wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập HK 2 Địa 10

Total questions: 83

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

4 lines
2.

Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng

4 lines
3.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

4 lines
4.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

4 lines
5.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là

4 lines
6.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ

4 lines
7.

Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?

a)

rút ngắn

b)

kéo dài

c)

ổn định

d)

không ổn định

8.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

9.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, hàn đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

ôn đới, hàn đới.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

10.

Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là

a)

dân cư và lao động

b)

khoa học - công nghệ

c)

thị trường tiêu thụ

d)

chính sách của nhà nước

11.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

A. cơ sở vật chất.

b)

B. công cụ lao động.

c)

C. tư liệu sản xuất.

d)

D. đối tượng lao động.

12.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

13.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Châu Á gió mùa.

b)

Quần đảo Caribê.

c)

Phía đông Nam Mĩ.

d)

Tây Phi gió mùa.

14.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

Nguồn lực tự nhiên

b)

Nguồn lực kinh tế - xã hội

c)

Nguồn lực bên trong

d)

Nguồn lực bên ngoài

15.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

Dân cư lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường

16.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

A. nguồn nước, khí hậu

b)

B. đất đai, mặt nước

c)

C. địa hình, cây trồng

d)

D. sinh vật, địa hình

17.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Châu Mĩ

18.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

Thương hiệu quốc gia

b)

Nước, sinh vật, đất

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Đường lối chính sách

19.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

A. Trình độ phân công lao động xã hội.

b)

B. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

C. Việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

D. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

20.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian

21.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

22.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

23.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

cây trồng và vật nuôi

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng

24.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

Dân cư lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường.

25.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số

b)

Dân số, nước, sinh vật

c)

Sinh vật, đất, khí hậu

d)

Khí hậu, thị trường, vốn

26.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn

b)

học vấn và nguồn lao động

c)

nguồn lao động và dân trí

d)

dân trí và người làm việc

27.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

28.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

29.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm

b)

vào giữa năm

c)

cùng thời điểm

d)

vào cuối năm

30.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia

b)

số người trên diện tích đất

c)

mật độ trung bình dân số

d)

số dân quốc gia ở các nước

31.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Khai khoáng

d)

Hộ gia đình

32.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hoá

33.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

đất đai, địa hình

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

khí hậu, sinh vật

d)

sinh vật, nguồn nước

34.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

cơ sở vật chất

b)

công cụ lao động

c)

tư liệu sản xuất

d)

đối tượng lao động

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến

d)

Có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản

36.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

A. trình độ phân công lao động xã hội.

b)

B. trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

C. việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

37.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

38.

Nguồn lực ngoài nước là

a)

Lịch sử - văn hóa

b)

Đường lối chính sách

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Vốn đầu tư nước ngoài

39.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

thương mại

40.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên

d)

quy mô dân số

41.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

c)

Nông - lâm - ngư

42.

Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

b)

khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác

43.

Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm

a)

dịch vụ trồng trọt.

b)

dịch vụ chăn nuôi.

c)

dịch vụ sau thu hoạch.

d)

các xí nghiệp công nghiệp.

44.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

dân cư, lao động

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

khoáng sản, nước

d)

khoa học - công nghệ

45.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

Cơ cấu lãnh thổ

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu lao động

46.

Nhân tố chính sách phát triển công nghiệp ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp

b)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

c)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ

d)

xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố

47.

Cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

A. vùng kinh tế, tiểu vùng kinh tế.

b)

B. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.

c)

C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.

d)

D. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

48.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Dệt - may

b)

Giày - da

c)

Hoá dầu

d)

Thực phẩm

49.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

A. đất đai.

b)

B. khí hậu.

c)

C. địa hình.

d)

D. sinh vật.

50.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đất đai, nước.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu, rừng.

d)

vị trí địa lí.

51.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

nguồn nước tưới

d)

độ nhiệt ẩm

52.

Đây không phải là vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

53.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

54.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

cơ khí

b)

hóa chất

c)

năng lượng

d)

chế biến thực phẩm

55.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp

b)

ngành kinh tế mũi nhọn

c)

sự phân bố dân cư

d)

ngành kinh tế trọng điểm

56.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Bắc Mỹ

b)

Châu Âu

c)

Trung Đông

d)

Bắc và Trung Phi

57.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió

58.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo

b)

Điện thoại

c)

Máy tính cá nhân

d)

Internet

59.

Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

60.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian và công dụng

61.

Ngành dịch vụ được mệnh danh 'ngành công nghiệp không khói' là

a)

bảo hiểm

b)

buôn bán

c)

tài chính

d)

du lịch

62.

Quốc gia có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới là

a)

Trung Quốc

b)

LB Nga

c)

Hoa Kì

d)

Braxin

63.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

Thư báo

b)

Bưu phẩm

c)

Điện tín

d)

Internet

64.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

Ô tô

b)

Sắt

c)

Sông

d)

Biển

65.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

công

b)

kinh doanh

c)

tiêu dùng

d)

sản xuất

66.

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ

b)

quỹ đất ảnh hưởng đến phân bố công nghiệp

c)

lựa chọn địa điểm xây dựng, phân bố công nghiệp

d)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

67.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình

68.

Dịch vụ nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Điện thoại

c)

Bưu kiện

d)

Internet

69.

Thương mại là hoạt động

a)

A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua

b)

B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay

d)

D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu

70.

Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ

a)

A. trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

b)

B. xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới

c)

C. nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới

d)

D. quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới

71.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

B. Ngân hàng Thế giới (WB)

c)

C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF)

d)

D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

72.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Lạc đà

b)

Ô tô

c)

Máy bay

d)

Tàu hoả

73.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)

dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

b)

dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

74.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

b)

B. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực

c)

C. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

d)

D. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

75.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

c)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ

d)

Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

76.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

cơ khí

b)

hóa chất

c)

điện tử - tin học

d)

năng lượng

77.

Nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là

a)

A. thị trường

b)

B. hàng hóa

c)

C. thương mại

d)

D. tiền tệ

78.

Nước có số dân đông nhất thế giới vào năm 2020 là

a)

Hoa Kì

b)

Liên bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

79.

Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

A. Nội thương và ngoại thương

b)

B. Xuất khẩu và nhập khẩu

c)

C. Tài chính và ngân hàng

d)

D. Bên mua và bên bán

80.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU

b)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á

c)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga

d)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á

81.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim

b)

có hàm lượng kim loại thấp

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ

82.

Vai trò của du lịch về xã hội là

a)

A. tạo việc làm, phục hồi sức khỏe con người

b)

B. khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên

c)

C. đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách

d)

D. bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường

83.

Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Giáo dục, y tế và bất động sản

b)

Tài chính, bán buôn và bán lẻ

c)

Vận tải, bảo hiểm và viễn thông

d)

Bán buôn, du lịch và giáo dục