wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chia động từ sang thể て 7.2

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

いきます→

(a)  

2.

のみます→

(a)  

3.

きります→

(a)  

4.

てつだいます→

(a)  

5.

おしえます→

(a)  

6.

たばこをすいます→

(a)  

7.

わかります→

(a)  

8.

ききます→

(a)  

9.

だします→

(a)  

10.

もってきます→

(a)  

11.

もっていきます→

(a)  

12.

いれます→

(a)  

13.

かきます→

(a)  

14.

あらいます→

(a)  

15.

Động từ かしますchia thể てlà?

a)

かして

b)

かいて

c)

かって

d)

かいで

16.

Động từ やすみますchia thể てlà?

a)

やすみて

b)

やすんで

c)

やすみで

d)

やすいで

17.

つかってlà thể てcủa động từ nào nhỉ?

a)

つかいます

b)

つかきます

c)

つかみます

d)

つかります

18.

「います」、「みます」là động từ nhóm mấy?

a)

Không có nhóm!

b)

Nhóm 1

c)

Nhóm 2

d)

Nhóm 3

19.

かいものします→

(a)  

20.

「きって」là thể てcủa động từ nào?

a)

きめます

b)

ききます

c)

きします

d)

きります

21.

「きいて」là thể てcủa động từ nào?

a)

きぎます

b)

ききます

c)

きいます

d)

きます

22.

「つかいます」chia sang thể てlà?

a)

つかいって

b)

つかいで

c)

つかって

d)

つかいて

23.

サッカーをします→

(a)  

24.

「おきます」chia thể てthành 「おきて」là động từ có nghĩa là?

a)

thức dậy

b)

đặt, để

c)

viết

d)

giúp đỡ

25.

「もっていきます」là động từ nhóm mấy?

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Không biết