wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học 12 CK 1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?

a)

Khả năng của máy tính xử lý dữ liệu nhanh hơn.

b)

Khả năng của máy tính chơi trò chơi.

c)

Khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang trí tuệ con người.

d)

Khả năng của máy tính thực hiện những công việc cơ học.

2.

Trí tuệ nhân tạo (AI) có khả năng nào dưới đây?

a)

Chỉ đọc dữ liệu mà không hiểu được.

b)

Suy luận và giải quyết vấn đề.

c)

Chỉ làm theo các chỉ thị mà không học hỏi từ dữ liệu.

d)

Tự động viết mã chương trình mà không cần con người can thiệp.

3.

Trí tuệ nhân tạo không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Khả năng nhận thức.

b)

Khả năng diễn đạt cảm xúc.

c)

Khả năng suy luận.

d)

Khả năng hiểu ngôn ngữ.

4.

Phát biểu nào dưới đây ĐÚNG khi nào về khả năng suy luận của trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.

b)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.

c)

Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

d)

Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.

5.

Trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ, AI có thể được sử dụng để:

a)

Phân tích tâm lý người dùng.

b)

Chẩn đoán bệnh thông qua hình ảnh y khoa.

c)

Quản lý dữ liệu tài chính của bệnh viện.

d)

Đào tạo nhân viên y tế.

6.

Hệ thống AI chẩn đoán y tế sử dụng phương pháp nào để đưa ra quyết định?

a)

Dựa vào cảm xúc của người dùng.

b)

Sử dụng tri thức về hình ảnh y khoa và các triệu chứng.

c)

Sử dụng chỉ các dữ liệu âm thanh.

d)

Dự đoán dựa trên cảm giác trực giác.

7.

Trí tuệ nhân tạo (AI) được chia thành những loại chính nào?

a)

AI Hẹp và AI Siêu thông minh.

b)

AI Hẹp và AI Tổng quát.

c)

AI Tổng quát và AI Tự học.

d)

AI Tổng quát và AI Siêu thông minh.

8.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về khả năng trí tuệ nhân tạo (AI) hẹp?

a)

Tự chuyển đổi để giải quyết các nhiệm vụ khác nhau.

b)

Suy luận và giải quyết các vấn đề phức tạp như con người.

c)

Hiểu ngôn ngữ tự nhiên và tạo ra văn bản giống con người.

d)

Giải quyết nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.

9.

Trí tuệ nhân tạo (AI) yếu được thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện các nhiệm vụ không cần sự can thiệp của con người.

b)

Tương tác tự nhiên với con người mà không cần trợ giúp.

c)

Giải quyết các vấn đề phức tạp trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

d)

Ứng dụng vào các nhiệm vụ cụ thể và cần sự hỗ trợ của con người.

10.

Thiết bị nào xác định cổng kết nối giữa thiết bị gửi và thiết bị nhận, sau đó thiết lập tạm thời kênh truyền giữa hai cổng kết nối để truyền dữ liệu và huỷ kết nối sau khi hoàn thành việc truyền?

a)

Switch

b)

Router

c)

Hub

d)

Modem.

11.

Các thiết bị mạng thông dụng gồm:

a)

Hub, Laptop, Wireless Access Point, Router, Modem

b)

Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem

c)

Máy ảnh số, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem

d)

Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Điện thoại thông minh

12.

Thiết bị nào có khả năng chuyển tiếp dữ liệu chỉ đến thiết bị đích mà không phải gửi đến tất cả các thiết bị khác trong mạng?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

13.

Mạng cục bộ còn được gọi là

a)

mạng WAN.

b)

mạng PAN.

c)

mạng MAN.

d)

mạng LAN.

14.

Điểm khác nhau của switch và hub là gì?

a)

Số cổng.

b)

Hình dạng.

c)

Cách thức hoạt động.

d)

Màu sắc.

15.

Thiết bị nào khi máy tính gửi dữ liệu qua một cổng thì tín hiệu sẽ gửi đến tất cả các cổng còn lại rồi chuyển đến thiết bị đích?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

16.

Thiết bị nào sau đây giúp kết nối các thiết bị tạo thành mạng hình sao?

a)

Laptop.

b)

Moden.

c)

Switch.

d)

Máy chủ.

17.

Thiết bị nào sau đây có chức năng cung cấp kết nối không dây cho các thành phần trong một mạng?

a)

Switch

b)

Hub

c)

Wireless Access Point

d)

Router

18.

Chức năng chính của Wireless Access Point là gì?

a)

Chia sẽ file và thư mục giữa các máy tính trong mạng.

b)

Kết nối các thiết bị mạng không dây với nhau.

c)

Kết nối các thiết bị mạng có dây với nhau.

d)

Bộ chuyển tín hiệu số thành tương tự và ngược lại

19.

Ngoài chức năng kết nối không dây, thiết bị Wireless Access Point còn có thêm chức năng:

a)

mở rộng băng thông internet.

b)

chuyển tín hiệu số thành tương tự và ngược lại.

c)

định tuyến trong mạng không dây.

d)

chuyển tiếp dữ liệu.

20.

Router là gì?

a)

Bộ chuyển mạch.

b)

Bộ thu phát không dây.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Bộ chia tín hiệu.

21.

Bộ định tuyến là thiết bị nào sau đây?

a)

Router

b)

WAP

c)

Modem

d)

Switch

22.

Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?

a)

Hub

b)

Wireless Access Point.

c)

Switch.

d)

Router.

23.

Thiết bị nào thường được sử dụng để chia sẻ kết nối Internet trong gia đình?

a)

Switch

b)

Hub

c)

Router

d)

Access Point

24.

Thiết bị nào dùng để kết nối nhiều mạng với nhau và định tuyến lưu lượng dữ liệu giữa các mạng?

a)

Switch

b)

Router

c)

Access Point

d)

Modem

25.

Modem có vai trò chính gì trong việc kết nối Internet?

a)

Kết nối mạng nội bộ với mạng Internet

b)

Điều khiển băng thông mạng LAN

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Phát sóng Wi-Fi

26.

Modem có nhiệm vụ gì trong mạng?

a)

Kết nối các mạng khác nhau.

b)

Mã hóa dữ liệu truyền tải.

c)

Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

d)

Giám sát lưu lượng mạng.

27.

Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?

a)

Sóng điện từ.

b)

Sóng vô tuyến điện.

c)

Sóng ánh sáng.

d)

Sóng mạng

28.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản

29.

Thẻ nào sau đây có thể xuất hiện nhiều hơn một lần trong một trang web?

a)

< Html>

b)

< Body>

c)

< p>

d)

< Head>

30.

Thẻ < body> có chức năng gì sau đây trong tệp HTML?

a)

Chứa các thông tin về tác giả.

b)

Chỉ chứa thẻ tiêu đề.

c)

Chứa nội dung chính của trang web

d)

Chứa cấu hình màu sắc cho trang.

31.

Vị trí của thuộc tính trong thẻ HTML nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Ở trong thẻ đóng.

b)

Trong thẻ bắt đầu, sau tên thẻ.

c)

Ở cuối thẻ HTML.

d)

Ngoài thẻ HTML.

32.

Thẻ < h1> dùng để thực hiện việc nào sau đây?

a)

Định dạng tiêu đề chính của văn bản.

b)

Tạo một đoạn văn bản.

c)

Chèn hình ảnh vào trang.

d)

Tạo một đường kẻ ngang.

33.

Thẻ nào sau đây có tác dụng xuống dòng trong HTML?

a)

< hr>

b)

< br>

c)

< p>

d)

< div>

34.

Để tạo một khối chứa nội dung tùy ý, bạn dùng thẻ nào sau đây?

a)

<div>

b)

<span >

c)

< p>

d)

<section>

35.

Thẻ < strong> có tác dụng nào sau đây?

a)

Tạo đoạn văn bản nghiêng.

b)

Làm mờ đoạn văn bản.

c)

Làm đậm văn bản, đồng thời nhấn mạnh ngữ nghĩa.

d)

Tạo đoạn văn bản gạch chân.

36.

Để tạo tiêu đề ở mức 2 trong HTML, bạn sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

<h1>

b)

< h2>

c)

< title>

d)

<h3>

37.

Khi nào nên sử dụng thẻ < span> thay vì < div>?

a)

Khi cần tạo đoạn văn bản mới.

b)

Khi muốn áp dụng định dạng cho một phần nhỏ trong dòng văn bản.

c)

Khi cần tạo khối chứa toàn bộ trang.

d)

Khi muốn tạo tiêu đề chính.

38.

Điểm khác nhau giữa thẻ < em> với thẻ < i> là điểm nào sau đây?

a)

Thẻ < em> dùng để đậm văn bản.

b)

Thẻ < em> nhấn mạnh ngữ nghĩa của nội dung

c)

Thẻ < i> làm mờ nội dung.

d)

Thẻ < em> tạo đoạn văn bản lớn hơn.

39.

Nếu muốn tạo đoạn văn bản màu đỏ với phông chữ Arial và cỡ chữ 16px, trong thẻ < p> ta sẽ viết theo cách nào sau đây?

a)

<p style="font-size:16; font-family:Arial;">.

b)

<p style="color=red; font=Arial; size=16;">

c)

<p style="color:red; font-family:Arial; font-size:16px;">

d)

<p style="font:Arial; color:red; 16px;">

40.

Khi cần làm nghiêng và đậm một đoạn văn bản, người ta sử dụng thẻ nào chủ yếu sau đây?

a)

<b> và < i>

b)

<strong> và < em>

c)

<big> và < u>

d)

<div> và < p>

41.

Để căn giữa đoạn văn bản trong HTML, trong thẻ < p> ta sẽ viết theo cách nào sau đây?

a)

<p style="text-align:rigth;">.

b)

<p style="text-align:left;">

c)

<p style="text-align:justyfy;">

d)

<p style="text-align:center;">

42.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào sau đây trong HTML?

a)

<small>

b)

<downsize>

c)

<sup>

d)

<figure>

43.

Đoạn mã HTML nào sau đây để hiển thị công thức H2SO4

a)

<p>H< sup>2< /sup>SO< sup>4< /sup>< /p>

b)

<p>H< small>2< /small >SO< small>4< /small>< /p>

c)

<p>H< sub>2< /sub>SO< sub>4< /sub>< /p>

d)

< p>H< down>2SO< down>4< /down>< /p>

44.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, cần viết mã HTML theo cách nào sau đây?

a)

<h1 style="color:red">< em>Lịch sử phát triển của HTML< /em>< /h1>

b)

<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)">< b>Lịch sử phát triển của HTML< /b>< /h1>

c)

<p style="color:red">< strong>Lịch sử phát triển của HTML< /strong>< /p>

d)

<h1 style="color:red">< strong>Lịch sử phát triển của HTML< /strong>< /h1>

45.

Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, cần viết mã HTML ta sẽ viết theo cách nào sau đây?

a)

< h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML< /h1>

b)

< h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML< /h1>

c)

< h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML< /h1>

d)

<h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML< /h1>

46.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style

b)

font-size

c)

font-type

d)

font-family

47.

Thẻ HTML nào được sử dụng để làm đậm văn bản?

a)

<strong>

b)

<em>

c)

<br>

d)

<i>

48.

Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo chữ in nghiêng?

a)

<strong>

b)

<p>

c)

<b>

d)

<i>

49.

Thẻ HTML nào sử dụng để đánh dấu văn bản dưới dạng siêu ký tự hoặc chỉ số trên (superscript)?

a)

< sup >

b)

< sub >

c)

< upper >

d)

< highlight >

50.

Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cở chữ nhỏ nhất?

a)

< h1>

b)

< h2>

c)

< h6>

d)

< h0>

51.

Cho câu lệnh HTML: < p> < strong> Thi is a < i> paragraph. < /i>< /strong>< /p> Hãy cho biết nội dung hiểu thị trên trang web?

a)

A .Thi is a paragraph.

b)

B. Thi is a paragraph.

c)

C. Thi is a paragraph.

d)

D. Thi is a paragraph.

52.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả trên trình duyệt như sau: Thi is a paragraph.

a)

< p> < b> Thi is a < sub> paragraph. < /sub>< /b>< /p>

b)

< p> Thi is a paragraph. < /sup>< /b>< /p>

c)

< p> < b> < sub> Thi is a paragraph. < /sub>< /b>< /p>

d)

< p> < b> < sup> Thi is a paragraph. < /sup>< /b>

53.

Cho lệnh HTML sau:

< p stype=”…..:red”> < …> This is a < I >paragraph.< /I > < /….> < /p >

Kết quả hiện thị trên trình duyệt là:

This is a paragraph.

Phương án nào dưới đây nêu đúng nội dung cần điền vào phần còn thiếu trong câu lệnh để có kết quả hiển thị như sau:

a)

color; strong; strong

b)

color; strong; b

c)

color; em; em

d)

b; b; strong

54.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng cở chữ?

a)

font-style.

b)

font-size.

c)

font-type.

d)

font-family.

55.

Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” là

a)

< p>The < b>RMS Titanic< /b>, a luxury steamship, sank on < i>April 15, 1912< /i> after striking an iceberg.< /p>.

b)

< p>The < i>RMS Titanic< /i>, a luxury steamship, sank on < u>April 15, 1912< /u> after striking an iceberg.< /p>

c)

< p>The < u>RMS Titanic< /u>, a luxury steamship, sank on < b>April 15, 1912< /b> after striking an iceberg.< /p>.

d)

< p>The < i>RMS Titanic< /i>, a luxury steamship, sank on < b>April 15, 1912< /b> after striking an iceberg.< /p>.

56.

Cho đoạn mã HTML như sau:

< !DOCTYPE html>

html lang="en">

< head>

< title>Document

< /head>

< body>

< p>Bởi quanh ta nhịp sống chẳng nghỉ ngơi

Mất mát ấy muôn đời ai cũng trải< /p>

< /body>

< /html>

Hãy cho biết kết quả hiển thị trên trình duyệt:

a)
b)

Bởi quanh ta nhịp sống chẳng nghỉ ngơiMất mát ấy muôn đời ai cũng trải.

c)

Bởi quanh ta nhịp sống chẳng nghỉ ngơi Mất mát ấy muôn đời ai cũng trải

d)

Bởi quanh ta nhịp sống chẳng nghỉ ngơiMất mát ấy muôn đời ai cũng trải.

57.

Thuộc tính nào sau đây được sử dụng để xác định kích thước của font chữ trong css?

a)

font-size.

b)

text-size.

c)

size

d)

font-style.

58.

Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

< title>

b)

< meta>

c)

< body>

d)

< style>

59.

Mã lệnh CSS nào sau đây cho phép tạo ra một khoảng cách giữa các phần tử hiện tại và các phần tử lân cận là 20 px?

a)

margin: 20px.

b)

margin-all: 20px.

c)

padding: 20px.

d)

border: 20px.

60.

Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để căn giữa một phần tử theo chiều ngang bên trong phần tử chứa nó?

a)

text-align:center

b)

text-align:justify

c)

line-height: center

d)

line-height:justify

61.

Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

font-size

b)

font-weight

c)

font-style

d)

font-family.

62.

Vai trò nào của CSS thể hiện đúng lợi ích trong việc tạo sự thống nhất về hình thức của trang web?

a)

CSS giúp các phần tử trên trang web được định dạng theo phong cách đồng nhất.

b)

CSS khiến mỗi trang web có cách trình bày và định dạng khác nhau.

c)

CSS chỉ áp dụng cho từng phần tử riêng lẻ, không áp dụng cho toàn bộ trang.

d)

CSS làm giảm sự đồng bộ giao diện giữa các trang trong cùng một website.

63.

Mục đích chính của việc sử dụng CSS trong thiết kế trang web là gì?

a)

Giúp việc xây dựng cấu trúc nội dung trang web rõ ràng, logic và khoa học

b)

Giúp việc lưu trữ và quản lý dữ liệu người dùng an toàn và hiệu quả

c)

Giúp việc định dạng nội dung trang web thống nhất, nhanh chóng và thuận tiện

d)

Giúp việc thực hiện các phép toán trong lập trình chính xác và phức tạp

64.

Giả sử một trang web có 50 trang con. Nếu muốn đổi màu chữ của tất cả tiêu đề từ đen sang đỏ, cách nào sau đây thể hiện rõ nhất lợi ích của việc sử dụng CSS?

a)

Mở từng trang HTML và chỉnh sửa màu sắc trong các thẻ tiêu đề

b)

Viết lại toàn bộ nội dung của 50 trang web bằng ngôn ngữ HTML khác

c)

Chỉnh sửa giá trị màu sắc tại một dòng trong tệp CSS bên ngoài dùng chung

d)

Xóa tệp CSS và sử dụng cấu trúc nội tuyến trong phần đầu mỗi trang HTML

65.

Nếu một trang web hoàn toàn không sử dụng CSS, điều gì sẽ xảy ra với nội dung của trang đó trên trình duyệt?

a)

Trang web không thể hiển thị nội dung do thiếu ngôn ngữ định dạng.

b)

Nội dung vẫn hiển thị nhưng chỉ theo định dạng của HTML nếu có.

c)

Trình duyệt sẽ tự động bổ sung màu sắc và bố cục cho trang web.

d)

Trang web sẽ tự động chuyển sang dạng văn bản để người dùng tải về.

66.

(Nhìn ảnh )

a)

Màu chữ đen và căn bên trái

b)

Màu chữ đỏ và căn bên phải

c)

Màu chữ xanh lá và căn đều hai bên

d)

Màu chữ xanh dương và căn giữa

67.

Một nhà thiết kế muốn tạo khoảng cách giữa các dòng văn bản là 1.5em và thụt lề dòng đầu tiên là 20px cho các đoạn văn. Đoạn mã CSS nào dưới đây là phù hợp?

a)

p {

line-height: 1.5em;

text-indent: 20px;

}

b)

p {

font-size: 1.5em;

margin-left: 20px;

}

c)

p {

line-height: 20px;

text-indent: 1.5em;

}

d)

p {

text-align: justify;

text- indent: 20px;

}

68.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

69.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table>.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

. Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

70.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul> </ul>

b)

<il> </li>

c)

<ol></ol>

d)

<dl></dl>

71.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách KHÔNG có thứ tự

a)

<ul> </ul>

b)

<il></il>

c)

<ol></ol>

d)

<dl></dl>

72.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách mô tả?

a)

<ul></ul>

b)

<il></il>

c)

<ol></ol>

d)

<dl></dl>

73.

Trong HTML cấu trúc tạo danh sách có thứ tự dạng:

a)

B.

<ul>

<li> Mục thứ 1

<li> Mục Thứ 2

...

<li> Mục thứ n </li>

</ul>

b)

C.<dl>

<dt> Mục thứ 1 </dt>

<dd> Mục thứ 1 </dd>

<dd> Mục Thứ 2 </dd>

...

<dt> Mục thứ 2 </dt>

<dd> Mục thứ 2.1 </dd>

<dd> Mục thứ 2.1 </dd>

...

</dl>

c)

D. </ul>

<Thẻ bắt đầu >

<li> Mục thứ 1 </li>

<li> Mục thứ 2 </li>

...

</ Thẻ kết thúc >

...

d)

A.

<ol>

<li> Mục thứ 1 < /li>

<li> Mục thứ 2 </li>

...

<li> Mục thứ n</li>

</ol>

74.

Để tạo danh sách mô tả, dùng ba cặp thẻ nào sau đây

a)

. <dl>, <ul> và <dd>

b)

<dl> <dt> và <dd>

c)

<dl> <dt> và <ol>

d)

<ul>, <ol> và <dt>

75.

Trong HTML, ta có thể định nghĩa các kiểu danh sách có thứ tự, không có thứ tự và danh sách mô tả bằng các thẻ

a)

<ol>, <dl> và <dt>

b)

<ol> <ul> và <dl>

c)

<ol>, <ul> và <dd>

d)

<ol>, <ul> và <dt>

76.

Cho đoạn mã HTML như sau:

<ol start="10">

<li>Khoa học tự nhiên</li>

<li>Khoa học xã hội </li>

</ol>

a)

Câu lệnh tạo một danh sách có thứ tự gồm hai phần tử

b)

Kiểu đánh số là 1, 2, 3.

c)

Các phần từ được đánh số 10 và 11

d)

Đoạn mã trên chưa đúng cú pháp.

77.

Cho đoạn mã HTML sau:

<ol type="A">

<li>HTML</li>

<li>CSS</li>

<li>JavaScript</li>

</ol>

Kết quả hiển thị sẽ như thế nào?

a)

Không có danh sách nào được tạo

b)

i.HTML, ii. CSS, iii. JavaScript

c)

A. HTML,B. CSS, C. JavaScript

d)

1.HTML, 2. CSS, 3. JavaScript

78.

Trong HTML cơ bản có bao nhiêu dạng danh sách?

a)

5 dạng

b)

3 dạng

c)

4 dạng

d)

2 dạng

79.

Trong HTML, để khai báo 1 danh sách với ký hiệu bắt đầu mỗi dòng là hình vuông?

a)

<ul style="list-style-type:square">

b)

<ul style="list-style-type: circle">

c)

<ul style="list-style-type: none">

d)

<ul style="list-style-type: disc"

80.

< Đề minh họa tốt nghiệp> Phương án nào sau đây chỉ ra đúng cặp thẻ HTML để hiển thị một danh sách học sinh trong lớp được đánh số thứ tự từ 10

a)

<ol> start="10">...</ol>

b)

<ul> start="10">...</ul>

c)

<ul type="10">...</ul>

d)

<ol type="10"...</ol>

81.

Câu 13

a)
b)
c)
d)
82.

Câu 14

a)
b)
c)
d)
83.

Câu 28

a)
b)
c)
d)
84.

Đoạn mã HTML sau đây cho kết quả nào

<ul style ="list-style-type:square">

<li> bóng đá </li>

<li> bóng chuyền </li>

</ul>

a)
b)
c)
d)