wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số đếm Phát

Total questions: 67

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

7

b)

8

c)

9

2.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

2

b)

3

c)

4

3.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

10

b)

8

c)

9

4.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

10

b)

8

c)

9

5.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

10

b)

8

c)

9

6.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

5

b)

3

c)

4

7.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

5

b)

3

c)

4

8.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

5

b)

3

c)

4

9.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

1

b)

3

c)

2

10.

Tìm số ẩn trong tranh:

a)

one, two. three, four, five, six, seven, eight, nine, ten

b)

one, two. three, four, five, six, eight, nine, ten

c)

one, two. three, four, five, six, seven, eight, ten

d)

one, two. three, four, six, seven, eight, nine, ten

11.

chọn số tương ứng với số quả táo:

a)

twenty

b)

ten

c)

twent

12.

chọn số tương ứng với bức tranh:

a)

one - hundred

b)

ten

c)

twent

13.

chọn số tương ứng với bức tranh:

a)

fifty

b)

ten

c)

twent

14.

Đếm rồi điền vào chỗ trống để hoàn thành câu trả lời

a)

five

b)

ten

c)

twent

15.

Đếm rồi điền vào chỗ trống để hoàn thành câu trả lời

a)

five

b)

ten

c)

four

16.

Đếm rồi điền vào chỗ trống để hoàn thành câu trả lời

a)

five

b)

six

c)

four

17.

10

a)

mười

b)

một

c)

mười một

d)

chín

18.

Which number is it?

10

(a)  

19.

What is this number?

(a)  

20.

Look at the sample word: twelve

Which letter is missing here? twel_e

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

(a)  

21.

Look at the sample word: eleven

Which letter is missing here? el_ven

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

a)

e

b)

v

c)

l

d)

n

22.

Look at the sample word: thirteen

Which letters are missing here? th_rtee_

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

(a)  

23.

Look at the sample word: fifteen

Which letter is missing here? (a)   teen

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

24.

Look at the sample word: twenty

Which letter is missing here? tw (a)  

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

25.

Re-order these letters to make the meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ cái sau để được từ đúng)

NTE --> ?

a)

TEN

b)

ONE

c)

TWO

26.

e _ even

(a)  

27.

từ nào viết đúng của số 16

a)

sixteen

b)

sisteen

c)

testsen

28.

Write the number 17 in English.

(Em hãy viết số 17 bằng tiếng Anh.)

(a)  

29.
a)

twenty

b)

fourty

c)

ninety

30.

ELEVEN

a)

21

b)

11

c)

30

d)

54

31.

FIFTY

a)

15

b)

50

c)

55

d)

80

32.

Cái này có đúng không

ONE-TEN LÀ 11

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Thiếu

d)

Cũng khá đúng

33.

Write this number

Hãy viết chữ số này

(a)  

34.

Write this number

Hãy viết chữ số này

(a)  

35.

Write this number

Hãy viết chữ số này

(a)  

36.

Write this number

Hãy viết chữ số này

(a)  

37.

Write this number

Hãy viết chữ số này

(a)  

38.

Điền chữ cái còn thiếu

tw (a)  

39.

Điền chữ cái còn thiếu

o _ e

(a)  

40.

Điền chữ cái còn thiếu

thr (a)   e

41.

Điền chữ cái còn thiếu

f (a)   ur

42.

Điền chữ cái còn thiếu

(a)   ight

43.

Điền chữ cái còn thiếu

Se (a)   en

44.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

EERTH

(a)  

45.

one + eight = ..........

a)

9

b)

8

c)

10

46.

nine + one = ........

a)

6

b)

8

c)

10

47.

2,4,6

a)

two, five, six

b)

two, four, six

c)

one, two, three

48.

Which number is between ten and twelve?

Số nào năm giữa 10 và 12?

a)

11 - Eleven

b)

17 - Seventeen

c)

3 - Three

d)

20 - Twenty

49.

Which number is between thirteen and fifteen?

Số nào nằm giữa 13 và 15?

a)

8 - Eight

b)

18 - Eighteen

c)

14 - Fourteen

d)

4 - Four

50.

How do we write the following number:16?

Số 16 được đọc như thế nào?

a)

Nineteen

b)

Eleven

c)

Twenty

d)

Sixteen

51.

Which pair is incorrect?

Cặp nào đúng trong những cặp sau?

a)

17-seventeen

b)

12-twelve

c)

20-twenty

d)

18-fifteen

52.

Which is the correct option?

Chọn đáp án đúng?

a)

Seven is before five

Số 7 đứng trước số 5

b)

Six is after five

Số 6 đứng sau số 5

c)

Nine is after ten

Số 9 đứng sau số 10

d)

One is after two

Số 1 đứng sau số 2

53.

How many masks are in the picture?

Trong hình có bao nhiêu chiếc khẩu trang?

a)

5 - Five

b)

7 - Seven

c)

6 - Six

d)

8 - Eight

54.

How may ducks are in the picture?

Có bao nhiêu chú vịt?

a)

12 - Twelve

b)

10 - Ten

c)

15 - Fifteen

d)

20 - Twenty

55.

How may apples are in the picture?

Có bao nhiêu quả táo?

a)

12 - Twelve

b)

10 - Ten

c)

18 - Eighteen

d)

20 - Twenty

56.

How may hearts are in the picture?

Có bao nhiêu trái tim?

a)

12 - Twelve

b)

10 - Ten

c)

18 - Eighteen

d)

20 - Twenty

57.

The number form of "fourteen" is (a)   .

Fourteen là số mấy?

58.

The number form of "eleven" is (a)   .

Eleven là số mấy?

59.

The number 13 is spelled as _____.

Số 13 được đọc như thế nào?

a)

thirteen

b)

fifteen

60.

What's the missing number in this sequence?


7, 8, __, 10

Số nào đang bị thiếu?

a)

nine

b)

eight

c)

eleven

d)

six

61.

What's the missing number in this sequence?


11, 12, __, 14

Số nào đang bị thiếu?

a)

three

b)

three ten

c)

thirteen

62.

What's the missing number in this sequence?

20, 19, __, 17, 16, 15

Số nào đang bị thiếu?

a)

seventeen

b)

eighteen

c)

nineteen

d)

sixteen

63.

What is this number?

Đây là số mấy?

a)

Sixteen

b)

Seventeen

c)

Eighteen

d)

Nineteen

64.

What number comes after twelve?

Số nào đứng sau số 12?

a)

Eleven

b)

Thirteen

65.

HOW MANY FINGERS ARE THERE?

Có bao nhiêu ngón tay?

a)

ONE

b)

SIX

c)

SEVEN

d)

FIVE

66.

COUNT

Hãy đếm số bút chì

a)

FIVE

b)

THIRTEEN

c)

SEVEN

d)

SIX

67.

COUNT THE DOTS

Hãy đếm số chấm tròn

a)

FIFTEEN

b)

NINE

c)

SIXTEEN

d)

THIRTEEN