WorksheetsĐề cương ôn tập HK 2 Địa 10
Total questions: 83
Worksheet time: 57mins
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng
Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
Giao thông vận tải là ngành kinh tế
Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là
Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ
Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?
rút ngắn
kéo dài
ổn định
không ổn định
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới.
ôn đới và hàn đới.
nhiệt đới và ôn đới.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
nhiệt đới, hàn đới.
nhiệt đới, cận nhiệt.
ôn đới, hàn đới.
cận nhiệt, ôn đới.
Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là
dân cư và lao động
khoa học - công nghệ
thị trường tiêu thụ
chính sách của nhà nước
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
A. cơ sở vật chất.
B. công cụ lao động.
C. tư liệu sản xuất.
D. đối tượng lao động.
Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
Châu Á gió mùa.
Quần đảo Caribê.
Phía đông Nam Mĩ.
Tây Phi gió mùa.
Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là
Nguồn lực tự nhiên
Nguồn lực kinh tế - xã hội
Nguồn lực bên trong
Nguồn lực bên ngoài
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
Quan hệ sở hữu ruộng đất
Dân cư lao động
Tiến bộ khoa học kỹ thuật
Thị trường
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. nguồn nước, khí hậu
B. đất đai, mặt nước
C. địa hình, cây trồng
D. sinh vật, địa hình
Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?
Châu Phi
Châu Âu
Châu Á
Châu Mĩ
Nguồn lực tự nhiên là
Thương hiệu quốc gia
Nước, sinh vật, đất
Nguồn vốn đầu tư
Đường lối chính sách
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
A. Trình độ phân công lao động xã hội.
B. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
C. Việc sử dụng lao động theo ngành.
D. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
Nguồn gốc
Phạm vi lãnh thổ
Mức độ ảnh hưởng
Thời gian
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
khí hậu
khoáng sản
biển
rừng
Cây lương thực bao gồm
lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
máy móc và cây trồng
hàng tiêu dùng và vật nuôi
cây trồng và vật nuôi
cây trồng và hàng tiêu dùng
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
Quan hệ sở hữu ruộng đất
Dân cư lao động
Tiến bộ khoa học kỹ thuật
Thị trường.
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
Đất, khí hậu, dân số
Dân số, nước, sinh vật
Sinh vật, đất, khí hậu
Khí hậu, thị trường, vốn
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
trình độ dân trí và học vấn
học vấn và nguồn lao động
nguồn lao động và dân trí
dân trí và người làm việc
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
Nguồn gốc
Phạm vi lãnh thổ
Mức độ ảnh hưởng
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp
có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.
có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.
đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm
vào giữa năm
cùng thời điểm
vào cuối năm
Quy mô dân số của một quốc gia là
tổng số dân của quốc gia
số người trên diện tích đất
mật độ trung bình dân số
số dân quốc gia ở các nước
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?
Trồng trọt
Chăn nuôi
Khai khoáng
Hộ gia đình
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính
lao động và theo tuổi
tuổi và theo giới tính
tuổi và trình độ văn hoá
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
đất đai, địa hình
vốn đầu tư, thị trường
khí hậu, sinh vật
sinh vật, nguồn nước
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
cơ sở vật chất
công cụ lao động
tư liệu sản xuất
đối tượng lao động
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu
Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến
Có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
A. trình độ phân công lao động xã hội.
B. trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
C. việc sử dụng lao động theo ngành.
D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Nguồn lực ngoài nước là
Lịch sử - văn hóa
Đường lối chính sách
Nguồn vốn đầu tư
Vốn đầu tư nước ngoài
Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
các ngành kinh tế
nông nghiệp
giao thông vận tải
thương mại
Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
gia tăng dân số
gia tăng cơ học
gia tăng tự nhiên
quy mô dân số
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ
Nông - lâm - ngư
Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế
sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn
thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác
Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm
dịch vụ trồng trọt.
dịch vụ chăn nuôi.
dịch vụ sau thu hoạch.
các xí nghiệp công nghiệp.
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
dân cư, lao động
vốn đầu tư, thị trường
khoáng sản, nước
khoa học - công nghệ
Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
Cơ cấu lãnh thổ
Cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu lao động
Nhân tố chính sách phát triển công nghiệp ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp
xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ
xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố
Cơ cấu lãnh thổ gồm
A. vùng kinh tế, tiểu vùng kinh tế.
B. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
D. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
Dệt - may
Giày - da
Hoá dầu
Thực phẩm
Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
A. đất đai.
B. khí hậu.
C. địa hình.
D. sinh vật.
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
đất đai, nước.
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu, rừng.
vị trí địa lí.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất
diện tích đất
nguồn nước tưới
độ nhiệt ẩm
Đây không phải là vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp
cơ khí
hóa chất
năng lượng
chế biến thực phẩm
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
trung tâm công nghiệp
ngành kinh tế mũi nhọn
sự phân bố dân cư
ngành kinh tế trọng điểm
Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là
Bắc Mỹ
Châu Âu
Trung Đông
Bắc và Trung Phi
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực
khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện
khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió
Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
Thư báo
Điện thoại
Máy tính cá nhân
Internet
Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp?
Công nghiệp
Nông nghiệp
Dịch vụ
Xây dựng
Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?
Vai trò và thuộc tính
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ
Mức độ ảnh hưởng
Thời gian và công dụng
Ngành dịch vụ được mệnh danh 'ngành công nghiệp không khói' là
bảo hiểm
buôn bán
tài chính
du lịch
Quốc gia có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới là
Trung Quốc
LB Nga
Hoa Kì
Braxin
Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?
Thư báo
Bưu phẩm
Điện tín
Internet
Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
Ô tô
Sắt
Sông
Biển
Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
công
kinh doanh
tiêu dùng
sản xuất
Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ
quỹ đất ảnh hưởng đến phân bố công nghiệp
lựa chọn địa điểm xây dựng, phân bố công nghiệp
xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
sản phẩm phần lớn là phi vật chất
nhiều loại sản phẩm lưu giữ được
sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất
hầu hết các sản phẩm đều hữu hình
Dịch vụ nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
Máy tính cá nhân
Điện thoại
Bưu kiện
Internet
Thương mại là hoạt động
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua
B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ
C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay
D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu
Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ
A. trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia
B. xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới
C. nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới
D. quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới
Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?
A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
B. Ngân hàng Thế giới (WB)
C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF)
D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)
Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
Lạc đà
Ô tô
Máy bay
Tàu hoả
Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành
dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng
dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng
dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng
dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng
Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?
A. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia
B. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực
C. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia
D. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới
Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ
Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng
Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ
Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
cơ khí
hóa chất
điện tử - tin học
năng lượng
Nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là
A. thị trường
B. hàng hóa
C. thương mại
D. tiền tệ
Nước có số dân đông nhất thế giới vào năm 2020 là
Hoa Kì
Liên bang Nga
Trung Quốc
Ấn Độ
Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?
A. Nội thương và ngoại thương
B. Xuất khẩu và nhập khẩu
C. Tài chính và ngân hàng
D. Bên mua và bên bán
Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là
Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU
Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á
Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga
Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á
Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là
thường tồn tại ở dạng đa kim
có hàm lượng kim loại thấp
đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao
rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ
Vai trò của du lịch về xã hội là
A. tạo việc làm, phục hồi sức khỏe con người
B. khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
C. đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách
D. bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường
Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?
Giáo dục, y tế và bất động sản
Tài chính, bán buôn và bán lẻ
Vận tải, bảo hiểm và viễn thông
Bán buôn, du lịch và giáo dục
