wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NEW TOEIC - TEST 2 - PART 3-4

Total questions: 58

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
pamphlet = brochure = leaflet
a)
tờ rơi quảng cáo
b)
.n. cổ đông
c)
sự giúp đỡ
d)
phòng họp ban giám đốc
2.
be dedicated to=be devoted to sth
a)
tận tụy với, cống hiến cho
b)
(n) người quản lý
c)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
d)
đang được giảm giá
3.
accept the offer
a)
(phr) chấp nhận lời đề nghị
b)
n. kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
c)
lái thử xe
d)
prep., adv.ở dưới, dưới thấp
4.
orphan
a)
n trẻ mồ côi
b)
địa điểm tổ chức
c)
Sự làm suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự hư hại
d)
lên tàu
5.
express train
a)
Tàu tốc hành
b)
(v) làm tăng, nâng cao
c)
di tích, di vật
d)
xấp xỉ, khoảng chừng
6.
pull out of
a)
ra khỏi
b)
được hướng dẫn làm gì
c)
dễ gần, dễ tiếp cận
d)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác
7.
grab a bite to eat
a)
ăn vội
b)
n lượng mưa
c)
adj. rõ ràng, rành mạch
d)
v. trì hoãn
8.
Initiative
a)
(n) bước đầu, sự sáng tạo; vai trò tích cực
b)
(v) ám chỉ, nhắc đến
c)
dễ dàng sử dụng, dễ dàng đến được
d)
trạm xăng
9.
reserve a seat
a)
đặt chỗ trước
b)
hối thúc ai làm gì
c)
Able to be accessed by people having physical handicaps.
d)
Đàm phán hợp đồng
10.
carpet
a)
n.tấm thảm, thảm (cỏ)
b)
bỏ qua
c)
n đường dốc
d)
soạn thảo hợp đồng
11.
cleaning service
a)
dịch vụ quét dọn
b)
chịu trách nhiệm
c)
bổ nhiệm, chỉ định, chọn
d)
gia hạn hợp đồng
12.
vacuum
a)
hút bụi
b)
adj. có ý thức
c)
v. nghĩ tới, tưởng tượng
d)
chấm dứt hợp đồng
13.
shoddy
a)
(a) chất lượng kém, xấu
b)
(n) sự lân cận, trạng thái gần
c)
đang được giảm giá
d)
bên kia đường
14.
haven't the slightest idea
a)
have no idea
b)
(n) sự hoàn tất
c)
ở dưới, dưới thấp
d)
quanh khu này
15.
connectivity issues
a)
vấn đề về kết nối
b)
(v) truyền đạt, truyền tải
c)
xấp xỉ, khoảng chừng
d)
tiến hành một cuộc phỏng vấn
16.
slip my mind
a)
quên mất
b)
adj. nhỏ gọn, gọn nhẹ
c)
trạm xăng
d)
(v) xác định (nơi chốn); thanh toán (hoá đơn), trả (tiền)
17.
switch
a)
v.chuyển đổi
b)
tính di động, dễ mang theo
c)
Đàm phán hợp đồng
d)
v. nhớ lại, thu hồi
18.
expire
a)
(v) hết hạn
b)
(v) bên ngoài
c)
đặc điểm kỹ thuật, thông số
d)
sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
19.
sufficient
a)
(+ for) đủ, thích đáng
b)
adj. không chính xác, không đúng
c)
đèn chùm
d)
sự giao hàng đúng giờ
20.
be capable of doing sth
a)
có thể, có khả năng làm gì đó
b)
một cách tỉ mỉ
c)
lo lắng về vấn đề gì
d)
liên quan đến, về khía cạnh
21.
wrinkle
a)
(n) nếp gấp (vải, quần áo)
b)
(v) ứng biến (trước tính huống bất ngờ)
c)
đá sa thạch
d)
dùng khi bạn có một vốn hiểu biết tốt về ai hay cái gì
22.
distinct possibility
a)
khả năng rõ ràng
b)
v. làm đặc lại
c)
(n) xói mòn, bào mòn
d)
thời gian hoạt động
23.
take proper precautions
a)
v. thực hiện biện pháp phòng ngừa phù hợp
b)
(v) đạt được, giành được
c)
đường mòn
d)
với mục đích làm gì
24.
precisely; exactly
a)
adv. đúng, chính xác, cần thận
b)
.v. nuôi dưỡng, bồi dưỡng
c)
adj. dốc, dốc đứng
d)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi
25.
anticipate
a)
v. dự đoán, lường trước
b)
n. cá tính, sở thích cá nhân
c)
quà lưu niệm
d)
lốp xe bị xì hơi
26.
on the left-hand side of
a)
ở phía bên tay trái của
b)
phức tạp, rắc rối, khó khăn
c)
n. cửa hàng bán thức ăn ngon
d)
thanh tra viên
27.
tremendous help
a)
n. sự giúp đỡ rất lớn
b)
Có lợi nhuận
c)
dây chuyền lắp ráp
d)
bởi vì (= because of)
28.
adjustment
a)
(n)sự điều chỉnh /sự điều chỉnh
b)
n. trở ngại, khó khăn
c)
hoạt động hết công suất
d)
điều kiện không vệ sinh
29.
criticize
a)
v. phê bình, phê phán, chỉ trích
b)
n. sự va mạnh, sự đụng mạnh
c)
(n) sự giống nhau
d)
công nhân lắp ráp
30.
slash
a)
giảm giá
b)
n. sự va mạnh, sự đụng mạnh
c)
sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
d)
trùng lịch
31.
now that
a)
bởi vì (= because)
b)
(n.) Khu nhà chung cư
c)
sự giao hàng đúng giờ
d)
ai đó phải làm gì, có nhiệm vụ làm gì
32.
Malware
a)
Phần mềm độc hại
b)
(n) sự thuê mướn
c)
liên quan đến, về khía cạnh
d)
thăm dò ý kiến, (để khảo sát thị trường)
33.
get infected with
a)
bị nhiễm
b)
hiện thân
c)
để làm gì
d)
tỉ lệ, phần khi so với tổng thể
34.
monitor
a)
(v) theo dõi, giám sát (= keep track of)
b)
nghĩ ra
c)
dùng khi bạn có một vốn hiểu biết tốt về ai hay cái gì
d)
phần nhỏ
35.
alternative
a)
(n) sự lựa chọn (một trong hai); phương án thay thế
b)
v. thu được, kiếm cá được
c)
thời gian hoạt động
d)
(adj) có thể thay đổi, biến đổi
36.
reimbursement
a)
khoản hoàn phí/khoản bồi thường
b)
v.ngăn chạn, loại trừ
c)
với mục đích làm gì
d)
organization: tổ chức
37.
perm
a)
uốn tóc
b)
thời gian truy xuất
c)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi
d)
(n) sự trục trặc, lỗi
38.
Eventful year full of ups and downs
a)
n. một năm đầy những sự kiện thăng trầm
b)
(v) bổ sung, thi hành
c)
adj. toàn thể, toàn bộ
d)
khách quen
39.
Allergies
a)
n. dị ứng
b)
v. áp dụng
c)
sự giúp đỡ
d)
giải quyết khiếu nại
40.
be allergic to something
a)
bị dị ứng với cái gì
b)
phòng họp ban giám đốc
c)
đang được giảm giá
d)
adj. toàn thể, toàn bộ
41.
caterer /ˈkeɪ.tər.ər/
a)
người/công ty cung cấp dịch vụ ăn uống
b)
lên tàu
c)
xấp xỉ, khoảng chừng
d)
sự giúp đỡ
42.
Franchise
a)
nhượng quyền thương mại
b)
v. trì hoãn
c)
trạm xăng
d)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
43.
numerous
a)
(adj) đông, đông đảo, nhiều
b)
.n. cổ đông
c)
sự giúp đỡ
d)
phòng họp ban giám đốc
44.
promising
a)
adj. triển vọng, tiềm năng, đầy hứa hẹn
b)
(n) người quản lý
c)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
d)
đang được giảm giá
45.
profitable
a)
(adj) có lợi, sinh lãi
b)
n. kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
c)
lái thử xe
d)
prep., adv.ở dưới, dưới thấp
46.
shut down
a)
(v) tắt, ngừng hoạt động (to turn off; to cease operations)
b)
địa điểm tổ chức
c)
Sự làm suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự hư hại
d)
lên tàu
47.
Charity event/ fundraising event
a)
sự kiện từ thiện
b)
(v) làm tăng, nâng cao
c)
di tích, di vật
d)
xấp xỉ, khoảng chừng
48.
Law firm / law office
a)
công ty luật
b)
được hướng dẫn làm gì
c)
dễ gần, dễ tiếp cận
d)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác
49.
to inquire about sth
a)
hỏi về, xin thông tin về
b)
tờ rơi quảng cáo
c)
.n. cổ đông
d)
sự giúp đỡ
e)
phòng họp ban giám đốc
50.
go out
a)
mất điện, ra ngoài, đi chơi
b)
tận tụy với, cống hiến cho
c)
(n) người quản lý
d)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
e)
đang được giảm giá
51.
to get along well with
a)
có mối quan hệ tốt với
b)
(phr) chấp nhận lời đề nghị
c)
n. kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
d)
lái thử xe
e)
prep., adv.ở dưới, dưới thấp
52.
baggage claim area
a)
khu vực nhận hành lý
b)
n trẻ mồ côi
c)
địa điểm tổ chức
d)
Sự làm suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự hư hại
e)
lên tàu
53.
joint
a)
(adj) chung, chia sẻ, cùng
b)
Tàu tốc hành
c)
(v) làm tăng, nâng cao
d)
di tích, di vật
e)
xấp xỉ, khoảng chừng
54.
commercial
a)
n quảng cáo thương mại
b)
ra khỏi
c)
được hướng dẫn làm gì
d)
dễ gần, dễ tiếp cận
e)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác
55.
remark
a)
n., v. sự nhận xét, phê bình, sự để ý, chú ý; nhận xét, phê bình, để ý, chú ý
b)
ăn vội
c)
n lượng mưa
d)
adj. rõ ràng, rành mạch
e)
v. trì hoãn
56.
be compatible with sth
a)
tương thích với cái gì
b)
(n) bước đầu, sự sáng tạo; vai trò tích cực
c)
(v) ám chỉ, nhắc đến
d)
dễ dàng sử dụng, dễ dàng đến được
e)
trạm xăng
57.
orientation session
a)
buổi định hướng (cho nhân viên mới)
b)
đặt chỗ trước
c)
hối thúc ai làm gì
d)
Able to be accessed by people having physical handicaps.
e)
Đàm phán hợp đồng
58.
vegetarian
a)
(n) người ăn chay (a) ăn chay
b)
n.tấm thảm, thảm (cỏ)
c)
bỏ qua
d)
n đường dốc
e)
soạn thảo hợp đồng