wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá GKI 2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

2.

Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

3.

Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

4.

Câu 4: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

5.

Câu 5: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

. Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba

6.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K.

b)

Na, K

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba.

7.

Câu 7: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

8.

Câu 8: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

9.

Câu 9: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Crom

c)

Sắt

d)

Đồng

10.

Câu 10: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Liti

b)

Xesi

c)

Natri

d)

Kali

11.

Câu 11: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Kẽm

12.

Câu 12: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

a)

Natri

b)

Liti

c)

Kali

d)

Rubidi

13.

Câu 13: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử

14.

Câu 14: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe

b)

Fe và Au

c)

Al và Ag.

d)

Fe và Ag.

15.

Câu 15: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

16.

Câu 16: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng

17.

Câu 17: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

HCl

18.

Câu 18: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

19.

Câu 19: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

HCl

b)

AlCl3

c)

AgNO3

d)

CuSO4

20.

Câu 20: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

a)

CuSO4 và HCl.

b)

CuSO4 và ZnCl2

c)

HCl và CaCl2

d)

MgCl2 và FeCl3.

21.

Câu 21: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 22: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

a)

Pb(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2

d)

Ni(NO3)2

23.

Câu 23: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng.

d)

KOH

24.

Câu 24: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Al

b)

Na

c)

Mg

d)

Fe

25.

Câu 25: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg, Fe, Al

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Fe, Al, Mg.

d)

Al, Mg, Fe

26.

Câu 26: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K

b)

Be, Na, Ca

c)

Na, Fe, K.

d)

Na, Cr, K.

27.

Câu 27: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Mg, Zn, Cu

28.

Câu 28: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và Mg.

b)

Na và Fe.

c)

Cu và Ag

d)

Mg và Zn.

29.

Câu 29: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Cu

b)

Zn

c)

Sn.

d)

Pb

30.

Câu 30: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

a)

Na

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu.

31.

Câu 31: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

a)

điện phân dung dịch MgCl2.

b)

điện phân MgCl2 nóng chảy

c)

nhiệt phân MgCl2.

d)

dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.

32.

Câu 32: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2

33.

Câu 33: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe

b)

Mg và Zn.

c)

Na và Cu.

d)

Fe và Cu

34.

Câu 34: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2 2s2 2p6 .

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

35.

Câu 35: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s2 2p6 là

a)

Rb+

b)

Na+

c)

Li+

d)

K +

36.

Câu 36: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

a)

Zn, Cu, Mg

b)

Al, Fe, CuO

c)

Fe, Ni, Sn

d)

Hg, Na, Ca

37.

Câu 37: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

c)

. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ .

38.

Câu 38: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

. Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

39.

Câu 39: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Fe

40.

Câu 40: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Fe

41.

Câu 41: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Kim loại Mg

b)

Kim loại Ba

c)

Kim loại Cu

d)

Kim loại Ag

42.

Câu 42: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

Cu và dung dịch FeCl3

b)

Fe và dung dịch CuCl2

c)

Fe và dung dịch FeCl3

d)

dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

43.

Câu 43: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3 + /Fe2+ đứng trước Ag+ /Ag)

a)

Fe, Cu.

b)

Cu, Fe.

c)

Ag, Mg.

d)

Mg, Ag.

44.

Câu 44: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Mg

d)

Zn

45.

Câu 45: Cho phản ứng: aAl+ bHNO3 \rightarrow Al(NO3)3 + dNO+ eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

46.

Câu 46: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?

a)

Ancol etylic

b)

Dây nhôm

c)

Dầu hoả

d)

Axit clohydric.

47.

Câu 47: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.

b)

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

c)

. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá

d)

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

48.

Câu 48: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

49.

Câu 49: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện ?

a)

3CO + Fe2O3  2Fe + 3CO2.

b)

2Al + Cr2O3  2Cr + Al2O3

c)

HgS + O2  Hg + SO2.

d)

Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

50.

Câu 50: Nung hỗn hợp bột MgO, Fe2O3, PbO, Al2O3 ở nhiệt độ cao rồi cho dòng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp thu được chất rắn gồm :

a)

MgO, Fe, Pb, Al2O3.

b)

MgO, Fe, Pb, Al.

c)

MgO, FeO, Pb, Al2O3

d)

Mg, Fe, Pb, Al.

51.

Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Li.

b)

K

c)

Sr

d)

Be

52.

Câu 2: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Fe

53.

Câu 3: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước.

b)

rượu etylic

c)

dầu hỏa

d)

phenol lỏng.

54.

Câu 4: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

Na2O và O2.

b)

NaOH và H2.

c)

Na2O và H2

d)

NaOH và O2

55.

Câu 5: Hợp chất nào của canxi nào sau đây không có sẵn trong tự nhiên?

a)

CaCO3

b)

CaSO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CaO.

56.

Câu 6: Thạch cao sống được dùng để sản xuất xi măng. Công thức hóa học của thạch cao sống là

a)

CaSO4 .0,5H2O.

b)

CaSO4 .H2O.

c)

CaSO4 .

d)

CaSO4.2H2O.

57.

Câu 7: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng hoặc bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

d)

Vôi sống (CaO).

58.

Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2:

a)

Chế tạo vữa xây nhà.

b)

Khử chua đất trồng trọt

c)

Bó bột khi gãy xương

d)

Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng

59.

Câu 9: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

a)

Be 2+ và Ba 2+

b)

.Ca 2+ và Ba 2+ .

c)

Be2+ và Mg 2+ .

d)

Ca 2+ và Mg 2+

60.

Câu 10: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- . Chất làm mềm mẫu nước cứng trên là?

a)

NaHCO3

b)

Na3PO4.

c)

HCl

d)

BaCl2

61.

Câu 11: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

a)

NaHSO4.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

Na2CO3.

62.

Câu 12: Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion

a)

Mg2+; Na+ ; HCO 3  .

b)

Mg2+; Ca2+; SO 2 4  .

c)

K + ; Na+ , CO3 2- ; HCO 3  .

d)

Mg2+; Ca2+; HCO 3 

63.

Câu 13: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

a)

. thay thế các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng bằng các ion khác

b)

oxi hoá các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng.

c)

khử các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng

d)

làm giảm nồng độ các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng.

64.

Câu 14: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

65.

Câu 15: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

66.

Câu 16: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

67.

Câu 17: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Ca, Cr, Fe, Be, Ba. Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

68.

Câu 18: Kim loại kiềm, kiềm thổ và các hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn đời sống. Trong số các phát biểu về ứng dụng dưới đây, phát biểu nào là không đúng?

a)

Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện.

b)

Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống

c)

NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày.

d)

Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su

69.

Câu 19: Có nhiều nguyên nhân gây ra căn bệnh đau dạ dày, trong đó nguyên nhân phổ biến là dư axit trong dạ dày. Để làm giảm nồng độ axit trong dạ dày, người ta thường dùng thuốc chứa chất nào sau đây?

a)

. NaHCO3

b)

CaCO3.

c)

HCl.

d)

. NaCl.

70.

Câu 20: Có các chất sau: Na2O, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, Na2SO4. Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra NaOH?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

71.

Câu 21: Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?

a)

CaCl2.

b)

Na2S

c)

NaOH

d)

BaSO4.

72.

Câu 22: Có thể dùng CaO mới nung để làm khô các chất khí

a)

N2, Cl2, O2, H2

b)

NH3, O2, N2, H2.

c)

NH3, SO2, CO, Cl2.

d)

N2, NO2, CO2, CH4

73.

Câu 23: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

74.

Câu 24: Cho dung dich Na2CO3 vào dung dich Ca(HCO3)2 thấy:

a)

Có kết tủa trắng và bot khí .

b)

Không có hiên tương gì .

c)

Có bot khí thoát ra

d)

Có kết tủa trắng xuất hiên

75.

Câu 25: Phản ứng nào dưới đây không đúng?

a)

Mg(OH)2 \longrightarrow MgO + H2O.

b)

CaCO3 \rightarrow CaO + CO2.

c)

2Mg(NO3)2 \rightarrow 2MgO +4NO2 + O2

d)

. 2Zn(NO3)2 \rightarrow 2Zn +4NO2 + 2O2.

76.

Câu 26: Có các lọ đựng 4 chất khí: CO2; Cl2-; NH3; H2S; đều có lẫn hơi nước. Dùng NaOH khan có thể làm khô khí nào dưới đây?

a)

H2S.

b)

Cl2.

c)

NH3.

d)

CO2.

77.

Câu 27: Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH

a)

Al2O3, Na2CO3, AlCl3.

b)

Al, NaHCO3, Al(OH)3.

c)

NaAlO2, Na2CO3, NaCl.

d)

Al, FeCl2, FeCl3.

78.

Câu 28: Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường.

b)

Các kim loại kiềm đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O.

d)

NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm.

79.

Câu 29: Nhân x̣ é t nào sau đây đúng?

a)

CaSO4.2H2O dùng để bó bôt khi g ̣ ãy xương

b)

Cho Zn nguyên chất vào dung dich HCl thì có ăn mòn điên hoá .

c)

CaCO3 tan trong H2O có CO2.

d)

Khi đun nóng thì làm mềm nước cứng vinh cửu

80.

Câu 30: Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nước cứng làm cho xà phòng ít bọt, giảm khả năng tẩy rửa của xà phòng.

b)

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ Ca2+, Mg2+, trong nước.

c)

. CaSO4.2H2O có trong tự nhiên, là thạch cao sống.

d)

Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính.

81.

Câu 31: Cho các nhận xét sau:

(1) Tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng mãnh liệt với nước.

(2) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(3) Các kim loại từ Li – Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng.

(4) Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot xảy ra điện phân nước.

Số nhận xét đúng là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

82.

Câu 32: Có các thí nghiệm:

(1) Đun nóng nước cứng toàn phần.

(2) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu.

(3) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch phèn nhôm-kali.

(4) Cho SO3 vào dung dịch Ba(NO3)2.

(5) Nhỏ dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2.

Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

83.

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

(2) Hợp kim natri – kali dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân.

(3) Trong nhóm IA, từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước giảm dần.

(4) Nhôm dẫn điện tốt hơn đồng.

(5) Li được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

(6) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. Những phát biểu không đúng là

a)

(2), (4), (5), (6).

b)

. (1), (2), (3).

c)

(3), (4), (5), (6).

d)

(1), (3), (4), (5), (6).

84.

Câu 34: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

a)

NaCl, NaOH, BaCl2

b)

NaCl, NaOH.

c)

NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.

d)

NaCl.

85.

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.

(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.

(6) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

Các thí nghiệm đều tạo ra NaOH là:

a)

(1), (2) và (3).

b)

(2), (5) và (6).

c)

. (2), (3) và (6).

d)

(1), (4) và (5).