wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Công thức 11 Nhóm 12

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử:

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc mất đi êlectron

3.

Công thức điện dung của tụ:

a)

C=QUC=\frac{Q}{U}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

4.

Công lực điện:

a)

A=qEdA=qEd

b)

A=qEA=qE

5.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E=U.dE=U.d

b)

E=UdE=\frac{U}{d}

6.

Công thức tính cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r

a)

E=k.Qr2E=k.\frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}

7.

Hiệu điện thế hai điểm MN:

a)

UMN=VMVN=AMNqU_{MN}=V_M-V_N=\frac{A_{MN}}{q}

b)

UMN=VMVN=qAMNU_{MN}=V_M-V_N=\frac{q}{A_{MN}}


8.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

9.

Công thức Suất điện động của nguồn điện?

a)

ξ=Angq\xi=\frac{A_{ng}}{q}

b)

ξ=q.Ang\xi=q.A_{ng}

10.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

11.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

12.

Công suất của nguồn điện

a)

Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t

b)

Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I

13.

Công của nguồn điện

a)

Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t

b)

Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I

14.

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R 

a)

P=U.I.tP=U.I.t

b)

P=R.I2P=R.I^2

15.

Công thức định luật Ôm cho toàn mạch

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

16.

Công thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa R

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

17.

Định luật Faraday

a)

m=1F.An.I.tm=\frac{1}{F}.\frac{A}{n}.I.t

b)

m=k. AnI.tm=k.\ \frac{A}{n}I.t

18.

Hạt tải điện trong kim loại

a)

electron tự do

b)

ion âm và ion dương

c)

e, ion âm, ion dương

d)

e và lỗ trống

19.

Ghép nối tiếp n nguồn giống nhau thành một bộ nguồn (biết mỗi nguồn có suất điện động là ξ và điện trở trong r). Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn được tính bằng

a)

nξ và nr

b)

ξ và r

20.

Điện tích của hạt proton là:

a)

-1,6.10-19C

b)

không mang điện

c)

1,6.10-19C

d)

1,6.1019C

21.

Hạt tải điện trong chất điện phân

a)

electron tự do

b)

ion âm và ion dương

c)

e, ion âm, ion dương

d)

e và lỗ trống

22.

Hạt tải điện trong chất khí

a)

electron tự do

b)

ion âm và ion dương

c)

e, ion âm, ion dương

d)

e và lỗ trống

23.

Công thức định nghĩa cường độ điện trường E:

a)

E=FqE=\frac{F}{q}

b)

E=qFE=\frac{q}{F}

24.

Công thức tính hiệu suất của nguồn điện:

a)

H=UNξ=RNRN+rH=\frac{U_N}{\xi}=\frac{R_N}{R_N+r}

b)

H=ξUN=RN+rRNH=\frac{\xi}{U_N}=\frac{R_N+r}{R_N}  

25.

Hạt không mang điện là

a)

hạt nhân nguyên tử

b)

prôtôn

c)

nơtrôn

d)

electron