wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ chỉ đặc điểm- hoạt động

Total questions: 125

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Từ chỉ hoạt động trong câu: "Sáng nay, mẹ dắt Mai đến trường, Mai nhìn mẹ âu yếm." là

a)

dắt, nhìn

b)

nhìn, âu yếm

c)

dắt, đến

2.

Từ chỉ đặc điểm trong câu: " Lúc này, viên đá mới đẹp làm sao!"

a)
đẹp
b)
viên đá
c)
mới
3.

Từ chỉ hoạt động trong câu: " Cái chân nhỏ như que tăm nhảy nhanh thoăn thoắt:"

a)
đi
b)
ngồi
c)
nhảy
4.

Các từ ngữ sau được xếp câu và ghi lại đúng chính tả là:

đá bóng/các bạn nam/trên sân trường

a)
Các bạn nam đá bóng trên sân nhà.
b)
Các bạn nam đá bóng trên sân nhà trường.
c)
Các bạn nam đá bóng trên sân trường.
5.

Dấu phẩy được điền đúng trong câu:

"Ngoài sân các bạn lớp 2 lớp 3 nô đùa vui vẻ."

a)

Ngoài sân các bạn lớp 2 lớp 3 nô, đùa vui vẻ

b)
Ngoài sân, các bạn lớp 2 lớp 3 nô đùa vui vẻ
c)
Ngoài sân, các bạn lớp 2, lớp 3 nô đùa vui vẻ.
6.

Dấu phẩy được điền đúng trong câu:

"Mùa xoài nào mẹ cũng chọn quả to đẹp nhất bày lên bàn thờ ông"

a)

Mùa xoài nào mẹ, cũng chọn quả to, đẹp nhất bày lên bàn thờ ông.

b)

Mùa xoài nào, mẹ cũng chọn quả to đẹp nhất, bày lên bàn thờ ông.

c)

Mùa xoài nào, mẹ cũng chọn quả to, đẹp nhất bày lên bàn thờ ông.

7.

Từ chỉ đặc điểm trong câu:

"Ca sĩ Mĩ Tâm hát rất hay!"

a)

Ca sĩ

b)

hay

c)

rất

8.

Từ chỉ đặc điểm trong câu:

" Gấu mẹ dặn:

          - Con chơi ngoan nhé. Nếu làm sai điều gì, con phải xin lỗi."

a)

dặn

b)

xin lỗi.

c)

ngoan

9.

Từ chỉ đặc điểm trong câu: "Bà Nội của bé Lan đã già lắm rồi. Khi đi, bà phải chống gậy."

a)

chống gậy

b)

bà nội

c)

già

10.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

11.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

12.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

13.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

14.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

16.

a)

dài - ngắn

b)

nhỏ - ngắn

c)

ngắn - cao

17.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

18.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

19.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

20.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

21.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

22.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

23.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

24.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

25.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

26.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

28.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

29.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

30.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

31.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quét nhà

b)

Rửa bát

c)

Tưới cây

d)

Cô gái

32.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

33.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

34.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

35.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

36.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

37.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

38.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

39.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm:

a)

tròn xoe

b)

đôi mắt

c)

nấu cơm

40.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

41.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

42.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

43.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

44.

"chăm chỉ" là từ ngữ chỉ:

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

45.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

tìm kiếm, huấn luyện, gửi thư

b)

bồ câu, chị gió, hạt đậu

c)

trắng xốp, nho nhỏ, lặng ngắt

46.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau:

"Việt Nam là đất nước tươi đẹp của chúng mình."

a)

Việt Nam, đất nước

b)

tươi đẹp

c)

chúng mình

47.

Câu nào dưới đây không thuộc câu nêu đặc điểm?

a)

Sóc chuyền cành rất nhanh.

b)

Kiến rất chăm chỉ và siêng năng.

c)

Thế giới động vật rất phong phú và đa dạng.

48.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

Đọc sách

b)

Bác sĩ

c)

Xinh đẹp

d)

Vui chơi

49.

Từ nào sau đây KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Óng ả

b)

Nhảy múa

c)

Mỏng nhẹ

d)

Mỏng nhẹ

50.

Dòng nào dưới đây gồm toàn những từ chỉ đặc điểm?

a)

A. Tìm kiếm, gửi thư, đi bộ

b)

B. Chim sẻ, hạt đậu, cây xoài

c)

C. Nhỏ nhắn, long lanh, trắng mịn

51.

Đâu KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Đỏ chót

b)

Mềm mại

c)

Con khỉ

d)

Tinh nghịch

52.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm:

a)

Mái tóc

b)

Uống nước

c)

Chạy

d)

Cao vút

53.

Các từ “xanh biếc, vàng tươi, đỏ chót” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

54.

Các từ “cao, thấp, mũm mĩm, gầy gò” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

55.

Các từ “vui vẻ, thông minh, tinh nghịch” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

56.

 

Đâu là từ chỉ đặc điểm hình dáng của con người?

a)

To béo

b)

Gầy gò

c)

Mũm mĩm

d)

Buồn rầu

e)

Đỏ tươi

57.

Đâu là từ chỉ đặc điểm tính cách của con người?

a)

Cao lớn

b)

Dịu dàng

c)

Tinh nghịch

d)

To béo

58.

Đâu là từ chỉ đặc điểm của đồ vật?

a)

Già

b)

To béo

c)

Vuông vắn

59.

Từ “thon thả” là từ chỉ đặc điểm về:

a)

Màu sắc

b)

Tính cách

c)

Hình dáng

60.

Từ “dễ thương” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

61.

Tìm các từ chỉ đặc điểm trong các từ sau:

a)

Nhanh nhẹn

b)

Trắng muốt

c)

Bàn tay

d)

múa

62.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ đặc điểm?

a)

sửa chữa, xinh đẹp, xấu xí, ngoan ngoãn

b)

nhảy, trắng, ngắn, cao lớn

c)

hiền lành, tốt bụng, tròn xoe, cao lớn

63.

Nhân vật trong tranh có đặc điểm gì?

a)

già nua

b)

ốm yếu

c)

khỏe mạnh

64.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Khi nào?” trong câu: “Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.” là:

a)

dòng sông

b)

một đường trăng lung linh dát vàng

c)

Những đêm trăng sáng

d)

dát vàng

65.

Câu “Đôi mắt em bé tròn xoe, đen láy.” thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Như thế nào?

66.

Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

67.

Bộ phận câu được gạch chân trong câu “Bác khen Tộ ngoan vì Tộ biết nhận lỗi.” trả lời cho câu hỏi:

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Vì sao?

d)

Thế nào?

68.

Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm trong câu sau "Hổ gầm vang vách núi."

a)

Hổ gầm thế nào?

b)

Hổ gầm như thế nào?

c)

Hổ gầm là gì?

d)

Không có đáp án đúng

69.

Câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong câu "Các bạn trêu chọc Lan vì bạn mặc áo rách đi học." là:

a)

Các bạn trêu chọc Lan mặc áo như thế nào?

b)

Các bạn trêu chọc Lan thế nào?

c)

Các bạn trêu chọc Lan làm gì?

d)

Vì sao các bạn trêu chọc Lan?

70.

Những từ chỉ sự vật trong câu "Hoa là một học sinh ngoan, luôn vâng lời thầy cô, bố mẹ." là:

a)

Hoa, ngoan, học sinh thầy cô, bố mẹ

b)

Hoa, học sinh, thầy cô, bố mẹ

c)

Hoa, là, học sinh, ngoan, vâng lời

d)

Hoa, học sinh, ngoan, vâng lời, thầy cô

71.

Dòng nào gồm các từ chỉ đặc điểm, tính chất?

a)

thơm tho, sạch sẽ, tỏa hương, ngại ngùng

b)

thơm nức, sạch sẽ, ngon lành, ngoan ngoãn

c)

chạy, nhảy, la hét, cáu gắt

d)

học sinh, thầy cô, quần áo, giày dép

72.

Bộ phận nào trong câu “Năm 10 tuổi, Ánh Viên tham gia Hội khỏe Phù Đổng.” trả lời câu hỏi “Khi nào?”

a)

Ánh Viên

b)

tham gia Hội khỏe Phù Đổng

c)

Năm 10 tuổi

d)

Hội khỏe Phù Đổng

73.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau: "Để bác cũng giàu như người anh, nhà vua phán sẽ ban cho bác thật nhiều của cải."

a)

Nhà vua làm gì?

b)

Nhà vua là gì?

c)

Nhà vua phán sẽ ban cho bác thật nhiều của cải để làm gì?

d)

Vì sao nhà vua phán sẽ ban cho bác thật nhiều của cải?

74.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2G.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

75.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

76.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

77.

Dựa vào tranh trên, chọn câu giới thiệu cho phù hợp:

a)

Cô Mai là giáo viên.

b)

Cô Mai là bác sĩ.

c)

Cô Mai là vận động viên.

d)

Cô Mai là ca sĩ.

78.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

79.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

80.

Từ chỉ hoạt động nào đúng với bức tranh?

a)

nằm

b)

leo trèo

c)

ăn

d)

chạy nhảy

81.

Khi phát hiện có TÊN RIÊNG trong câu,

thì em sẽ làm gì?

a)

Viết hoa tất cả các chữ cái.

Ví dụ: ĐÀ LẠT

b)

Viết hoa chữ đầu tiên trong mỗi từ.

Ví dụ: Đà Lạt

82.

Điền vào chỗ trống:

.................................. nước chảy đôi bờ

a)

Sông hương

b)

SÔNG HƯƠNG

c)

Sông Hương

d)

sông hương

83.

Ngôi trường mà em đang học, kết hợp giữa 2 nền giáo dục của hai quốc gia nào?

a)

Việt Nam - Phần Lan

b)

VIỆT NAM - PHẦN LAN

c)

Việt Nam - phần lan

d)

Việt nam - Phần lan

84.

Tên riêng, cũng bao gồm:

Tên một con đường, xã, phường, thị trấn, tỉnh, thành phố, quốc gia...

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Nhà em ở đường Nguyễn Văn Linh, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh.

Theo em, câu trên viết đúng hay sai?

a)

Đúng 

b)

Sai

86.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

87.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

(Em chọn hai đáp án nhé!)

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

88.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Hường đang giảng bài cho học sinh lớp 2G.

a)

Cô Hường

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Lớp 2G

89.

"Bạn Loan nhỏ bé nhưng rất chăm chỉ."

là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

90.

Tìm từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào câu sau:

" Bộ lông của chú cún con .........................."

a)

trắng tinh, mềm mại

b)

tươi tốt

c)

dễ thương

d)

nhanh nhẹn

91.

Đâu là câu nêu đặc điểm?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Bàn tay của mẹ rất mềm mại.

b)

Lan tập thể dục đều đặn mỗi ngày.

c)

Hoa sữa thơm ngào ngạt.

d)

Hôm nay, mẹ nấu sườn xào chua ngọt.

92.

Các từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

ngoan ngoãn

b)

phát biểu

c)

làm việc

d)

mũm mĩm

93.

"Bạn Loan nhỏ bé nhưng rất chăm chỉ."

là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

94.

Tìm từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào câu sau:

" Bộ lông của chú cún con .........................."

a)

trắng tinh, mềm mại

b)

tươi tốt

c)

dễ thương

d)

nhanh nhẹn

95.

Đâu là câu nêu đặc điểm?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Bàn tay của mẹ rất mềm mại.

b)

Lan tập thể dục đều đặn mỗi ngày.

c)

Hoa sữa thơm ngào ngạt.

d)

Hôm nay, mẹ nấu sườn xào chua ngọt.

96.

Từ nào dưới đây không phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

cao lớn

b)

vàng thẫm

c)

tươi tốt

d)

phơi

97.

Các từ nào sau đây chỉ đặc điểm của làn da

a)

mịn màng

b)

trắng bóc

c)

mượt mà

d)

óng ánh

98.

Em bé.......................................

Điền từ nào sau đây để tạo thành câu nêu đặc điểm

a)

tập đi

b)

mũm mĩm

c)

ăn cháo

d)

chơi búp bê

99.

Câu văn :"Bạn Quỳnh là một học sinh chăm chỉ," là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

100.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

101.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

102.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

103.

Tìm các từ chỉ sự vật

a)

Bông hoa

b)

uống nước

c)

cái gối

d)

yên tĩnh

104.

Tìm các từ chỉ đặc điểm, tính chất

a)

Hoa xoan

b)

nhẹ nhàng

c)

đua xe

d)

trắng tinh

105.

Trong các câu sau, câu nào là câu giới thiệu?

a)

Chú em là phi công.

b)

Lũ trẻ chơi đùa trên vỉa hè.

c)

Những bông hoa đang đung đưa theo gió.

106.

Câu " Vườn hoa lung linh trong nắng sớm. " thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu nêu cảm xúc

107.

Trên cành cây, chim chóc hót líu lo.

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu hoạt động.

b)

Câu giới thiệu.

c)

Câu nêu đặc điểm

108.

Từ nào không phải từ chỉ hoạt động?

a)

ăn uống

b)

viết bài

c)

vở tập viết

d)

học bài

109.

Từ nào không phải từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

phiếu bé ngoan

d)

lễ phép

110.

Từ nào dưới đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

bút chì

b)

bút màu

c)

tập vẽ

d)

vở mỹ thuật

111.

Em đọc và tìm từ chỉ màu sắc trong đoạn văn

a)

xanh lá, đỏ tươi, xanh lơ, tròn xoe

b)

xanh lá, đỏ thẫm, xanh lơ, vàng tươi

c)

xanh dương, đỏ chót, xanh lục, vuông

112.

Em đọc và tìm từ chỉ hình dáng trong đoạn văn

a)

tam giác, tròn , vuông, chữ nhật, nhỏ xinh

b)

tròn, to, hình dáng, đỏ, hồng tươi

c)

vuông, nhỏ, tròn, xanh, đỏ thẫm

113.

Từ ” trắng ngần" là từ chỉ:

a)

hoạt động

b)

đặc điểm về màu sắc

c)

sự vật

114.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

115.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của người?

a)

xanh biếc

b)

tận tụy

c)

mát mẻ

116.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Chúng thật hiền lành.

a)

Chúng

b)

Chúng thật

c)

thật hiền lành

117.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiểu: Ai là gì?

a)

Mẹ em làm việc rất chăm chỉ.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

118.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiểu: Ai làm gì?

a)

Mẹ em là bác sĩ.

b)

Em đang học bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

119.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiểu: Ai thế nào?

a)

Bố em là công nhân.

b)

Hai đưa trẻ đang ăn cơm.

c)

Hoa hồng rất thơm.

120.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ sự vật?

a)

hoa sen, béo, bút máy, cặp sách

b)

hoa hồng, học sinh, bút mực, chạy nhảy

c)

hoa lan, thầy giáo, thước kẻ, tủ sách

121.

Câu: " Hoa là học sinh giỏi." Bộ phận trả lời câu hỏi: Ai? là:

a)

Hoa là

b)

Hoa

c)

là học sinh giỏi.

122.

" Chiếc cặp của Lan rất nhiều màu sắc. " Thuộc kiểu câu :

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

123.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ hoạt động?

a)

sửa chữa, chạy, nhảy, hát, ong

b)

nhảy, hát, ong, viết bài, trò chuyện

c)

viết bài, trò chuyện, nấu ăn

124.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ đặc điểm?

a)

sửa chữa, xinh đẹp, xấu xí, ngoan ngoãn

b)

nhảy, trắng, ngắn, cao lớn

c)

hiền lành, tốt bụng, tròn xoe, cao lớn

125.

Câu " Ông mặt trời tỏa nắng vàng rực rỡ." Thuộc câu kiểu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?