wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa ki môn địa lý

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc điểm nào sau đầy đúng với vị trí địa lí của nước ta

a)

A.Nằm ở trùng tâm lục địa A - Âu

b)

B. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Bắc bàn cầu.

c)

C. Tiếp giáp với Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Nằm cân xứng qua đường xích đạo.

2.

Cầu 2 : nhận xét nào sau đầy không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của nước ta ?

a)

A. Nằm ở rìa phía đông bán đạo Đông Dương

b)

B. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu

c)

C. Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

d)

D. Tiếp giáp với Trung Quốc, Lào và Thái Lan

3.

Câu 3 . Nước Việt Nam nằm ở

a)

A. bán đạo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.

b)

B. rìa phía đông bán đạo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á

c)

C. Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới

d)

D. rìa phía đông Châu Á. khu vực ôn đới

4.

Câu 4 : nước ta có vị trí ở

a)

A. Bán cầu Nam

b)

B. Vùng ngoại chí tuyến

c)

C. Bán cầu Tây

d)

D. Vùng nội chí tuyến

5.

Câu 5 : lãnh thổ nước ta có

a)

A. Nhiều đạo lớn nhỏ ven bờ

b)

B. Vùng đất rộng hơn vùng biển

c)

C. Vị trí nằm ở vùng xích đạo

d)

D. Hình dạng rất rộng và kéo dài

6.

Cầu 6: nước ta có đường biên giới trên đất liền chung với nước nào và ngắn nhất ?

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Lào

c)

C. Campuchia

d)

D. Thái Lan

7.

Cầu 7 : Nước ta có đường biên giới trên đất liền chung với nước nào là dài nhất ?

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Lào

c)

C. Campuchia

d)

D. Thái Lan

8.

Cầu 8 : Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

A. Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

B. Cận xích đạo gió mùa

c)

C. Cận nhiệt đới gió mùa

d)

D. Ôn đới gió mùa

9.

Câu 9 : Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gôm

a)

A. Vùng đất, vùng biển, vùng trời

b)

B. Vùng đất , hải đạo, vùng trời

c)

C. Vùng thềm lục địa, vùng núi, vùng trời

d)

D. Vùng đất, hải đạo, vùng thêm lục địa

10.

Câu 10 : vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính tư đương cơ sở ra là

a)

A. Nổi thủy

b)

B. Lãnh hải

c)

C. Thềm lục địa

d)

D. Đặc quyền kinh tế

11.

Câu 11 : bộ phận nào sau đầy ở vùng biển nhớ ta ở phía trong cơ sở ?

a)

A. Lãnh hải

b)

B nội thủy

c)

C vùng đặc quyền vê kinh tế

d)

D vùng tiếp giáp lãnh hải

12.

Câu 12 : thèo công ước quốc tế về luật biển năm 1982, vùng biển thuộc chủ quyên của nước ta có chiều rộng 12 hải lí tính tư đường cơ sở được gọi là

a)

A vùng nội thủy

b)

B vùng lãnh hải

c)

C vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

D vùng đặc quyền kinh tế

13.

Câu 13: vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền và có chế độ pháp lí của phần đất liền là

a)

A vùng nội thủy

b)

B vùng lãnh hải

c)

C. Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

D. Vùng đặc quyền kinh tế

14.

Câu 14 : phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoai của rìa lục địa ,có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là

a)

A vùng lãnh hải

b)

B. Vùng thêm lục địa

c)

C. Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

D. Vùng đặc quyền kinh tế

15.

Câu 15 : lãnh thổ nước ta

a)

A. Có biên giới chung với nhiều nước

b)

B.có bơ biển dài thèo chiều đông- tây

c)

C. Có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển

d)

D. Nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo

16.

Câu 16 : nước tà có nguồn tài nguyên khoáng sản giàu là do vị trí địa lí nước ta

a)

A. Giáp với Biển Đông

b)

B. Liền kề vành đai sinh khoảng Châu Á - Thái Bình Đông Dương

c)

C. Năm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật

d)

D. Ở khu vực gió mùa điển hinh nhất thế giới

17.

Câu 17 : nước ta dễ dàng dao lưu với cá nước trên thế giới là do

a)

A. Có đường bơ biển kéo dài, nhiều vùng vĩnh , cửa sông

b)

B. Nằm trong vùng nội chí tuyến có nên nhiệt độ cao

c)

C. Gần Ngã tư đường hàng hải, hàng không quốc tế

d)

D. Ở nơi giao thoa giữa các nền văn minh khác nhau

18.

Câu 18 : do vị trí địa lí của nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên thường xuyên chịu tác động của loại gió nào sau đầy

a)

A. Tín phong Bắc bán cầu

b)

B. Gió mùa Đông Bắc

c)

C. Gió mùa Tây Nam

d)

D.giơ tây khô nóng

19.

Câu 19: nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước có cùng vị độ ở Tây Nam Á và Bắc Phivif

a)

A. Vị trí nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

b)

B. Nước ta năm giữa hai nên văn hóa Trung Hoa và Ấn Độ

c)

c. Vị trị của nước ta có ba mặt giáp với Biển Đông

d)

D. Nước ta có đường biên giới chung với nhiều nước

20.

Câu 20 : nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió mậu dịch và gió mùa Châu Á, nên

a)

A. Có nguồn tài nguyên khoáng sản

b)

B.có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

c)

C. Khí hậu có 2 mùa mưa vá khô rõ rệt

d)

D. Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt

21.

Câu 21 : do năm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa Châu Á nên nước ta có

a)

A. Tổng bức xạ trong năm lớn

b)

B. Hai lần mắt trơi qua thiên đỉnh

c)

C. Khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt

d)

D. Nền nhiệt độ cả nước cao

22.

Câu 22 : Đặc điểm nào sau đầy không đúng với địa hình Việt Nam

a)

A. Địa hình vùng Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

B. Có sự phân bậc rõ rệt thèo độ cao

c)

C. Hầu hết địa hình là núi cao

d)

D. Cấu trúc địa hình khá đa dạng

23.

Câu 23 : đặc điểm nào sau đầy chưng tỏ Việt Nam là đất nhiều đồi núi ?

a)

A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng

b)

B. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 lãnh thổ

c)

C. Địa hình thấp dần tư tây bắc xuống đông nam

d)

D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

24.

Câu 24 : đặc điểm nào sau đầy chứng tỏ địa hình nước ta nhiều đồi núi, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp ?

a)

A. Địa hình thấp dần tư Tây Bắc xuống Đông Nam và phân bậc

b)

B. Địa hình chạy theo hướng Tây Bắc - đông nam hướng vòng cung

c)

C. Đồi núi chiếm 3/4 diện tích, địa hình cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích

d)

D. Cấu trúc địa hình khá đa dạng

25.

Câu 25 : hướng nghiêng chùng của địa hình nước tà là

a)

A. Bắc - nam

b)

B. Tây- đông

c)

C. Tây nam- Đông Bắc

d)

D. Tây Bắc - Đông Nam

26.

Câu 26 : đặc điểm nào sau đầy chứng tỏ địa hình nước ta có cấu trúc khá đa dạng

a)

A. Địa hình thấp dần từ bắc vào nam

b)

B. Địa hình chạy theo hai hướng chính là hướng Tây Bắc - đông nam và hướng vòng cung

c)

C. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 lãnh thổ , địa hình cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích

d)

D. Có nhiêu cao nguyên đá vôi và cao nguyên ba dan

27.

Câu 27 : khu vực địa hình đồi núi có thế mạnh quan trọng vì

a)

A. Có nhiều gò đồi, cao nguyên ba dan

b)

B. Có nhiều khoáng sản , đất feralit, rừng, đồng cỏ

c)

C. Có cảnh quan thiên nhiên đa dạng

d)

D. Có mạng lưới sông Suối dày đặc

28.

Câu 28 : khu vực địa hình đồi núi của nước ta không phải là nơi có

a)

A. Địa hình dốc , bị chia cắt mạnh

b)

B. Nhiều hẻm vực , lắm sông Suối

c)

C. Hạn hán , ngập lụt thường xuyên

d)

D. Xói mòn và trượt lở đất nhiều

29.

Câu hỏi 29 : địa hình của vùng đông băng Sông Hồng có đặc điểm nổi bật là

a)

A. Thấp và băng phẳng

b)

B. Có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

c)

C. Cao ở rìa phía tây , tây bắc thấp dần ra biển

d)

D. Có nhiều đầm lầy , vùng trũng ngập nước

30.

Câu 30: đồng băng ven biển của nước ta có đặc

a)

A. Thấp và bằng phẳng

b)

B. Có nhiều đề điều và kênh rạch

c)

C. Hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

D. Có nhiều vùng trũng ngập nước rộng lớn

31.

Câu 31 : hạn chế nào sau đây không phải ở khu vực

Đồi núi nước ta

a)

A. Địa hình chia cắt mạnh gây trở ngại ho giao thông

b)

B. Khoáng sản phần bố chủ yếu ở những vùng núi cao

c)

C. Là nơi dễ xảy ra lũ quét , xói mòn , sạt lở đất đá

d)

D. Tình trạng hạn mặn xảy ra nghiêm trọng

32.

Câu 32 : địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

A. Sóng biển, thủy triều, sông ngòi và hoạt động kiến tạo

b)

B. Sóng biên, thủy triều, độ mặn của biển và thêm lục địa

c)

C. Các vùng núi giáp biển và vận động nâng lên, hạ xuống

d)

D. Thủy triệu, độ mặn nước biển và các dãy núi ra sát biển

33.

Câu 33: hai bể trầm tích dấu khí lớn nhất hiện đàng được khai thác trên vung biển nước ta là

a)

A. Sông Hồng và Tiền Hải

b)

B. Hoàng Sa và Trường Sa

c)

C. Nam côn sơn vá Cửu Long

d)

D. Thổ Chu - Mã Lai và Sông Hồng

34.

Câu 34: hệ sinh thái ven biển nước ta đa dạng và giàu có chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

A. Đặc điểm địa hình, khí hậu, thổ nhưỡng , thủy văn vùng biển

b)

B. Các dạng địa hình ven biển , độ mặn nước biển, sông ngòi

c)

C. Sóng biển , thủy triều, độ mặn của biển và thềm lục địa

d)

D. Dòng hải lưu ven bơ ,sông ngòi và hoạt động kiến tạo

35.

Câu 35: các khối khí di chuyển từ biển đông vào đã

a)

A. Mang lại Cho nước ta lượng mưa lớn , độ ẩm không khí cao

b)

B. Đem lại cho nước tà nguồn lợi thủy hải sản rất phong phú

c)

C. Làm tăng lượng bức xạ Mặt Trời ở nước ta

d)

D. Làm cho khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới, nền nhiệt cao

36.

Câu 36 : hẹ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta phát triển mạnh nhất ở

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Van biển Bắc Trung Bộ

d)

D. Duyên Hải Nam Trung Bộ

37.

Câu 37 : địa hình đồi núi nước ta bị cắt xé mạnh chủ yếu do tác động kết hợp của các yếu tố

a)

A. Hoạt động kiến tạo, địa hình núi cao, xói mòn rửa trôi

b)

B. Chế độ mưa thèo mùa, đất feralit, địa hình núi đá vôi

c)

C. Tính phân bậc của địa hình, khí hậu nhiệt đới, đất feralit

d)

D. Độ đốc địa hình, chế độ mưa theo mùa , tác động xâm thực bề mặt

38.

Câu 38 : vùng ven biển miên Trung có hiện tượng cát bay, cát lấp nhiều do tác động kết hợp của các yếu tố nào sau đầy

a)

A. Các côn cát ven biển, gió phơn Tây Nam và bão

b)

B. Các cồn cát ven biển, gió mùa Đông Bắc và thủy triều

c)

C. Các cồn cát ven biển, gió mùa Đông Bắc và bão

d)

D. Các cồn cát ven biển, gió mùa Tây Nam và sóng biển

39.

Câu 39 : ý nào sau đầy không thể hiện đúng tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta ?

a)

A. Có tổng lương tâm bức xạ lớn

b)

B. Biên độ nhiệt năm lớn

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm cao

d)

D. Cân băng bức xạ luôn dương

40.

Câu 40: loại gió nào sau đầy hoạt động quanh năm ở nước ta ?

a)

A. Tín phong bán cầu Bắc

b)

B. Gió phơn Tây Nam

c)

C. Gió mùa Tây Nam

d)

D. Gió mùa Đông Bắc

41.

Câu 41 : gió mùa đông ( gió mùa Đông Bắc) thổi vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

A. Cao áp xibia

b)

B. Cao áp cạn chí tuyến bán cầu Nam

c)

C. Cao áp Bắc Ấn Độ Dương

d)

D. Cao áp cận cực Bắc

42.

Câu 42 : gió mùa mùa đông ( gió mùa Đông Bắc) ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian

a)

A. Tư tháng V đến tháng X hàng năm

b)

B. Tư tháng XI đến tháng IV năm sau

c)

C. Tư tháng I đến tháng VII hàng năm

d)

D. Tư tháng VIII đến thằng VII hàng năm

43.

Câu 43 : gió mùa mùa hạ (gió mùa Tây Nam) ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian

a)

A. Tư tháng V đến tháng X hàng năm

b)

B. Tư tháng XI đến tháng IV năm sau

c)

C. Tư tháng I đến tháng VII hàng năm

d)

D. Tư tháng VIII đến tháng XII hàng năm

44.

Câu 44 : khi vượt qua dãy Trương sơn , tràn xuống đồng băng ven biển Trung Bộ, gió mùa Tây Nam trở nên

a)

A. Nóng và ẩm

b)

B. Lạnh và khô

c)

C. Khô và nóng

d)

D. Lạnh và khô

45.

Câu 45 : vào nữa đầu mùa Đồng Bắc ảnh hưởng đến miền Bắc nước ta có tính chất

a)

A. Lạnh ẩm

b)

B. Lạnh khô

c)

C. Khô nóng

d)

D. Nóng ẩm

46.

Câu 46 : vùng nào sau đầy của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc ?

a)

A. Vùng Đông Bắc

b)

B. Vùng Tây Bắc

c)

C. Vùng Tây Nguyên

d)

D. Vùng Đông Nam Bộ

47.

Câu 47 : vào thời kì nữa đầu mùa hạn , gió mùa Tây Nam hoạt động ở nước ta xuất phát từ cao áp

a)

A. Cận chí tuyến bán cầu Bắc

b)

B. Cận chí tuyến bán cầu Nam

c)

C. Xibia

d)

D. Bắc Ấn Độ Dương

48.

Câu 48 : căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 13 , cho biết song cả đổ ra biển qua cửa nào sau đầy ?

a)

A. Cửa gianh

b)

B. Cửa nhượng

c)

C. Cửa Tùng

d)

D. Cửa Hội

49.

Câu 49 : căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 13 , cho biết sông Bến Hải đổ ra biển qua cửa nào sau đầy ?

a)

A. Cửa giành

b)

B. Cửa việt

c)

C. Cửa Tùng

d)

D. Cửa Hội

50.

Câu 50 : dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình của Sông Hồng ( trạm Hà Nội) lớn nhất vào tháng nào trong năm ?

a)

A. Tháng VI

b)

B. Tháng VII

c)

C. Tháng VIII

d)

D. Tháng IX

51.

Câu 51 : ddựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 10 , hãy cho biết trong các hệ thống sông sau sông nàocó tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất ?

a)

A. Sông Đồng Nai

b)

B. Sông cả

c)

C. Sông Mã

d)

D. Sông Hồng

52.

Câu 52 : căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đầy thuộc hệ thống Sông Mã ?

a)

A. Sông Cầu

b)

B. Sông chu

c)

C. Sông thương

d)

D. Sông Đà

53.

Câu 53 : căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10 , cho biết sông nào sau đầy thuộc hệ thống Sông Hồng

a)

A. Sông Đà

b)

B. Sông cà

c)

C. Sông chu

d)

D. Sông Mã

54.

Câu 54 : căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết nhóm đất nào chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ nước ta ?

a)

A. Nhóm đất feralit

b)

B. Nhóm đất phù sa

c)

C. Nhóm đất khác

d)

D. Núi đá

55.

Câu 55 : gió mùa Đông Bắc làm cho khí hậu Bắc Bộ nước ta có

a)

A. Nhiệt độ đồng nhất khắp nơi

b)

B. Nhiều thiên tai lũ quét, lở đất

c)

C. Một mùa đông lạnh và ít mưa

d)

D. Thời tiết lạnh ẩm, mưa nhiều

56.

Câu 56 : nguyên chủ yếu làm cho khí hậu nước ta phân hóa thành các miền, các vùng khí hậu khác nhau là do

a)

A. Hoạt động của gió mùa

b)

B. Vị trí năm trong vùng nội chí tuyến

c)

C. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

d)

D. Nước ta giáp với Biển Đông

57.

Câu 57 : dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng nào ở nước ta chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió Tây khô nóng

a)

A. Tây Nguyên

b)

B. Bắc Trung Bộ

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Hồng

58.

Câu 58 : nguyên nhân nào sau đầy làm cho đất ở đồng bằng ven biển miên trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa ?

a)

A. Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

b)

B. Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống

c)

C. Ảnh hưởng nhiều của bão, hoạt động mạnh sóng biển

d)

D. Trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu

59.

Câu 59 : dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long ?

a)

A. Đất phù sa ngọt

b)

B. Đất mặn

c)

C. Đất xám trên nền phù sa cổ

d)

D. Đất phèn

60.

Câu 60 : mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường

a)

A. Đến muộn và kết thúc sớm

b)

B. Đến sớm và kết thúc muộn

c)

C. Đến muộn và kết thúc muộn

d)

D. Đến sớm và kết thúc sớm

61.

Câu 61 : gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đông bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

a)

A. Mưa nhiều vào thu đông

b)

B. Lượng bức xạ Mặt Trời lớn

c)

C. Thời tiết đầu hạ khô nóng

d)

D. Hai mùa khác nhau rõ rệt

62.

Câu 62 : phát biểu nào sau đầy không đúng với khí hậu phân lãnh thổ phía Bắc nước ta ( từ dãy Bạch Mã trở ra) ?

a)

A. Trong năm có một mùa đông lạnh

b)

B. Có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18°c

c)

C. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°c

63.

Câu 63: phát biểu nào sau đầy không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào)?

a)

A. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt

b)

B. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

c)

C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm cao

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm trên 25°c

64.

Câu 64 : theo chiều tư bắc vào nam những thành phần tự nhiên nào có sự phân hóa rỏ rệt nhất

a)

A.địa hình và song ngòi

b)

B. Khí hậu và cảnh quan

c)

C. Đất đai và sinh vật

d)

D. Địa hình và đất đai

65.

Câu 65 : đặc điểm nào sau đầy đúng với miền khí hậu phía Bắc ( từ dãy Bạch Mã trở ra) là

a)

A. Nóng ẩm quanh năm

b)

B. Nóng quanh năm, có hai mùa mưa và khô rỏ rệt

c)

C. Có mùa đông lạnh kéo dài, biên độ nhiệt năm lớn

d)

D. Mùa hạ khô nóng, mưa nhiều vào thời kỳ thu - đông

66.

Câu 66: ý nào sau đầy không đúng với đặc điểm của miền khí hậu phía bắc nước ta?

a)

A. Có hai mua mưa và khô

b)

B. Có mùa đông lạnh kéo dài, 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18°c

c)

C. Mùa hạ khô nóng, mưa nhiều vào thời kỳ thu -đông

d)

D. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

67.

Câu 67 : đặc điểm cơ bản của miền khí hậu phía Nam ( từ dãy Bạch Mã trở vào) là

a)

A. Nóng quanh năm, có hai mùa mưa và khô rỏ rệt

b)

B. Có mùa đông lạnh kéo dài, biên độ nhiệt năm lớn

c)

C. Mùa hạ khô nóng, mưa nhiều vào mùa đông

d)

D. Chịu ảnh hưởng mạnh của gió tây khô nóng

68.

Câu 68 : nhận xét nào sau đầy không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam ?

a)

A. Khí hậu nóng quanh năm

b)

B. Có hai mùa mưa và khô rỏ rệt

c)

C. Có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18°C

d)

D. Biên độ nhiệt trung binh năm nhỏ

69.

Câu 69 : cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) là

a)

A. Rừng lá rộng và rừng lá kim

b)

B. Có hai mùa mưa và khô rỏ rệt

c)

C. Đới rừng nhiệt đới gió mùa

d)

D. Đới rừng cận xích đạo gió mùa

70.

Câu 70 : ý nào sau đầy không phải là đặc điểm của đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta ?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới biểu hiện rõ rệt

b)

B. Gồm hai nhóm đất feralit và phù sa

c)

C. Sinh vật gồm các hệ sinh thái nhiệt đới

d)

D. Hệ sinh thái rừng cận nhiệt lá rộng và lá kim

71.

Câu 71 : hệ sinh thái rừng lá rộng và lá kim phát triển trên đất feralit có mùn là cảnh quan tiêu biểu của đai cao nào ?

a)

A. Đại nhiệt đới gió mùa

b)

B. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

c)

C. Đai ôn đới gió mùa trên núi

d)

D. Đai nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa trên núi

72.

Câu 72 : đất đặc trưng của đai nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

A. Đất phù sa và đất feralit

b)

B. Đất feralit có mùn và đất mùn

c)

C. Đất phù sa và đất mùn

d)

D. Đất mùn thô

73.

Câu 73 : sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ ở những thành phần tự nhiên nào?

a)

A. Địa hình, đất đai và sinh vật

b)

B. Khí hậu, đất đai và sinh vật

c)

C. Khí hậu, sông ngòi và sinh vật

d)

D. Địa hình, khí hậu và đất đai

74.

Câu 74 : nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo chiều Bắc -Nam là do

a)

A. Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam trên gần 15 vĩ độ

b)

B. Vị trí mằn hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu

c)

C. Địa hình nhiều đồi núi nhung chủ yếu là đồi núi thấp

d)

D. Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

75.

Câu 75: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những đặc điểm nào sau đầy ?

a)

A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh

b)

B. Địa hình núi cao chiếm ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi

c)

C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần

d)

D. Mùa hạ chịu tác động mạnh của tín phong ,có đủ ba đai cao

76.

Câu 76 : phần lãnh thổ phía bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía nam chủ yếu do

a)

A. Nằm ở gân vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông

b)

B. Nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa Châu Á

c)

C. Vị trí ở xa xích đạo và tác động của tín phong bán câu Bắc

d)

D. Vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

77.

Câu 77 : sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta biểu hiện ở những mặt nào?

a)

A. Số lượng loài nhiều, thành phần loài phong phú

b)

B. Số lượng loài bị mất dần và có nguy cơ tuyệt chủng nhiều

c)

C. Có nhiều nguồn gen quý hiếm

d)

D. Các hệ sinh thái đa dạng

78.

Câu 78: những vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là gi ?

a)

A. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

b)

B. Sự cạn kiệt nhanh chóng của các ngộn tài nguyên thiên nhiên

c)

C. Tình trạng mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường

d)

D. Sự gia tăng các loại thiên tai và sự biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu

79.

Câu 79 : tình trạng mất cân băng sinh thái môi trường ở nước ta được biểu hiện ở

a)

A. Sự gia tăng các loại thiên tai và sự biển đổi khác thường về thời tiết , khí hậu

b)

B. Sự suy giảm nhanh chóng của các nguồn gen động , thực vật

c)

C. Nồng độ các chất gây ô nhiễm vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lân

d)

D.các nguồn tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt nhanh chóng

80.

Câu 80.ở khu vực miền trung nước ta ,lũ quét thường xảy ra vào

a)

A. Các tháng V - IX

b)

B. Các tháng VI - X

c)

C. Các tháng VII - IX

d)

D. Các tháng X - VII

81.

81.những loại thiên tai nào thường hay xảy ra ở những lưu vực sông suối miền núi có độ dóc lớn ,mất lớp phủ thực vật , bề mặt dễ bóc mòn khi có mưa lớn

a)

A. Ngập lụt và triều cương

b)

B. Lũ quét và sạt lỡ đất

c)

C. Hạn hán xâm nhập mẵn

d)

D. Lốc xoáy và mưa đá

82.
  1. Ở nước ta , vùng nào sau đây có mùa khô kéo dài từ VI -VII tháng trong năm?

a)

A. Đồng bằng sông hồng

b)

B. Ven biển bắc trung bộ

c)

C. Đồng bằng sông cửu long

d)

D. Ven biển cực nam trung bộ

83.

Câu 83 : ở nước ngoài ta, khu vực nào sau đầy hoạt động động đất mạnh nhất

a)

A. Tây Bắc

b)

B. Đông Bắc

c)

C. miền trung

d)

D. Nam Bộ

84.

Câu 84 : thiên tai nào sau đầy thường xảy ra ở vùng núi nước ta

a)

A. Lụt úng

b)

B. Ngập mặn

c)

C. Cát bay

d)

D. Lũ quét

85.

Câu 85 : chống hạn hán nước ta phải luôn kết hợp với chống

a)

A. Lỡ đất

b)

B. Trượt đất

c)

C. Cháy rừng

d)

D. Xói mòn

86.

Câu 86 : Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

A. Lập Vườn Quốc gia

b)

B. Trồng rừng lấy gỗ

c)

C. Khai thác gỗ cũi

d)

D. Trồng rừng tre nứa

87.

Câu 87 : dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 9 , hãy cho biết ở nước ta bão tập trung hoạt động nhiều nhất vào những tháng nào trong năm

a)

A. Tháng VI, sau đó đến tháng VII, tháng VIII

b)

B. Tháng VII, sau đó đến tháng VIII, tháng IX

c)

C. Tháng IX, sau đó đến tháng X, và Tháng VIII

d)

D. Tháng X, sau đó đến tháng XI , tháng XII

88.

Câu 88 : thiên tai nào sau đầy thường xảy ra ở ven biển nước ta

a)

A. Lũ quét

b)

B. Sóng thần

c)

C. Trượt đất

d)

D. Cát bay