Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 11 BÀI 15-17

Total questions: 23

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh cúm gia cầm là:

a)

Một trong những bệnh kí sinh trùng nguy hiểm nhất ở gia cầm

b)

Một trong những bệnh truyền nhiễm ít nguy hiểm nhất ở gia cầm

c)

Một trong những bệnh truyền nhiễm nguy hiểm nhất ở gia cầm

d)

Một trong những bệnh kí sinh trùng ít nguy hiểm nhất ở gia cầm

2.

Đâu là một nguồn lây nhiễm rất nguy hiểm của bệnh cúm gia cầm?

a)

Các loài chim hoang dã

b)

Người từ vùng khác đến

c)

Các thiết bị công nghệ chưa đạt yêu cầu

d)

Từ con người.

3.

Đâu là biểu hiện đặc trưng nhất của bệnh cúm gia cầm?

a)

Xuất huyết lan tràn ở đầu

b)

Tụ máu ở phổi, tim, gan, lách, thận,…

c)

Da chân có xuất huyết đỏ

d)

Mào sưng tích nước, đỏ sẫm.

4.

Tuỳ thuộc vào tuổi gà, loài và số lượng cầu trùng, bệnh cầu trùng gà có 3 thể là:

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Cấp tính, mạn tính và ẩn tính

c)

Vô bội, đơn bội, đa bội

d)

Khít, lỏng lẻo, tách rời nhau

5.

Câu nào sau đây đúng về bệnh cúm gia cầm?

a)

Các loài gia cầm ở mọi lứa tuổi đều có thể bị bệnh, chết nhanh và với tỉ lệ chết rất cao 90 - 100%

b)

Các loài gia cầm trước 6 tháng tuổi dễ mắc bệnh nhất, lâu chết và tỉ lệ chết thấp (dưới 50%), những con còn sống thường còi cọc

c)

Các loài gia cầm trước 6 tháng tuổi dễ mắc bệnh nhất, chết nhanh và với tỉ lệ chết rất cao 90 - 100%

d)

Các loài gia cầm ở mọi lứa tuổi đều có thể bị bệnh, lâu chết và tỉ lệ chết thấp (dưới 50%), những con còn sống thường còi cọc

6.

Đâu không phải biện pháp phòng bệnh cúm gia cầm đúng cách?

a)

Nuôi phối hợp nhiều loại gia cầm với nhau

b)

Dùng đồ bảo hộ lao động

c)

Không ăn sản phẩm gia cầm chưa nấu chín

d)

Không thả rông

7.

Gà ở độ tuổi nào có nguy cơ nhiễm bệnh cầu trùng gà cao nhất?

a)

Gà từ 30 đến 180 ngày tuổi

b)

Gà hơn 6 tháng tuổi

c)

Gà hơn 12 tháng tuổi

d)

Gà từ 6 đến 60 ngày tuổi

8.

Câu nào sau đây là đúng về mầm bệnh gây bệnh cúm gia cầm?

a)

Mầm bệnh là virus cúm nhóm A thuộc họ Alphainfluenzavirus, có 2 kháng nguyên bề mặt là H (Haemagglutinin) và N (Neuraminidase).

b)

Mầm bệnh xâm nhập vào vật nuôi theo 2 đường chính là hô hấp và tiêu hoá.

c)

Mầm bệnh tồn tại lâu ngày trong môi trường tự nhiên và chỉ có thể bị tiêu diệt bằng các loại chất sát trùng đặc hiệu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Nấm mốc thường thấy trên thức ăn chăn nuôi được bảo quản không đúng cách có thể gây bệnh cho vật nuôi.

b)

Độc tố nấm móc, điển hình là độc tố Aflatoxin do nấm lục Aspergillus flavus tiết ra, gây độc, rối loạn chức năng và giảm năng suất vật nuôi, đặc biệt là gia cầm.

c)

Độc tố nấm móc, điển hình là độc tố Aflatoxin do nấm lục Aspergillus flavus tiết ra, gây độc, rối loạn chức năng và tăng năng suất vật nuôi, đặc biệt là gia cầm.

d)

Độc tố nấm độc có thể tích tụ trong sản phẩm chăn nuôi, tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn thực phẩm cho con người.

10.

Bệnh tiên mao trùng thường xảy ra vào thời gian nào?

a)

Các tháng nắng nóng, hanh khô

b)

Các tháng nóng ẩm, mưa nhiều

c)

Các tháng lạnh lẽo, khô ráo

d)

Các tháng mưa phùn, giá rét

11.

Đâu là một nguyên nhân gây nên bệnh chướng hơi dạ cỏ?

a)

Môi trường không khí không trong lành, chứa nhiều hạt vi bụi M10.

b)

A. Con vật ăn quá nhiều thức ăn dễ lên men sinh hơi như lá cải bắp, lá khoai lang, ngọn mía, cỏ bị ướt sương hoặc nước mưa,…

c)

Thức ăn bị nhiễm chất độc acid sulfuric hữu cơ

d)

Ăn nhiều thức ăn công thức

12.

Mầm bệnh của bệnh tụ huyết trùng trâu bò là:

a)

Vi khuẩn Gram dương Pasteurella

b)

Vi khuẩn Gram dương Peptidoglycan

c)

Vi khuẩn Gram âm Pasteurella

d)

Vi khuẩn Gram âm Peptidoglycan

13.

Trâu, bò bị nhiễm bệnh tiên mao trùng thông qua vật trung gian truyền bệnh là:

a)

Các loại châu chấu, sâu bọ

b)

Các loại thức ăn không hợp vệ sinh

c)

Các loại ruồi trâu hút máu

d)

Các loại cỏ đồng

14.

Câu nào sau đây không đúng về các biện pháp phòng và trị bệnh tiên mao trùng?

a)

Ở những vùng thường xuyên xuất hiện bệnh thì có thể dùng thuốc đặc trị tiêm phòng cho gia súc vào mùa phát bệnh.

b)

Con vật mắc bệnh cần được cách li, điều trị kịp thời bằng thuốc đặc trị theo chỉ dẫn của bác sĩ thú y

c)

Điều trị được bằng các loại thuốc kháng sinh có tác dụng với vi khuẩn Gram âm kết hợp với thuốc trợ sức.

d)

Đảm bảo vệ sinh chuồng trại và bãi chăn thả, phát quang bụi rậm và định kì phun thuốc diệt côn trùng.

15.

Đâu không phải biểu hiện đặc trưng của bệnh tụ huyết trùng trâu bò?

a)

Thời gian ủ bệnh từ 10 đến 30 ngày

b)

Con vật mệt mỏi, khó thở, sốt cao 41 – 42 °C, đi lại khó khăn

c)

Niêm mạc mắt, mũi đỏ sẫm; chảy nước mắt, nước mũi

d)

Ban đầu bị táo bón, sau đó tiêu chảy phân lẫn máu và dịch nhầy

16.

Mầm bệnh của bệnh tiên mao trùng là gì?

a)

Tiên mao trùng Hankon WS, một loại kí sinh trùng đa bào, có hình bầu dục, sống cộng sinh và di chuyển trong máu theo dòng.

b)

Tiên mao trùng Trypanosoma evansi, một loại kí sinh trùng đơn bào, có hình mũi khoan, sống kí sinh và di chuyển được trong máu nhờ một roi tự do.

c)

Tiên mao trùng Trypanosoma evansi, một loại kí sinh trùng đa bào, có hình bầu dục, sống cộng sinh và di chuyển trong máu theo dòng.

d)

Tiên mao trùng Hankos WS, một loại kí sinh trùng đơn bào, có hình mũi khoan, sống kí sinh và di chuyển được trong máu nhờ một roi tự do.

17.

Ngày nay, PCR được ứng dụng rộng rãi trong xét nghiệm chẩn đoán bệnh cho vật nuôi, nhất là các bệnh do:

a)

Kí sinh trùng

b)

Virus và vi khuẩn

c)

Con người

d)

Sự nóng lên toàn cầu

18.

Nguồn kháng nguyên sử dụng để sản xuất vaccine bằng công nghệ mới không thể là:

a)

Protein của mầm bệnh

b)

Các đoạn gene

c)

Vi sinh vật hoàn chỉnh

d)

Nucleic acid  

19.

Phương pháp PCR là:

a)

Một kĩ thuật khống chế hoạt động của sinh vật được ứng dụng phổ biến

b)

Một kĩ thuật chẩn đoán dựa trên chỉ thị phân tử được ứng dụng phổ biến

c)

Một kĩ thuật chẩn đoán dựa trên chỉ thị nguyên tử được ứng dụng phổ biến

d)

Một kĩ thuật biến đổi hoạt động của sinh vật được ứng dụng phổ biến

20.

Đâu là một công nghệ mới ứng dụng trong sản xuất vaccine?

a)

Công nghệ vaccine tái tổ hợp

b)

Kĩ thuật triệt phá virus trao đổi gene

c)

Kĩ thuật tấn công trực diện virus

d)

Công nghệ sử dụng virus angle

21.

Phân loại thành “chuồng lợn nái hậu bị, chuồng lợn nái đẻ, chuồng gà thịt,…” là kiểu phân loại nào?

a)

Theo đối tượng vật nuôi

b)

Theo giai đoạn sinh trưởng

c)

Theo quy mô chăn nuô

d)

Theo giai đoạn phát dục của vật nuôi.

22.

Diện tích mỗi ô của chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp là:

a)

5 m2/con

b)

2 m2/con

c)

0.7 m2/con

d)

0.25 m2/con

23.

Chuồng nuôi bò được thiết kế theo kiểu:

a)

Chuồng kín hai dãy

b)

Chuồng hở có một hoặc hai dãy

c)

Chuồng kín hai dãy hoặc chuồng hở có một hoặc hai dãy

d)

Phối kết hợp cả chuồng kín hai dãy và chuồng hở một dãy