wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUẬT TM NHÓM 1

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Theo khoản 10 Điều 4 Luật Doanh nghiệp năm 2020 quy định: “Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản,____, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh”.

a)

có vốn

b)

có con dấu

c)
  1. có trụ sở giao dịch

d)

kí hiệu

2.

Đâu không phải đặc điểm cơ bản của doanh nghiệp

a)

Doanh nghiệp có tính hợp pháp

b)

Doanh nghiệp mang tính tổ chức

c)
  1. Doanh nghiệp được thành lập với mục đích hoạt động kinh doanh hoặc cung ứng dịch vụ thường xuyên

d)
  1. Doanh nghiệp mang tính xã hội

3.

Căn cứ Luật Doanh nghiệp 2020, Việt Nam hiện nay có bao nhiêu loại hình doanh nghiệp

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Căn cứ theo hình thức pháp lý, các loại hình doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay bao gồm:

a)
  1. Công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty TNHH 1 thành viên, công ty TNHH 2 thành viên trở lên

b)
  1. Công ty cổ phần, công ty TNHH, công ty TNHH 1 thành viên,công ty hợp danh

c)
  1. Công ty cổ phần, công ty TNHH, công ty TNHH 2 thành viên,công ty hợp danh

d)
  1. Công ty cổ phần, công ty TNHH, công ty hợp danh, hộ kinh doanh

5.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không được phát hành bất kì loại chứng khoán nào

a)
  1. Doanh nghiệp tư nhân

b)
  1. Công ty cổ phần

c)
  1. Công ty TNHH 1 thành viên

d)
  1. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

6.

Công ty TNHH 1 thành viên có thể

a)

Có từ 2 cá nhân hoặc tổ chức trở lên góp vốn vào

b)

Có 2 chủ sở hữu

c)

Có Chủ tịch công ty và giám đốc

d)

Tất cả đều đúng

7.

Ban kiểm soát của công ty TNHH 1 thành viên có số lượng từ?

a)

5 đến 10 Kiểm soát viên

b)

1 đến 05 Kiểm soát viên

c)

3 đến 05 Kiểm soát viên

d)

5 đến 8 Kiểm soát viên

8.

Công ty TNHH 1 thành viên sửa đổi điều lệ công ty, chuyển nhượng 1 phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ thì phải thông qua

a)

1/2 số thành viên dự họp chấp nhận

b)

3/4 số thành viên dự họp chấp nhận

c)

4/5 số thành viên dự họp chấp nhận

d)

100% số thành viên dự họp chấp nhận

9.

Công ty TNHH 2 thành viên có thể có bao nhiêu thành viên

a)

2 đến 30 thành viên

b)

2 đến 40 thành viên

c)

2 đến 45 thành viên

d)

2 đến 50 thành viên

10.

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có tư cách pháp nhân

a)

Từ thời điểm góp vốn

b)

Từ khi các thành viên gặp nhau

c)

Từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

d)

Từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

11.

Trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên, cuộc họp hội đồng thành viên lần 1 được tiến hành khi có số thành viên dự họp

a)

Đại diện ít nhất 50% vốn điều lệ

b)

Đại diện ít nhất 75% vốn điều lệ

c)

Đại diện ít nhất 30% vốn điều lệ

d)

Không giới hạn số thành viên

12.

Tổ chức là thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên sỡ hữu ít nhất 35% vốn điều lệ có thể ủy quyền tối đa bao nhiêu người đại diện theo ủy quyền

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

13.

Trường hợp nào sau đây được phép mở doanh nghiệp tư nhân

a)

Sĩ quan, hạ sĩ quan trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân VN

b)

Cá nhân người nước ngoài

c)

 Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các DN 100% vốn sở hữu nhà nước

d)

Người đang chấp hành hình phạt tù

14.

Khi chủ DNTN muốn giảm vốn đầu tư xuống thấp hơn vốn đầu tư đã đăng kí thì đăng kí với cơ quan nào sau đây

a)

Sở kế hoạch và đầu tư

b)

Cơ quan đăng kí kinh doanh

c)

Phòng công chứng

d)

A, B, C đều sai

15.

Sau khi bán doanh nghiệp, trách nhiệm của chủ DNTN cũ như thế nào?

a)

Chuyển hết trách nhiệm sang người chủ mới

b)

Vẫn có trách nhiệm liên đới

c)

Chịu trách nhiệm với những khoản nợ và nghĩa vụ khác mà doanh nghiệp chưa thực hiện trừ trường hợp có thỏa thuận khác

d)

Tất cả các ý trên đều sai

16.

Chủ DNTN chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ phát sinh

trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp

a)

Chịu trách nhiệm vô hạn

b)

Chịu trách nhiệm hữu hạn

c)

Chịu trách nhiệm một phần

d)

Không phải chịu trách nhiệm

17.

Đâu không phải điểm giống nhau giữa DN tư nhân và Công ty TNHH 1 thành viên?

a)

Được thành lập bởi một chủ sở hữu

b)

Chủ sở hữu là cá nhân

c)

Không được phát hành bất kỳ loại cổ phiếu nào

d)

Phải thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi chủ sở hữu khi chuyển nhượng toàn bộ vốn góp

18.

Ý nào sau đây đúng khi nói về DN tư nhân?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp tư nhân được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh

c)

Chủ doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm hữu hạn đối với việc chi trả những khoản nợ

d)

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân có thể đồng thời là thành viên công ty hợp danh

19.

Đâu là điểm giống nhau giữa DN tư nhân và Công ty TNHH 1 thành viên?

a)

Chủ sở hữu công ty có toàn quyền chuyển nhượng và định đoạt toàn bộ hoặc một phần vốn điều lệ của công ty

b)

Chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn góp của chủ sở hữu

c)

Được thành lập bởi một chủ sở hữu

d)

Chủ sở hữu là cá nhân

20.

Đâu không phải là nhược điểm của DN tư nhân?

a)

Không có tư cách pháp nhân không được thực hiện một số giao kết mà pháp luật quy định

b)

Chủ doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm vô hạn đối với việc chi trả những khoản nợ do hoạt động phát sinh từ công ty ngay cả khi tuyên bố phá sản

c)

Chủ doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân

d)

Nếu có nhu cầu huy động thêm vốn góp của cá nhân, tổ chức khác, sẽ phải thực hiện thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp sang công ty cổ phần