{11}{13} và biết rằng hiệu của tử và mẫu là 6

47.

Đổi các thời gian sau đây ra giờ

a)

15 phút

1.

14\frac{1}{4}

b)

30 phút

2.

12\frac{1}{2}

c)

45 phút

3.

34\frac{3}{4}

d)

20 phút

4.

13\frac{1}{3}

e)

10 phút

5.

16\frac{1}{6}

48.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

25 gi\frac{2}{5}\ giờ

1.

24 phút

b)

34 gi\frac{3}{4}\ giờ

2.

45 phút

c)

312 gi3\frac{1}{2}\ giờ

3.

3 giờ 30 phút

d)

23 gi\frac{2}{3}\ giờ

4.

40 phút

e)

15 gi\frac{1}{5}\ giờ

5.

12 phút

49.

Chọn câu sai. Với a, b, m là số nguyên, m0m\ne0 thì

a)

ab=a.mb.m\frac{a}{b}=\frac{a.m}{b.m}

b)

ab=ab\frac{a}{b}=\frac{-a}{-b}

c)

ab=a+mb+m\frac{a}{b}=\frac{a+m}{b+m}

d)

ab=a:nb:n \frac{a}{b}=\frac{a:n}{b:n}\

với n là ước của a và b

50.

80 phút bằng:

a)

12\frac{1}{2}

b)

43\frac{4}{3}

c)

14\frac{1}{4}

d)

34\frac{3}{4}

51.

Chọn câu đúng

52.

chọn câu đúng

53.
54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

CHỌN CÂU ĐÚNG

60.

Số học sinh tham gia môn bóng rổ là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

9

61.

Số học sinh tham gia bóng đá nhiều hơn môn bóng rổ là

a)

13

b)

5

c)

11

d)

12

62.

chọn câu đúng

63.

Kết quả của phép tính 1252\frac{-1}{2}-\frac{5}{2}

a)

3

b)

2

c)

-3

d)

-

64-65.

Biểu đồ tranh bên cho biết số hoa điểm tốt của lớp 6C

64.

Biểu đồ tranh bên cho biết số hoa điểm tốt của lớp 6C đạt được của tuần qua.

Tổng số điểm đạt được là

a)

17

b)

34

c)

51

d)

30

65.

Số hoa đạt được của ngày thứ 2 và thứ 3 nhiều hơn số hoa của ngày thứ 6 và thứ 7 là

a)

6

b)

3

c)

2

d)

5

66.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B

a)

3

b)

2

c)

vô số

d)

1

67.

Chọn câu đúng

68.

chọn câu đúng

69.

có mấy cặp đoạn thẳng song song

a)

5

b)

3

c)

2

d)

1

70.

Chọn câu đúng

71.

trong hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng3

a)

2

b)

1

c)

3

d)

k

72.

Ở hình 2 quan hệ của hai đường thẳng AC và AB là

a)

cắt nhau

b)

trùng nhau

c)

song song