wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV Tỉnh đề 1

Total questions: 41

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. ớ/ uồ / nh/ n/ ng

(a)  

2.

oan/ ng/ kh/ d/ u

(a)  

3.

Không / xa./ là/ đường/ nẻo/ gian

(a)  

4.

ra/ Thời/ tận/ vô/ sắc/ màu. / mở/ gian

(a)  

5.

đôi / nắng / đẫm / trời/ Với/ cánh

(a)  

6.

bay/đời / trọn/ ong / đến / Bầy/ hoa. / tìm

(a)  

7.

đất/ của / con. / ngày /là/ tháng / nước, / Mẹ

(a)  

8.

ăn/ngon/Ngày/nằm/say./miệng,/ngủ/đêm

(a)  

9.

điều/Vì/khổ/con,/mẹ/đủ

(a)  

10.

nhăn./Quanh/nếp/đôi/nhiều/mắt/đã/mẹ

(a)  

11.

Chết (a)   còn hơn sống nhục.

12.

Rộng lượng, thứ tha cho người có lỗi được gọi là (a)  

13.

Chết đứng còn hơn sống (a)  

14.

Thong thả và được yên ổn, không phải khó nhọc, vất vả thì gọi là (a)  

15.

Vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần thì được gọi là (a)  

16.

Ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung thì được gọi là (a)  

17.

Không giữ kín, mà để mọi người đều có thể biết thì được gọi là (a)  

18.

Mạnh bạo, gan góc, không sợ nguy hiểm thì được gọi là (a)  

19.

Gió (a)   to, con thuyền càng lướt nhanh trên mặt biển.

20.

Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác thì được gọi là (a)  

21.

Từ “mực” trong các từ “mực nước biển”, “lọ mực”, “cá mực” “khăng khăng một mực”, có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A - Đồng âm       

b)

B - Đồng nghĩa            

c)

C - Trái nghĩa     

d)

D - Nhiều nghĩa

22.

Trong các từ sau, từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ

"Gió khô ô ...

Gió đẩy cánh buồm đi

Gió chẳng bao giờ mệt!"

a)

A - Đồng ruộng

b)

B - Cửa sổ

c)

C - Cửa ngỏ

d)

D - Muối trắng

23.

Trong các cặp từ sau, cặp nào là cặp từ đồng nghĩa?

a)
lớn - nhỏ
b)

lớn - bé

c)

biếu - tặng

d)

bút - thước

24.

Những câu thơ sau do tác giả nào viết ?

"Sáng chớm lạnh trong lòng Hà Nội

Những phố dài xao xác hơi may

Người ra đi đầu không ngoảnh lại

Sau lưng thềm nắng lá rơi đầy."

a)

Nguyễn Thi

b)

Nguyễn Đình Thi

c)

Lâm Thị Vỹ Dạ

d)

Đoàn Thị Điểm

25.

Trong câu thơ “Sao đang vui vẻ ra buồn bã/ Vừa mới quen nhau đã lạ lùng.” có những từ trái nghĩa nào?

a)
vui vẻ - lạ lùng
b)
buồn bã - quen nhau
c)
vui vẻ - quen nhau
d)
vui vẻ - buồn bã, quen nhau - lạ lùng
26.

Trong các từ sau, những từ nào là từ láy?

a)
bàn tay, bàn thờ
b)
bàn chân, bàn ghế
c)
bàn ăn, bàn học
d)
bàn trà, bàn cà phê
27.

Trong các từ sau, từ nào chỉ trạng thái yên ổn, tránh được rủi ro, thiệt hại?

a)
Bảo mật
b)
Không an toàn
c)
An toàn
d)
Nguy hiểm
28.

Trong đoạn thơ sau, có những cặp từ trái nghĩa nào?

"Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời

Tiếng khoan như gió thoảng ngoài

Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa"

a)
'trong' - 'mới'
b)
'đục' - 'khoan'
c)
'tiếng' - 'sầm sập'
d)
'trong' - 'ngoài', 'đục' - 'mới', 'khoan' - 'sầm sập'
29.

Từ "ông" trong câu” Thời gian như lắng đọng khi ông mãi lặng yên đọc đi, đọc lại những dòng chữ nguệch ngoạc của con mình” thuộc loại từ gì?

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

đại từ

30.

Trong các câu sau, câu nào có từ “bà” là đại từ?

a)
Câu: Bà ấy rất hiền.
b)
Bà ấy rất thông minh.
c)
Bà ấy rất tốt.
d)
Bà ấy rất xinh.
31.

Trong các câu sau, câu nào có từ “bà” là đại từ?

a)

A - Bà Lan năm nay 70 tuổi.             

b)

B - Bà ơi, bà có khỏe không?

c)

C - Tôi về quê thăm bà tôi

d)

D - Tiếng bà dịu dàng và trầm bổng.

32.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây mang nghĩa: “Còn ngây thơ dại dột, chưa biết suy nghĩ chín chắn.”?

a)

Trẻ người non dạ

b)

Tre non dễ uốn

c)

Tre già măng mọc

d)

Trẻ cậy cha, già cậy con

33.

Bằng cách nào Giang Văn Minh buộc vua Minh phải bỏ lệ "góp giỗ Liễu Thăng" trong bài "Trí dũng song toàn"?

a)

đe dọa vua Minh            

b)

cầu xin vua Minh

c)

đấu lí với vua Minh

d)

khóc lóc với vua Minh

34.

Từ 3 tiếng “thương, yêu, tình” có thể tạo được bao nhiêu từ ghép?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

“Rồi đến chị rất thương

Rồi đến em rất thảo

Ông lành như hạt gạo

Bà hiền như suối trong..”

                                      (Theo Trúc Thông)

          a/ so sánh và nhân hóa              b/ nhân hóa và đảo ngữ

          c/ điệp từ và so sánh               d/ điệp từ và nhân hóa

a)

a/ so sánh và nhân hóa   

b)

b/ nhân hóa và đảo ngữ

c)

c/ điệp từ và so sánh   

d)

d/ điệp từ và nhân hóa

36.

Thái sư mưu lược muôn phần

Công lao to lớn, nhà Trần dựng xây?

Đó là ai?

          a/ Lý Công Uẩn    b/ Trần Thủ Độ             c/ Trần Hưng Đạo d/ Lê Hoàn

a)

/ Lý Công Uẩn

b)

Trần Thủ Độ  

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Lê Hoàn

37.

Những câu thơ sau trong bài thơ nào?

                   “Sau khi  qua Đèo Gió

Ta lại vượt Đèo Giàng

Lại vượt qua Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng..”

a/ Trước cổng trời (Nguyễn Đình Ảnh)         c/ Cao Bằng (Trúc Thông)

          b/ Chú ở bên bác Hồ (Dương Huy)               d/ Chú đi tuần (Trần Ngọc)

a)

a/ Trước cổng trời (Nguyễn Đình Ảnh)  

b)

b/ Chú ở bên bác Hồ (Dương Huy)  

c)

c/ Cao Bằng (Trúc Thông)

d)

    d/ Chú đi tuần (Trần Ngọc)

38.

Dòng nào dưới đây có toàn bộ các từ viết sai chính tả?

a)

sác suất, sẵn xàng, sạch xẽ

b)

chạm trổ, xúng xính, sửa soạn

c)

sơ suất, sóng xánh, xa xôi

d)

xổ số, xớm xủa, rỗi dãi

39.

Câu văn sau có một quan hệ từ chưa dùng đúng. Đó là từ nào?

          “Tấm chăm chỉ, hiền lành nên Cám thì lười biếng, độc ác.

a)
chăm chỉ
b)
lười biếng
c)
nên
d)
độc ác
40.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương

41.

Thành ngữ nào dưới đây nói về truyền thống thương thân tương ái của nhân dân ta?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Một nắng hai sương

c)

Người ta là hoa đất

d)

Chị ngã em nâng