Font size
WorksheetsTOÁN 4 TUẦN 25
Total questions: 49
Worksheet time: 32mins
Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là?
dam2
dam
dm2
dm
Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:
1 dm
1 cm
1 dam
1 mm
105 dm2 đọc là:
Một linh năm đề - xi - mét
Một linh năm đề - xi - mét vuông
Một trăm linh lăm đề - xi - mét
Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông
Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:
415 dm2
415 dm
45 dm2
45 dm
Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :
2005 m
20 005 m
2005 m2
20 005 m2
Đọc số : 1980 m2
Một nghìn chín trăm tám mươi
Một nghìn chín trăm tám mươi mét
Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông
Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông
100cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10
10 000
1
100
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
1dm2 = ............cm2
1
10
100
1000
203 cm2 > 20dm2
Đúng
Sai
10 000 cm2 = ......... m2
10 000 00
100
10
1
2110 m2 = .......dm2
211
211 000
21100
211 0000
4 dm2 5cm2 = ........ cm2
45
405
450
4500
10dm2 2cm2 = .......cm2
10002
1020
10 02
10200
Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:
20 dm
25 dm
20 dm2
25 dm2
Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.
15dm2
15m
15m2
15 dm
Một trăm mười hai nghìn bốn trăm mi - li - mét vuông là:
112400 mm2
1124 mm2
11240 mm2
1124000 mm2
Tính 56 mm2 : 8 = ...........mm2
5
6
7
8
(Điền vào chỗ chấm)
Diện tích hình vuông có độ dài cạnh 9mm là (a) mi-li-mét vuông.
Một hình chữ nhật có chiều dài là 40cm, chiều rộng là 15cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
60000 cm
60000 cm2
60000 mm
60000 mm2
Bốn trăm mười lăm mi - li - mét vuông được viết là:
415 mm2
415 dm
45 mm2
45 mm
508 mm2 đọc là:
Năm trăm tám mươi đề-xi-mét vuông.
Năm trăm linh tám đề-xi-mét vuông.
Năm trăm linh tám mi-li-mét vuông
Năm trăm linh sáu mi-li-mét khối
(Điền vào chỗ chấm)
Biết chu vi của hình vuông là 200cm.
Vậy diện tích của hình vuông đó là (a) mm2.
100cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10
10 000
1
100
Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là
dam2
dam
dm2
dm
Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:
1 dm
1 cm
1 dam
1 mm
105 dm2 đọc là:
Một linh năm đề - xi - mét
Một linh năm đề - xi - mét vuông
Một trăm linh lăm đề - xi - mét
Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông
Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:
415 dm2
415 dm
45 dm2
45 dm
Đọc số : 1980 m2
Một nghìn chín trăm tám mươi
Một nghìn chín trăm tám mươi mét
Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông
Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông
100cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10
10 000
1
100
203 cm2 > 20dm2
Đúng
Sai
4 m2 5 dm2 = ........ dm2
45
405
450
4500
Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:
20 dm
25 dm
20 dm2
25 dm2
Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.
15dm2
15m
15m2
15 dm
Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :
2 005 m
20 005 m
2 005 m2
20 005 m2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
1dm2 = ............cm2
1
10
100
1000
10 000 cm2 = ......... m2
10 000 00
100
10
1
2110 m2 = .......dm2
211
211 000
21100
211 0000
10dm2 2cm2 = .......cm2
10 002
1 020
1 002
10 200
Xăng ti mét vuông kí hiệu là:
cm2
m2
dm2
mc2
4 800cm2 = ...dm2
48
4800
480 000
Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :
2 005 m
20 005 m
2 005 m2
20 005 m2
2110 m2 = .......dm2
211
211 000
21100
211 0000
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp mấy lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
10
100
101
1001
Chín trăm chín mươi mét vuông được viết là:
(a)<spanclass=Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông được viết là: ...............m2
2005
250
2500
205
Hai mươi tám nghìn chín trăm mười một xăng-ti-mét vuông được viết là:
(a)<spanclass=
100dm2=......m2
100
10
10000
1
10000cm2=......m2
1
10
100
1000
Mét vuông được ký hiệu là
dm2
dm
m2
m
