wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV 4

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

kính trọng

b)

kính mến

c)

kính cẩn

d)

kính cận

2.

Những từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần"?

a)

lên, càng

b)

lên, càng, dần

c)

cao, nhỏ, vàng, nhẹ

d)

càng nhỏ, càng vàng, càng nhẹ

3.

Điền từ trái nghĩa với "lành" vào chỗ trống:

"Chị em như chuối nhiều tàu

Tấm lành che tấm ... đừng nói nhau nặng lời."

a)

nứt

b)

rách

c)

hỏng

d)

4.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu:" Biển cả muốn nuốt tươi con đê mỏng manh như con cá mập đớp con cá chim nhỏ bé."?

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

lặp từ

d)

nhân hóa và so sánh

5.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

"Có sức người sỏi đá cũng thành ..."

a)

canh

b)

công

c)

cơm

d)

cao

6.

Có bao nhiêu động từ trong câu:

"Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa."

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

7.

Từ nào chứa tiếng "kĩ" có nghĩa là cẩn thận?

a)

kĩ thuật

b)

kĩ càng

c)

kĩ năng

d)

kĩ xảo

8.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Cái gì?" trong câu:

"Mỗi quả cà chua chín là một mặt trời nhỏ, hiền dịu."

a)

cà chua

b)

mỗi quả cà chua chín

c)

một mặt trời nhỏ

d)

hiền dịu

9.

Khoanh vào chữ cái đứng trư­ớc dòng chỉ gồm toàn các động từ :

          

           

           

           

a)

  a. Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự

b)

b. Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương

c)

c. Vui chơi, yêu th­ương, thư­ơng yêu, tâm sự

d)

d. Vui t­ươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự  

10.

Trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ ?

         

      

a)

a.   Niềm vui 

b)

b . Màu xanh

c)

c  Nụ cười.     

d)

d.   Lầy lội

11.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính chăm chỉ ?

a)

a. Chín bỏ làm mười.

b)

b. Dầm mưa dãi nắng.

c)

c. Thức khuya dậy sớm.

d)

d. Đứng mũi chịu sào.

12.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

A.       xuất xắc

b)

B.      xuất sắc

c)

C.     suất sắc

d)

D.    suất xắc

13.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào d­ưới đây có nghĩa t­ương tự câu thành ngữ "Lá lành đùm lá rách"?

           

       

a)

A.  Ở hiền gặp lành

b)

B.    Nh­ường cơm, sẻ áo

c)

C. Trâu buộc ghét trâu ăn

d)

D. Giấy rách phải giữ lấy lề

14.

Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?

 

 

 

a)

Tâm trạng

b)

Trung tâm

c)

Bạn Tâm

d)

Trọng tâm

15.

Không có nghĩa giống từ  “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?

 

 

a)

Đồng ruộng

b)

Đồng tâm

c)

Đồng lòng

d)

Đồng cảm

16.

Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"?

 

 

 

a)

Im lặng

b)

Vang động

c)

Mờ ảo

d)

Sôi động

17.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ che đỉnh Trường ................ sớm chiều".

 

 

 

 

Nam

a)

Sơn

b)

Tây

c)

Đông

d)

Đông

18.

Tìm hai từ trái nghĩa với từ "vui vẻ " ?

 

 

 

a)

Buồn bã, chán nản

b)

Hiền lành, buồn bã

c)

Chán nản, nguy hiểm

d)

Hiền lành, nguy hiểm

19.

Từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu" là

 

a)

Nhân từ

b)

Thân thiện

c)

Hung ác

d)

Độc ác

20.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn thành câu sau:

Đêm tháng năm chưa nằm đã….

Ngày tháng mười chưa cười đã…..

 

 

 

a)

Sáng - Tối

b)

Tối - Sáng

c)

Ngày - Đêm

d)

Đêm - Ngày

21.

Từ trái nghĩa với  “nhẹ nhàng”  là:

 

 

a)

Nặng nề

b)

To lớn

c)

Nhẹ tênh

d)

Nâng niu

22.

Từ: “sửng sốt” cùng nghĩa với từ nào sau đây :

 

 

 

a)

Giật mình

b)

Ngạc nhiên

c)

Tò mò

d)

Tỉ mỉ

23.

Từ chỉ quyền sở hữu của toàn thể xã hội hoặc tập thể là từ nào?

             

a)

công khai   

b)

  công hữu

c)

công cộng

d)

 công thần

24.

Từ "công" trong câu: "Của một đồng công một nén." có nghĩa là gì?

a)

công việc 

b)

sức lao động 

c)

thiên vị

d)

công cộng

25.

Trạng thái bình yên, không có chiến tranh được gọi là gì?

a)

an toàn  

b)

an ninh 

c)

hòa bình  

d)

trật tự

26.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

an khang   

b)

an nhàn

c)

an phận

d)

an hang

27.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

van xe   

b)

vỏ bọc  

c)

giỏ bọc 

d)

ván cờ

28.

Trong các từ sau, từ nào có tiếng "công" không được dùng với nghĩa là "lao động"?

a)

công cộng 

b)

bãi công  

c)

đình công

d)

gia công

29.

Trong các từ sau, từ nào có tiếng "công" với nghĩa là "thợ"?

a)

công nghiệp  

b)

công nhân

c)

công nghệ   

d)

công thương

30.

Trong các từ sau, từ nào có tiếng "công" không được dùng với nghĩa "không thiên vị"?

a)

công bằng   

b)

công tâm 

c)

công lý  

d)

công chúng

31.

Vì trời nóng

a)

nên em đổ rất nhiều mổ hôi.

b)

vừa vẽ tranh.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

nên nước ta có khí hậu mát mẻ.

32.

Nhờ giáp biển

a)

nên em không đi cắm trại được.

b)

nên nước ta có khí hậu mát mẻ.

c)

nên em đổ rất nhiều mổ hôi.

d)

nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

33.

Nếu trời trở rét

a)

thì em phải mặc áo ấm.

b)

nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

để đạt học sinh giỏi.

34.

Vì trời mưa to

a)

nên em đổ rất nhiều mổ hôi.

b)

vừa vẽ tranh.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

nên nước ta có khí hậu mát mẻ.

35.

Tuy nhà xa

a)

nhưng cô ấy hát rất hay.

b)

nhưng nó vẫn còn sử dụng tốt.

c)

nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

d)

để đạt học sinh giỏi.

36.

Dù không phải cả sĩ

a)

nhưng cô ấy hát rất hay.

b)

nhưng nó vẫn còn sử dụng tốt.

c)

nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

d)

để đạt học sinh giỏi.

37.

Hùng không những hát hay

a)

thì em phải mặc áo ấm.

b)

mà còn nhảy rất đẹp.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

để đạt học sinh giỏi.

38.

Bố vừa nghe nhạc

a)

vừa vẽ tranh.

b)

mà còn nhảy rất đẹp.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

để đạt học sinh giỏi.

39.

Em cố gắng học tập chăm chỉ

a)

vừa vẽ tranh.

b)

mà còn nhảy rất đẹp.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

để đạt học sinh giỏi.

e)

nhưng cô ấy hát rất hay.

40.

Tuy chiếc bút của em đã cũ

a)

nhưng cô ấy hát rất hay.

b)

nhưng nó vẫn còn sử dụng tốt.

c)

nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

d)

để đạt học sinh giỏi.

41.

Từ tả khuôn mặt

a)

Trắng nõn

b)

Thong thả

c)

Nhăn nheo

d)

Bầu bĩnh

e)

Lênh đênh

42.

Từ tả khuôn mặt

a)

Mượt mà

b)

Bồng bềnh

c)

Trái xoan

d)

Vuông vức

e)

Ngăm ngăm

43.

Từ tả mái tóc

a)

Óng ả

b)

Trắng nõn

c)

Thong thả

d)

Mượt mà

e)

Bầu bĩnh

44.

a)

Bồng bềnh

b)

Đen nhánh

c)

Vuông vức

d)

Ngăm ngăm

e)

Trái xoan

45.

Từ tả làn da

a)

Óng ả

b)

Trắng nõn

c)

Thong thả

d)

Lêu nghêu

e)

Lênh đênh

46.

Từ tả làn da

a)

Mượt mà

b)

Bồng bềnh

c)

Trái xoan

d)

Nhăn nheo

e)

Ngăm ngăm

47.

Dòng nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

        

a)

Đất lành chim đậu 

b)

Trọng nghĩa khinh tài

c)

Tôn sư trọng đạo 

d)

Non xanh nước biếc

48.

Giải câu đố:

Để nguyên sao sáng trên trời

Bỏ nặng thêm sắc, hỏng rồi vất đi

Bớt đầu thì đuộc còn gì

Chui trong cái vỏ đen sì dưới ao.

Từ bỏ nặng thêm sắc là gì?

        

a)

mốc  

b)

sáo 

c)

hỏa 

d)

sáng

49.

Câu thơ “Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.” (Trần Đăng Khoa) có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

         

a)

đảo ngữ   

b)

nhân hóa

c)

điệp ngữ  

d)

so sánh

50.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả?

                   “Nắng đứng ngủ quên

                   Trên những bức tường

Làn đó nào về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vừa.”

                             (Theo Đồng Xuân Lan)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

51.

Dòng nào dưới đây, chỉ gồm những từ viết đúng chính tả?

         

a)

rối ren, sơ xác, mềm mại, óc ách

b)

rúm ró, sơ suất, phung phí, chi chít

c)

rời rạc, nô nức, xuôn xẻ, bí bách

d)

rụng rời, lúc lắc, xăm xoi, nao núng

52.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

phố xá, sai sót, sàng sảy, xúng xính

b)

trạm xá, xôn xao, sục sôi, xây xẩm

c)

đường xá, say sưa, sây sát, xuất sắc

d)

xung quanh, sơ suất, đan xen, súc sắc

53.

Sự vật trong đoạn văn sau được nhân hóa bằng cách nào?

“Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt nâu trầm ngâm ngơ ngác nhìn xa, cái bụng mịn mượt, cổ yếm quàng chiếc tạp dề công nhân đầy hạt cườm lấp lánh biêng biếc.” (Theo Tô Hoài)

a)

Gọi sự vật bằng từ để gọi con người

b)

Tả sự vật bằng những từ để tả người

c)

Nói chuyện với sự vật thân mật như nói với con người

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

54.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

 

 

 

a)

Luyện tập – rèn luyện

b)

Leo - chạy

c)

Chịu đựng – rèn luyện

d)

Đứng – ngồi

55.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: (hấp tấp, bình tĩnh, kiên cường)

        Từ …….. trái nghĩa với từ nóng nảy.

(a)  

56.

Điền “tr” hoặc “ch” vào chỗ trống:

Buổi …(1)iều thuỷ …(2)iều

Chữ cái điền vào vị trí số (1) là: (a)  

57.

1. Câu thơ sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời.

(Nguyễn Du)

a)

A. nhân hóa

b)

B. so sánh

c)

C. đảo ngữ

d)

D. nhân hóa và so sánh

58.

6. Khổ thơ sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời

Nghiêng nghiêng mái lợp bao đời nắng mưa

Chiếc dường che quá đơn sơ

Võng gai du mát những trưa nắng hè.

(Nguyễn Đức Mậu)

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

59.

7. Từ nào dưới đây viết đúng quy tắc chính tả?

a)

A. Amadon

b)

B. Lốt-ăng-giơ-lét

c)

C. Niu-di-lân

d)

D. Hi-ma-lay-a

60.

8. Giải câu đố sau:

Là tên sao ở trời cao

Bỏ nón thành thú bay vào cung trăng

Nặng vào tuổi mãi thêm tăng

Râu vào thì hóa người làm thủ công.

Từ thêm nặng là từ nào?

a)

A. thợ

b)

B. thọ

c)

C. họ

d)

D. bọ

61.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

   Ngày xuân mơ nở trắng rừng

Nhớ người đan nón chuốt từng sợi giang.

(Tố Hữu)

b)

Cánh đồng thơm ngát hương bay

Những chùm hoa nắng nở đầy quê thương.

(Nguyễn Lãm Thắng)

c)

Làng quê lúa gặt xong rồi

Mây hong trên gốc rạ phơi trắng đồng.

(Trần Đăng Khoa)

d)

  Ngọn đèn sáng giữa trời khuya

Như ngôi sao nhỏ gọi về niềm vui.

(Phan Thị Thanh Nhàn)

62.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

nương núa

b)

  nứt nẻ

c)

nói năng

d)

A.   nước nôi

63.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

  gồng ghánh

b)

  gắng gượng

c)

A.   gói ghém

d)

gầy guộc

64.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Tiếng chim ánh ỏi cành cao

Lung linh nắng mật ngọt vào không gian.

(Nguyễn Trọng Hoàn)

b)

  Trường em ngói mới đỏ hồng Mọc lên tươi thắm giữa đồng lúa xanh.

(Nguyễn Bùi Vợi)

c)

Sau làn mưa bụi tháng Ba

Lá tre bỗng đỏ như là lửa thiêu.

(Trần Đăng Khoa)

d)

Vườn hoa nhỏ trước cổng trường

Tháng năm xanh mướt, sắc hương nồng nàn.

(Nguyễn Lãm Thắng)

65.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Ăn có nhai, nói có tiếng.

b)

  Ăn có ngon, nói có nghĩ.

c)

  Ăn có nhai, nói có nghĩ.

d)

Ăn có no, nói có nghĩ.

66.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Ăn kĩ no nhanh, cày sâu cuốc bẫm.

b)

Ăn kĩ no nê, cày sâu tốt lúa.

c)

  Ăn kĩ no nhanh, cày sâu tốt lúa.

d)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

67.

Sự vật trong khổ thơ dưới đây được nhân hoá bằng cách nào?

Mẹ làm đồng đã mệt

Cơn nắng rát da người

Gió lau khô mồ hôi

Trên trán gầy của mẹ.

(Nguyễn Lãm Thắng)

a)

Trò chuyện với sự vật như với người

b)

Dùng từ ngữ chỉ đặc điểm của người để tả về vật

c)

Gọi sự vật bằng những từ chỉ người

d)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động của người để tả về vật

68.

Những sự vật trong khổ thơ dưới đây được nhân hoá bằng cách nào? 

Gió sớm từ đâu tới

Lá thức giấc lao xao

Xoan vươn mình hít thở

Bưởi soi gương bờ ao.

(Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

Trò chuyện với sự vật như với người

b)

Dùng từ ngữ chỉ đặc điểm của người để tả về vật

c)

Gọi sự vật bằng những từ chỉ người

d)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động của người để tả về vật

69.

Tiếng "tài" trong từ nào dưới đây có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"?

a)

thiên

b)

tài sản

c)

tài chính

d)

tài nguyên

70.

Đáp án nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu có biện pháp so sánh?

Những đám mây trắng xốp như…

a)

Những tia nắng vàng ươm

b)

Đàn cừu lang thang trên bầu trời

c)

Bông hoa rực rỡ sắc màu

d)

Dải lụa mềm mại

71.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống tôn sư trọng đạo?

a)

Học thầy không tày học bạn.

b)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

c)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn.

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

72.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về ý chí, nghị lực của con người?

a)

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ

b)

Có thực mới vực được đạo

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Có mới nới cũ

73.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành một câu văn hoàn chỉnh.

nhung / hãnh / Đoá / vươn / nắng / sớm. / hồng / kiêu / mình / đón

a)

Đoá hồng nhung kiêu hãnh vươn mình trong nắng sớm.

b)

Đoá hồng nhung kiêu hãnh vươn mình đón nắng buổi sớm.

c)

Đoá hồng nhung kiêu hãnh vươn mình đón nắng sớm.

d)

Đoá hồng nhung kiêu hãnh vươn mình tắm nắng sớm.

74.

Giải câu đố sau:

Đầu nhỏ mà có bốn chân

Lưng đầy tên nhọn, khi cần bắn ngay.

Đố là con gì?

a)

con tê giác

b)

con hà mã

c)

con cá sấu

d)

con nhím

75.

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Thiên biến vạn hoá

b)

Bày binh bố trận

c)

Cao lương mĩ vị

d)

Cải lão hoàn đồng

76.

Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?

a)

giăng kín, bứt rứt, co rúm, dõng dạc

b)

rảnh rỗi, nhà rông, dườm dà, giãy giụa

c)

dân gian, dư dả, mát rượi, di sản

d)

xóm giềng, rủng rỉnh, mưa dầm, biểu dương

77.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

tưởng tượng

b)

tham gia

c)

tiếp thu

d)

hữu nghị

78.

Các cặp từ nào là từ trái nghĩa trong câu:”Áo rách khéo vá hơn lạnh vụng may”?

a)

rách-lành; khéo-vụng

b)

khéo – vụng   

c)

khéo vá – vụng may

d)

vá-may

79.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ?

          Đôi bàn tay bé khéo

          Mười ngón mười bông hoa.  (Đôi bàn tay bé)

a)

a. nhân hóa  

b)

b. so sánh

c)

c. nhân hóa và so sánh

d)

     d. lặp từ

80.

Từ “suy nghĩ” trong câu “Nó đang suy nghĩ tìm cách vượt qua con suối.” thuộc từ loại nào?

a)

a. Danh từ     

b)

  c. Tính từ  

c)

b. Động từ  

d)

d. quan hệ

81.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

          “Chuồn chuồn bay thấp, mưa ngập bờ ao

          Chuồn chuồn bay cao, mưa ….… lại tạnh.”

(a)  

82.

Giải câu đố:

Không dấu như thể là bưng,

Nặng là bục gỗ, ngã dùng thổi hơi

Sắc là biết ẵm em rồi,

Hỏi đồ vật rớt, vỡ toi còn gì?

Từ không có dấu là từ gì?

Trả lời: từ …..…..

(a)  

83.

Giải câu đố:

Để nguyên lấp lánh trên trời,

Bớt đầu thành chỗ cá bơi hằng ngày.

Từ để nguyên là … (a)   ….

84.

Giải câu đố:

Không dấu việc của thợ may,

Huyền vào giúp khách hàng ngày qua sông.

Hỏi vào rực rỡ hơn hồng,

Đội nón thêm ngã vui lòng mẹ cha.

Từ có dấu huyền là từ gì?

Trả lời: từ ………..

(a)  

85.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:”Dĩ hòa vi …..”

a)

quý

b)

lộc

c)

hữu

d)

cộng

86.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng phép nhân hóa?

a)

Bông hoa tỏa hương thơm ngát.

b)

Tre bần thần nhớ gió.

c)

Ngôi nhà như trẻ nhỏ.

d)

Con đường rộng thênh thang.

87.

Từ nào dưới đây miêu tả vóc dáng?

a)

chậm chạp

b)

loắt choắt

c)

khiêm tốn

d)

vội vã

88.

Dòng nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa?

a)

an toàn, nguy hiểm

b)

hiếu thảo, lễ phép

c)

chăm chỉ, nhanh nhẹn

d)

luật lệ, quy định

89.

Hãy sắp xếp các câu văn dưới đây để được một đoạn văn miêu tả cảnh rừng mùa đông của nhà văn Trần Hoài Dương

(1) Hồi cuối thu, bác ta béo núng nính, lông mượt, da căng tròn như một trái sim chín, vậy mà bây giờ teo tóp, lông lởm chởm trông thật tội nghiệp.

(2) Trong hốc cây, mấy gia đình chim họa mi, chim gõ kiến ẩn náu.

(3) Bác gấu đen nằm co quắp trong hang.

(4) Những thân cây khẳng khiu vươn nhánh cành khô xác trên nền trời xám xịt.

(5) Cánh rừng mùa đông trơ trụi.

(6) Con nào con nấy gầy xơ xác, ló đầu ra nhìn trời bằng những cặp mắt ngơ ngác buồn.

a)

5 – 3 – 1 – 6 – 2 – 4

b)

5 – 2 – 6 – 3 – 4 – 1

c)

5 – 4 – 2 – 6 – 3 – 1

d)

5 – 3 – 4 – 2 – 6 – 1

90.

Đọc đoạn văn sau và thực hiện yêu cầu:

  “Giọng bà trầm bổng, (1) ngân nga như tiếng chuông. Nó khắc sâu vào trí nhớ tôi dễ dàng và như những đóa hoa, (2) cũng dịu dàng, rực rỡ, (3) đầy sức sống. Khi bà mỉm cười, (4) hai con ngươi đen sẫm nở ra, (5) long lanh, dịu hiền, (6) đôi mắt ánh lên những tia sáng ấm áp, (7) tươi vui.” (Theo M. Go-rơ-ki)

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Dấu phẩy ở vị trí số …?... có tác dụng ngăn cách giữa chủ ngữ, vị ngữ với thành phần trạng ngữ trong câu.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

91.

Giải câu đố:

Giữ nguyên tên loại quả ngon

Bỏ đuôi đếm được rõ ràng mười hai

Bỏ đầu tên nước chẳng sai

Chỉ là một chữ nhưng hai nghĩa liền

Từ bỏ đuôi là từ nào?

                                           

a)

Cam

b)

c)

Táo

d)

Áo

92.

Điền vào chỗ trống “tr” hoặc “ch”

.....ạm …..ổ

…anh ….ấp

….ơ ….ụi

….au ….uốt

Đáp án đúng là:

a)

trạm trổ

chanh chấp

trơ trụi

chau chuốt

b)

chạm trổ

tranh chấp

chơ chụi

trau truốt

c)

chạm trổ

tranh chấp

trơ trụi

trau chuốt

d)

chạm trổ

chanh chấp

chơ trụi

chau chuốt

93.

Trong đoạn văn dưới đây “cây nhãn” được so sánh với hình ảnh nào?

“Thoắt cái, những chùm nhãn mới đậu đã nhú đều như hạt gạo, hàng nghìn, hàng nghìn quả. Như một bà mẹ thương con, cây nhãn dồn tất cả sữa ngọt sữa ngon của mình lên các chùm quả. Thế là quả lớn như thổi. Bằng hạt ngô. Rồi bằng hòn bi. Tròn. Và đều, chắc”

a)

Một chiến binh dũng cảm

b)

Một người bạn thân thiết

c)

Một thanh niên cường tráng

d)

Một bà mẹ thương con

94.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Ngày nay, khu lăng mộ / Thoại Ngọc Hầu và phu nhân nằm không xa dòng kênh Vĩnh Tế.

b)

Từng đàn hải âu sà xuống rợp rờn/ trên những cái bờm trắng của sóng, trên mũi tàu nhấp nhô.

c)

Những lá cời / non mới thoáng một chút xanh vừa ra khỏi màu nâu vàng.

d)

Những mảnh hoa hình sao màu trắng sữa / chao nghiêng trong gió, đậu xuống tóc các cô cậu, lấm tấm khắp cả mặt đường.

95.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

    

a)

Công thành danh toại

b)

An cư lạc nghiệp

c)

Thiên binh vạn mã

d)

Bên trọng bên khinh

96.

Giải câu đố sau:

Ai là danh tướng nhà Trần

     Có tài bơi lặn bao lần lập công

               Góp phần đại thắng Nguyên – Mông

              Nhân dân ghi nhớ trên ông đời đời?

                               Đó là vị tướng nào?

a)

Phạm Ngũ Lão

b)

Ngô Quyền

c)

Yết Kiêu

d)

Trần Quốc Toản

97.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

                                                Của …….lòng…….

a)

khôn/khó

b)

ít/nhiều

c)

một đồng/một nén

d)

bền/người

98.

Cho đoạn văn sau:

“ Trong vườn nhà tôi, cây nào cũng xum xuê tán lá, tạo thành một khung trời xanh tươi. Tôi yêu nhất là cây khế mọc cạnh ao. Cành khế sà xuống mặt nước trong vắt. Quả khế chín mọng, vàng rộm như vẫy gọi bọn trẻ chúng tôi.”

     Đoạn văn trên có:

a)

3 động từ 

b)

5 tính từ

c)

8 danh từ  

99.

Những câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hoá?

a)

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

      Bập bùng hoa chuối trắng màu hoa ban.

b)

Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm

      Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ.

c)

Sáng nay trời đổ mưa rào

     Nắng trong trái chín ngọt ngào bay hương.

d)

Đây con sông như dòng sữa mẹ

     Nước về xanh ruộng lúa, vườn cây.

100.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Mưa thuận gió hoà

b)

Trẻ người non dạ

c)

Công tư phân minh

d)

Kề vai sát cánh

101.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ - vị ngữ?

a)

Đồng ruộng, xóm làng, dòng sông và những đỉnh núi/ ướt sũng nước, ngập trong nắng, xả hơi ngùn ngụt.

b)

Vầng trăng/vàng thắm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẫm.

c)

Chiếc áo choàng đục trắng mà bầu trời/ đang khoác dầm dề cả tháng nay đã bị cuốn phăng đi.

d)

Con suối/lớn ồn ào, quanh co đã thu mình lại, phô những dải sỏi cuội nhẵn nhụi và sạch sẽ.

102.

Dòng nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

        

a)

Đất lành chim đậu 

b)

Trọng nghĩa khinh tài

c)

Tôn sư trọng đạo 

d)

Non xanh nước biếc

103.

Dòng nào dưới đây, chỉ gồm những từ viết đúng chính tả?

         

a)

rối ren, sơ xác, mềm mại, óc ách

b)

rúm ró, sơ suất, phung phí, chi chít

c)

rời rạc, nô nức, xuôn xẻ, bí bách

d)

rụng rời, lúc lắc, xăm xoi, nao núng

104.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

105.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

106.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

107.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

108.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

109.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

110.

Trái nghĩa với từ "ươn" trong "cá ươn" là ?

a)

ôi

b)

thiu

c)

non

d)

sống

111.

Các từ được gạch chân trong 2 câu thơ sau thuộc loại từ nào ?

"Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im"

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

112.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "ngậm ngùi" ?

a)

bồi hồi

b)

hối hả

c)

vui vẻ

d)

cuống quýt

113.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

114.

Câu văn "Người mẹ mơ màng và chậm rãi hỏi cậu con trai đã đi đâu." có động từ nào?

a)

đầu, hỏi, đi

b)

Ngẩng, hỏi, đi

c)

Ngẩng đầu, chậm rãi, hỏi

115.

Dòng nào dưới đây có chứa các tính từ?

a)

trong trẻo, sáng tạo, quên

b)

tặng, trạng nguyên, vàng giòn

c)

chia tay, khoa thi, quan trọng

d)

trong sáng, xanh mướt, đậm đà

116.

Các từ " Hạt nắng, nhà nước, người lao động" thuộc loại nào?

a)

danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

117.

Dòng nào sau đây chỉ toàn bộ các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ đêm, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, sáng lên, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoan, xấu xa, giỏi giang, nghịch ngợm, xinh đẹp

c)

bé nhỏ, nguy nga, tráng lệ, chiếu sệ, lèo tèo, cung điện

118.

Tính từ trong câu nào được sử dụng không phù hợp ?

a)

Làn da cô ấy xanh xao, tái nhợt.

b)

Một vườn rau xanh tốt hiện ra trước mắt.

c)

Vườn rau xanh sâu.

d)

Bạn tôi thông minh, tốt bụng.

119.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

120.

Người mẹ đã đi xa và chẳng còn cơ hội cho anh bù đắp nữa rồi.”

    Các từ được gạch dưới trong câu trên lần lượt là:

a)

danh từ, đại từ, tính từ

b)

danh từ, tính từ, động từ

c)

tính từ, động từ, danh từ

d)

danh từ, động từ, tính từ